1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Số học 6 - Tiết tăng - Trần Thủ Khoa

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 173,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm BCNN và BC thông qua BCNN - Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5[r]

Trang 1

Giáo án

 3: ÔN   ! THÊM

I $& tiêu :

- ,- quy '0 phép '2 , quy '0 phép 4- các  nguyên

- HS

-

? @- :

- Rèn

-

-

II

- GV:Giáo án, SGK,

- HS:

III Các

-

- "I' 74- 2 : 6H tra bài V

GV HS

? Em hãy phát biểu quy tắc phép trừ hai số nguyên

Viết công thức ? HS: trả lời theo SGK

Bài tập : Tính: 2-7 ; 1-(-2 ) ; (-3 ) – 4

( - 3 ) – ( - 4 ) HS: 2-7 = 2 + (- 7 ) = - 5

1- (- 2 ) = 1 + 2 = 3 (- 3 ) - 4 = ( -3 ) + (- 4 ) = - 7

(- 3 ) – ( - 4 ) = (-3 ) + 4 = 1

GV gọi HS nhận xét và GV nhận xét cho điểm.

- Hoạt động 3 : Bài mới :

-TG "WX YZ GIÁO VIÊN "Y "\, SINH Z DUNG

"I' 74- 3-1 :

GV

 phép 4- các  nguyên

GV :

nguyên ?

GV H(  '2  nguyên a cho

GV

HS: Phép 4- các  nguyên có 4 tính

- TC giao hoán

- TC

- TC 4-   0

- TC 4-   7 

HS : phát D6( theo SGK

$(  '2  nguyên a cho

 nguyên b, ta 4- a  

7   b

HS

I Ôn Phép 4- các  nguyên có 4 tính

- TC giao hoán

- TC

- TC 4-   0

- TC 4-   7 

Phép '2 hai  nguyên :

$(  '2  nguyên a cho  nguyên b, ta 4- a   7  

b

Trang 2

"I' 74- 3- 2

GV cho HS lên Dg- tính

GV -  HS 7 7h bài 37/ 78

Xét 7h bài yêu (  tính gì ?

Gv

GV ') '& -  HS lên Dg-

làm ?

"I' 74- 3-3 :

GV: cho HS

nhóm

GV

"I' 74- 3- 4 :

GV -  HS 7 7h bài 54 /82

/SGK

HS:

HS : 7 7h bài và phân tích 7h bài yêu ( tìm 'J- các

 nguyên x, D)'

Các số nguyên x thoả mãn điều kiện - 4 < x < 3 là: -3, - 2;- 1; 0; 1; 2 Tổng của chúng là:

(-3) +(- 2) + (- 1) + 0 + 1 + 2 = (-3)+( 2) 2+

( 1) 1 + 0

= -3 + 0

= -3

HS:

Các số nguyên x thoả mãn điều kiện 5 < x < 5 là: 4,

-3, - 2;- 1; 0; 1; 2, -3, 4 Tổng của chúng là:

(-4 ) + (-3) +(- 2) + (- 1) + 0 + 1 + 2+3+4 =

[(-4)+4]+[(3)+3]

( 2) 2+ ( 1) 1 + 0

= 0

= 0

HS làm > theo nhóm a) 187 + ( - 54 ) = 133 b) ( -103 ) + 349 = 246 c) ( -175 ) + ( -213 ) = -388

HS : Y 7h bài t SGK

a 2+x = 3

x = 3- 2

x = 1

b x+6 = 0

x = -6

.

II Bài 'L : Bài 37/ 78

Bài 'L 46/80/SGK.

