Kỹ năng: HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu cña tÝch nhiÒu.. GV: Sö dông tÝnh chÊt cña ph[r]
Trang 1Ngày giảng : 1/09 Tiết 63:
Bài tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và thực hành
tích của phép nhân nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa
2 Kỹ năng: HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính
đúng, tính nhanh giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu
của tích nhiều
3 Thái độ : Cẩn thận , chính xác trong tính toán , lập luận
II Chuẩn bị:
1.GV : 1 Bảng phụ (Bài 99; 100)
2.HS : Bảng nhóm , bút dạ.
III Tiến trình lên lớp:
1 Tổ chức : (1 ' ) 6A: 6B: 6C:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp chữa bài tập
3.Bài mới:
Hoạt động 1:( 20') Tính giá trị của
biểu thức
GV: Yêu cầu HS làm bài 92/ SGK
GV: Có thể giải bài toán này ntn?
HS: Thực hiện theo thứ tự thực hiện
các phép tính
GV: Cho HS lên bảng trình bày
HS : Dưới lớp cùng làm , nhận xét
GV: Còn có cách nào tính nhanh hơn?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Sử dụng tính chất của phép nhân
để tính nhanh
HS: Thực hành tính nhanh cách 2
GV: Chốt lại: Cần biết sử dụng tính
chất khi thực hiện để có lời giải
ngắn gọn hơn
GV: Đưa ra nội dung bài 96 và yêu
cầu 2 HS lên bảng thực hiện
HS: 2 em lên bảng thực hiện, cả lớp
cùng thực hiện mỗi dãy làm 1 ý
GV: Lưu ý sử dụng tính chất của phép
nhân để tính nhanh
GV: Đưa ra nội dung bài 98 Làm thế
nào để tính được giá trị biểu
thức?
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Bài 92/SGK/95:
b) (-57) (67 - 34) - 67.(34 - 57)
= (-57) 33 - 67 (-23)
= -1881 + 1541 = -340
Cách 2:
= (-57).67 - (-57).34 - 67 34 - 67.(-57)
= 57 34 - 67 34 = 34 (57 - 67)
= 34 (-10) = -340
Bài 96/SGK/95:
a) 237.(-26) + 26 137
= 26 137 - 26 237 = 26.(137 - 237)
= 26 (-100) = -2600 b) 63.(-25) + 25.(-23)
= 25.(-23) - 25.63 = 25.(-23 - 63)
= 25.(- 86) = -2150 Bài 98/SGK/96:
Lop8.net
Trang 2HS: Trả lời và thực hiện
GV: Chốt lại và hướng dẫn cách giải
ý a
HS : Lên chữa ý b
HS : Dưới lớp cùng làm và nhận xét
GV: Chốt lại và chính xác kết quả
GV: Nêu nội dung bài 139
Hoạt động 2: (8’) Dạng luỹ thừa
GV: Yêu cầu HS làm bài 94/ SGK
Vàgọi 2 HS lên bảng thực hiện
HS : Dưới lớp cùng làm và nhận xét
GV: Chốt lại và chính xác kết quả
Hoạt động 3 : (12') Dạng điền vào ô
trống , nhiều lựa chọn
GV: Ta đã biết tính chất của phép
nhân, phép tính luỹ thừa Hãy
vân dụng làm bài 99; 100 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1 thực hiện bài 99a
Nhóm 2 thực hiện bài 99b
Nhóm 3,4 thực hiện bài 100
HS : Các nhóm báo cáo kết quả trên
bằng bảng nhóm.Nhận xét chéo
kết quả giữa các nhóm
GV: Chốt lại và chính xác kết quả
trên bảng phụ
a) (-125).(-13).a với a = 8 Thay giá trị của a vào biểu thức:
(-125).(-13).(-8) = (-125) (-8) .(-13) = 1000.(-13)
= -13000 b) Thay giá trị của b vào biểu thức:
(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
= -(2 3 4 5 20) = -(2 12 100)
= -(24 100) = -2400
2 Dạng luỹ thừa:
Bài 94/SGK/95:
a) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5) = (-5)5
b) (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)
= (-2).(-3) (-2).(-3) (-2).(-3)
= 6 6 6 = 63
3 Dạng điền số vào ô trống, nhiều lựa chọn
Bài 99/SGK/96:
a) (-7).(-13) + 8.(-13) =(-7 + 8) (-13)
= -13 b) (-5) (-4 ) -(-14)
= (-5).(-4) - (-5).(-14) = 20 - 70 = -50
Bài 100/ SGK/ 96:
Giá trị của tích m.n2 với m = 2 , n = -3 là : B.18
4 Củng cố : (1')
- Từng phần kết hợp trong giờ
5 Hướng dẫn học bài ở nhà:( 3')
- Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Xem trước bài: “ Bội và ước của một số nguyên”
Lop8.net