1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kiểm tra học kỳ II môn: Anh văn 6 - Đề 9

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 187,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để củng cố và khắc sâu các tính chất và mối quan hệ giữa ƯCLN và BCNN Giáo viên đưa ra ví dụ: Ví dụ: Tìm hai số tự nhiên, biết chúng có tổng là 27, ƯCLN là 3 và BCNN là 60: Giáo viên hướ[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO

TR  THCS GIAO T ÂN

SÁNG   THI  !"

VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Tác /012  *& THUÂN

Trình 78 chuyên môn: CAO

6? @A2 GIÁO VIÊN

N Bi công tác: TR  THCS GIAO (

Giao Lạc, ngày 05 tháng 02 năm 2011

Trang 2

THÔNG TIN CHUNG *E SÁNG 

1 Tên sáng I0J52

Rèn

2 (L56 @M áp OA5/ sáng I0J52

Áp "# cho $% sinh '! 6

3 6Q0 gian áp OA5/ sáng I0J52

)* ngày 10 tháng 11 nm 2010 /0 ngày 20 tháng 12 nm 2010

4 Tác /012

1% và tên: 3$4 5 Thuân

N7i sinh: Giao Châu – Giao )$9 - Nam ;<$

N7i th=> trú: Giao Châu – Giao )$9 - Nam ;<$

Trình /A chuyên môn: Cao "C – chuyên ngành: Toán

$D # công tác: Giáo viên Tr=> THCS Giao 4

N7i làm F2 Tr=> THCS Giao Tân – Giao )$9 - Nam ;<$

;< $G liên $F2 Tr=> THCS Giao Tân – Giao )$9 - Nam ;<$

5

Tên /7n <2 Tr=> THCS Giao Tân

;< $G2 Xã Giao Tân – Giao )$9 - Nam ;<$

Trang 3

I

Toán

ý

sinh,

sâu khai thác, phát

các

mình và

thú

II 6M C3Z5/2

Trong quá trình

khó $ nên ít có /L F quan tâm /0 F $% O con em mình, / &e các em

Trên

giáo

$%  $L $Z / vào A &e lao /A j

hình thành và phát

cho

là vô cùng quan

tìm

theo Vì T+ tôi /J $=' "k $% sinh cách tìm tòi bài toán /N giúp các em có c 

Trang 4

III Các /010 pháp:

1 Tìm 60[9 580 dung 6\B5/ trình:

có liên quan

sâu

-

-

các bài toán

-Phân

2 Các ]0W5 pháp 7[ C^ 6? C6M 60W52

và BCNN

Ví "#2

STT

Tìm 1

2

3

4

5

Phân tích

Xét các

Xét các

Sau khi làm xong các bài

b) Tìm BCNN ( 12; 10)

Giáo viên yêu

 Giáo viên

BCNN và quan

- Tính chất của ƯCLN:

Tính

Tính

Ee c a và c b thì c ab.  

Tính

Trang 5

=

=

- Tính chất của BCNN:

Tính

/= ra ví "#2

Giáo viên

trong bài

010G

8Y &M a, b là hai &e g tìm thì !$Y có

a+ b = 27,

Theo tính

a.b =

3

1

b b

a

Ta có: a1 + b1 = 9 và ( a1 ; b1 ) = 1

1 = 1, b1 = 8 $Z a1 = 2, b1 = 7

$Z a1 = 4, b1 = 5

0 a1 = 1, b1 = 8 thì a = 3; b = 24  a b = 72  180 m4 l)

0 a1 = 2, b1 = 7 thì a = 6; b = 21  a b = 126  180 m4 l)

0 a1 = 4, b1 = 5 thì a = 12; b =15  a b = 180 m$T n)

5T+ hai &e g tìm là 12 và 15

*)

*) Sau các

3 8C H_ OZ5/ bài toán áp OA5/  ( và BCNN.

Dạng 1: Tìm hai số trong đó biết ƯCLN của chúng.

Trang 6

BCNNN ( 5; 7; 8 ) = 5 7 8 = 280

cho

Giáo viên

6

Hướng dẫn:

Bài toán này cho

8Y2 8% hai &e !$Y tìm là a, b ( a b )

Ta có:

Nên a =6 a/, b =6 b/ Trong /R ( a/ , b/ ) = 1 ( a, b, a/, b/ N)

Do a + b = 84 nên 6 ( a/ ; b/ ) = 84

 a/ + b/ = 14

$% Z! &e a /, b/ nguyên / b / ) Ta /=\

Dạng 2: Các bài toán phối hợp giữa BCNN và ƯCLN.