- Dùng máy tính DQ túi 76 tính

a) 187 + ( - 54 ) = 133 b) ( -103 ) + 349 = 246 c) ( -175 ) + ( -213 ) = -388

Bài 54 /82 /SGK a.2+x = 3

x = 3- 2

x = 1

b x+6 = 0

x = -6

Trang 3

GV

"I' 74- 4 : ,- :

Gv -  HS 7 7h bài t SGK

GV

nhà Bác

GV

nguyên

GV

nguyên

"I' 74- 5 : Rv dò

- Rv HS làm BT ') theo t

SGK

-

- GV nhaanjxets

c x + 7 = 1

x = 1- 7 x= -6

HS: Y 7h bài t SGK

HS : Ta 7 @H sinh '* là : ( -212 ) – ( - 287 ) = ( -212 ) + 287

= 287 – 212 = 75

HS:

c x + 7 = 1

x = 1- 7 x= -6

Bài 52/82/SGK

( -212 ) – ( - 287 ) = ( -212 ) + 287

= 287 – 212 = 75

Trang 4

Giáo án

 2 : ÔN   ! THÊM

I $& tiêu :

- ;)' 4- hai  nguyên cùng MP( %Yv D>' là 4- hai  nguyên âm

-

- HS 0H {- và D)' 4- hai  nguyên khác MP( %Yv D>' là phân D>' 4- hai  nguyên cùng

MP(

-

? @- :

-

- Có ý

II

- GV:Giáo án, SGK,

máy tính

- HS:

III Các

-

- "I' 74- 2 : 6H tra bài V

GV HS

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta làm thế nào?

Thực hiện phép tính:

a (- 5) + (- 11) b (- 96) + 64 HS: Nêu quy tắc theo SGK

a – 16 b - 32

Gv

- "I' 74- 3 : Bài H

TG "WX YZ GIÁO VIÊN "Y "\, SINH Z DUNG

"I' 74- 3- 1:

GV

4- hai  nguyên M8~- ?

GV :

nguyên âm ?

GV

HS

?

khác MP( ?

HS: Phát D6( theo SGK:

+ ,4- hai  nguyên M8~- :

,4- hai  nguyên M8~- chính là công hai sô hai  'F nhiên 'F nhiên khác 0 HS: Phát D6( theo SGK

$(  4- hai  nguyên

âm, ta 4- hai giá 'O '(/>'

7   chúng ^ 7v' MP(

“- €'8 C)' (g

HS :

HS: Phát D6( theo SGK + Hai  nguyên 7  nhau

có 'J- D- 0 + $(  4- hai  nguyên khác MP( không 7 

I Ôn

- ,4- hai  nguyên cùng MP( : + ,4- hai  nguyên M8~- : ,4- hai  nguyên M8~- chính là công hai sô hai  'F nhiên 'F nhiên khác 0

+ ,4- hai só nguyên âm

$(  4- hai  nguyên âm, ta 4- hai giá 'O '(/>' 7   chúng ^ 7v' MP( “- €'8 C)' (g

- ,4- hai  nguyên khác MP( : + Hai  nguyên 7  nhau có 'J- D- 0

+ $(  4- hai  nguyên khác

Trang 5

GV

"I' 74- 3 -2

GV -  '2- hs lên Dg- làm

GVgoij HS

GV cho HS

Gv

GV:

GV

"I' 74- 4 : ,- .

GV

hai  nguyên cùng MP( và 4-

hai  nguyên khác MP(

-   HS lên Dg- làm bài 'L

"I' 74- 5 : Rv dò

-

-

-

“Tính

 nguyên ”

- Gv

nhau , ta tìm 'O '(/>' 7   chúng (  '8 C)' (g tìm 789 MP(

  có giá 'O '(/>' 7 

HS:

a 2763 + 152 = 2915

b (- 7 ) + ( - 14 ) = - 21

c (- 35 ) + ( - 9 ) = - 44

HS

HS

a ( - 5 ) + ( -248 ) = = -253 b.17 + -33 =17+ 33 = 50

c -37++15 =37+15 = 52

HS:

HS:

g

0 C

0 C

Ta có : 5 + (- 7 ) = -2

0 C

HS: lên Dg- làm bài 'L

a 26+ ( - 6 ) = 20

b (- 75) + 50 = -25

c 80+ (-220 ) = - 140

giá

789 MP(   có giá 'O '(/>' 7 

II Bài 'L : Bài 23/ SGK/75.

Tính :

a 2763 + 152 = 2915

b (- 7 ) + ( - 14 ) = - 21

c (- 35 ) + ( - 9 ) = - 44

Bài 24/ 75/SGK.

Tính :

b ( - 5 ) + ( -248 ) = = -253

c 17 + -33 =17+ 33 = 50

d -37 + +15 =37+15 = 52

Bài 26/75/SGK.

là – 5 0 C

g

0 C

0 C

Ta có : 5 + (- 7 ) = -2 – 2 0 C

Bài 27 / 76/ SGK

d 26+ ( - 6 ) = 20

e (- 75) + 50 = -25

f 80+ (-220 ) = - 140

Trang 6

Giáo án

 1 : ƠN   ! THÊM

I $& tiêu :

- - Ơn

- Học sinh được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm BCNN và BC thông qua BCNN

- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và CBNN

? @- :

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

Thái 74 :

- Học sinh biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các tbài tốn đơn giản

- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS

II

- GV:Giáo án, SGK,

- HS:

III Các

-

- "I' 74- 2 : 6H tra bài V

GV HS

? Bài tập : Tìm ƯCLN, BCNN

a ƯCNN ( 80, 120 ) a ƯCNN ( 80, 120) = 40

b BCNN ( 80, 120 ) b BCNN ( 80, 120) = 240

Gv

- "I' 74- 3 : Bài H

TG "WX YZ GIÁO VIÊN "Y "\, SINH Z DUNG

"I' 74- 3- 1.

nhân

GV:

  HS 7 câu 2

? a n hãy

HS:

- T/c giao hốn : a+ b = b +a

- T/ c = a+ ( b + )

- HS nhân : + T/c giao hốn : + T/ c

+ (a+ b ) c = a.c + b.c HS:

là tích nhau,

HS: a n =

nthuaso

a a a a



I Ơn

- HS

- T/c giao hốn : a+ b = b +a

- T/ c = a+ ( b + )

- HS + T/c giao hốn : + T/ c

+ (a+ b ) c = a.c + b.c

Trang 7

? a n

.

? ,~  cho D)' gì ?

? 5 HV cho D)' gì ?

GV:   HS phát D6( và )' MI-

 H4' 'J-

? Phát

cho 2, 3, 5 , 9

?

?Cho ví M&

?

nhau, cho ví M& ?

?

HS: a: ~ 

n :  HV

- Cho

 D- nhau

- Cho

 D- nhau HS:

a n a m = a m+ n

HS:

K hai  '& nhien a và b ( D‰

0 ) )( có  'F nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia

HS:

chia

và b chia

a m và b m    ( a+ b ) m

và b chia

m

a m và b m    ( a+ b ) m

HS

5 nguyên ' là  'F nhiên

và chính nó

ví M& : 5,7,13

-

 :

ví M& : 8, 14 Hai  -  là  nguyên ' cùng nhau khi ˆ,†  chúng D- 1

Ví M& : 14 và 9 -  làhai  nguyên ' cùng nhau

Trang 8

? Cách tìm :

? BCNN

? Nêu cách tìm

? Cách tìm

"I' 74- 3-2 :

-

-

GV

"I' 74- 3-3

? Khi 84 x và 180 x thì x   789

-  là gì ?  84 và 180

  HS tìm ˆ,† ( 84, 180 ) vs

ˆ, ( 84, 180 )

?