Trang 7

Bài

Giáo viên: Yêu g $% sinh $T xét các tích O2

BCNN( a, b, c)

? Cho

BCNN(a , b, c )

a b c

b 900

*) Bài

Giáo viên $G g $X 4$ cho $% sinh $d /N e và khác nhau trong hai bài

Do

8Y

8% các &e !$Y tìm là a và b

8Y &M a b

Ta có:

Nên a = 10 a/ ; b = 10 b/ Trong /, b/ ) = 1 a/ b /

Do /R2 ab = 100 a/b/ (1 )

Trang 8

)* (1) và (2)  a/b/ = 90.

Ta có các

Do /R

Dạng 3: Những bài toán thực tế

Câu 1:

a, Có

b, Khi

8Y2

a,

Theo bài ra ta có: a là

28 = …………

24 = …………

=> )* (1) và (2) ta có: a = ……

b,

28 : … = …… ( nam )

24: … = … mdo

Câu 2: trong $Y 200 /0 300 8Y2 a, 8% b là &e $% sinh O $e 8 Theo bài ra ta có: b là BC ( 3, 14,15 ) và 200 < b < 300 ( 1 )

3 = ……

14 = ……

15 = ……

=> BCNN( 3, 14, 15 ) = ………

=> BC ( 3, 14,15 ) = B ( … ) = ……… ( 2 )

b 900 450 180 100

Trang 9

)* (1) và (2) ta có: b = ……

5T+2 Ee $% sinh O $e 8 là : … ( $% sinh )

* Chú ý:

-

-

tìm BCNN

Dạng 4: Tìm ƯCLN của hai số bằng thuật toán Ơ Clít.

*) Giới thiệu thuật toán Ơ - Clít.

Ta có

nguyên

- Chia a cho b có &e "= là r

0 r > 0 ta chia b cho r /=\ &e "= r1

- 0 r1 = 0 thì

- 0 r1 > 0 ta chia r cho r1 và

0

+ ) Ví

Ta có: 1575 = 343 4 + 203 m"= 203 d > 0 )

343 = 203 1 + 140 m"= 140 d > 0 )

203 = 140 63 2 + 14 m"= 14 d > 0 )

140 = 63 2 + 14 m"= 14 d > 0 )

63 = 14 4 + 7 m"= 7 d > 0 )

14 = 7 2 + 0 (chia

Ta

Trong

Trang 10

1575 343

343 203 4

203 140 1

140 63 1

63 14 2

14 7 4

 Chú ý:

Sau khi

Giáo viên /= ra các "4 bài khó có liên quan và $=' "k cho $% sinh $b phát $F $d nhân tài và có 0 $4$ ] "=^ thêm

Dạng 5: Hai số nguyên tố cùng nhau.

+ Hai

Ví "#: $D minh ?b 

a) Hai

b) Hai

c) 2n + 1 và 3n + 1 ( n  N ) là hai

8Y

a )

Ta có:

 ( n + 1 ) – n d  1 d  d = 1. 

Trang 11

b )

( 2n + 3 ) – ( 2n + 1 ) d

   2dd  1;2

$= d là =' O &e ˆ d  2.

5T+2 d = 1 2n1;2n31Nguyên

c) 2n1;3n1

2 1 2 3 1 1 1

n ndd d

5T+ 2n1;2n31nguyên

Dạng 6: Tìm ƯCLN của các biểu thức.

2n 1;9n  4 ( n  N )

8Y

2n 1;9n  4  29n 4 9 2n1d

 17d  d  1;17

Ta có: 2 n  1  d  2 n  18  17

 917  9 17

( k  N )

9

17 

0 n  17k + 9 thì 2n – 1 17

Do

Ngoài các bài

nhân, các nhóm

Ví "#: Trò $72 “ Thi làm toán nhanh”

Giáo viên

- Tìm

- Tìm BCNN ( 24; 36; 72 )

cho em

Trang 12

IV 0W9 b91 do sáng I0J5 7c< dZ02

V

chuyên môn

$7

Trên

TÁC 8Š SÁNG ƒ‹

( Ký ghi rõ $% tên )

Trang 13

‡ QUAN ;‡ 5

ÁP H8 SÁNG ƒ‹

( Xác $TQ /$ giá, P0! 4o

………

………

………

………

………

(Ký tên, /R "Xo PHÒNG GD - ;) GIAO )1Ž“ ( Xác $TQ /$ giá, P0! 4o ………

………

………

………

………

( Lãnh /4 phòng ký tên, /R "Xo

... class="text_page_counter">Trang 4

III Các /010 pháp:

1 Tìm 60 [9 580 dung 6\ B5/ trình:

có liên quan

sâu

-

-

các... tốn nhanh”

Giáo viên

- Tìm

- Tìm BCNN ( 24; 36; 72 )

cho em

Trang 12

IV... 3, 14,15 ) = B ( … ) = ……… ( )

b 90 0 450 180 100

Trang 9< /span>

)* (1) (2) ta có: b = ……

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w