  HS làm câu b

"I' 74- 3-4

  HS 7 7h ? Yh bài cho D)' gì

?

các 8 chung  các  7a

BCNN

là các   D4 hung  các

 7a

HS làm > theo nhóm

HS trình bày

a 747 P

235 P

97 P

b a P

b P

c P

HS:

ˆ,  84 và 180 Tìm ˆ,† ( 84, 180 ) 8

 ˆ,† là ˆ, ( 84, 180 ) sau

sao cho các 8 chung này

HS trình bày Dg-

ˆ,† ( 84, 180 ) = 12

ˆ, ( 84, 180 ) = {1.2,3,4,6,12 }

KL/ A = { 12 }

A = { 12 }

HS làm câu b ( SGK )

HS:

- 5 sách )( `) thành '2-

bó 10 (/63 12 (/63 15

II Bài 'L :

Bài 166/ 63

a)

ˆ,† ( 84, 180 ) = 12

ˆ, ( 84, 180 ) = {1.2,3,4,6,12 } KL/ A = { 12 }

b) (SGK )

Bài 'L 167/63

Trang 9

? )( -   sách 7a là a thì 

sách này

Khi a 789 `) thành '2- bó 10 q

, 12 q 15 q 7h( 7

"I' 74- 3- 5

GV cho HS

  7I M> nhóm trình bày

"I' 74- 3- 6

GV: Ta xem 7 ( x +1 ) là

phép toán

bài toán

.

.(/6 7h( 7 bó

- Tính  sách 7a3 D)'  sách

HS:    sách là a thì ta có

x BC ( 10, 12, 15 ) và 100 

a  150 BCNN ( 10, 12, 15 ) = 60

BC ( 10, 12,15 ) = { 0,60, 120, 180, }

Do 100  a  150 nên a = 120 KL/  sách  tìm là a = 120 (/6 sách

HS làm > theo nhóm

2 HS trình bày trên Dg-

a n – n = 0

b n : n = 1 ( n ‰ o )

c n + 0 = n

d n – 0 = n

e n.0 = 0

g n.1 = n

f n: 1 = n

HS:

a 7 + ( x +1 ) = 219 – 100

7 + ( x +1 ) = 119 x+ 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 16

b ( 3x -6 ) 3 = 3 4

3x – 6 = 3 4 : 3 3x – 6 = 27 3x = 27+ 6 3x = 33

x = 33: 3 = 11

   sách là a thì ta có x BC (

10, 12, 15 ) và 100  a  150 BCNN ( 10, 12, 15 ) = 60

BC ( 10, 12,15 ) = { 0,60, 120, 180, }

Do 100  a  150 nên a = 120 KL/  sách  tìm là a = 120 (/6 sách

Bài tập 159/63

a n – n = 0

b n : n = 1 ( n ‰ o )

c n + 0 = n

d n – 0 = n

e n.0 = 0

g n.1 = n

f n: 1 = n

Bài 'L 161/63/SGK

a 7 + ( x +1 ) = 219 – 100

7 + ( x +1 ) = 119 x+ 1 = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 16

b ( 3x -6 ) 3 = 3 4

3x – 6 = 3 4 : 3 3x – 6 = 27 3x = 27+ 6 3x = 33

x = 33: 3 = 11

Trang 10

"I' 74- 4 : ,-

-

4-3 '23 nhân chia

- So sánh ˆ,† và BCNN h cách

tìm

"I' 74- 5 : Rv dò

-

dung 7f ôn 'L

-

F chính xác ,

-

- GV

... tập : Tính: 2-7 ; 1-( -2 ) ; (-3 ) – 4

( - ) – ( - ) HS: 2-7 = + (- ) = -

1- (- ) = + = (- ) - = ( -3 ) + (- ) = -

(- ) – ( - ) = (-3 ) + = ... a (- 5) + (- 11) b (- 96) + 64 HS: Nêu quy tắc theo SGK

a – 16 b - 32

Gv

- "I'' 74 - : Bài H

TG "WX YZ GIÁO... x, D)''

Các số nguyên x thoả mãn điều kiện - < x < là: -3 , - 2 ;- 1; 0; 1; Tổng chúng là:

(-3 ) + (- 2) + (- 1) + + + = (-3 )+( 2) 2+

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w