1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề 4 kiểm tra 1 tiết môn: Ngữ văn 6 tiết: 101

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÑ5: HDVN - Hoïc thuoäc khaùi nieäm phöông trình vaø taäp nghieäm cuûa phöông trình baäc nhaát 2 ẩn, nắm chắc cách biểu diễn nghiệm... phương trình đường thẳng  thay toạ độ các điểm đó [r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 15 Tiết: 30

Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng

Soạn: 11 - 12 - 2005

Chương 3: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC

NHẤT HAI ẨN

§1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

○ Nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nó

○ Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nó

○ Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: vẽ sẵn hình 1, 2, 3 trang 6, 7 Sgk

2) Học sinh: - Thước thẳng có chia khoảng, các bài tập đã cho cuối tiết trước.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

2’

10’

18’

HĐ1: Giới thiệu chương

- Đặt vấn đề như Sgk trang 4

HĐ2: Khái niệm về phương trình bậc

nhất hai ẩn

 Hãy nhắc lại thế nào phương trình

bậc nhất một ẩn?

- Bằng cách tương tự như vậy ta định

nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn

như sau  Gv nêu định nghĩa và phân

tích rõ điều kiện a  0 hoặc b  0

 Gv đưa ví dụ1 Sgk và minh hoạ

định nghĩa  yêu cầu học sinh nhận

biết các hệ số a và b

 Đưa ví dụ 2: thay cặp số (x ; y) = (3

; 5) vào phương trình 2x – y = 1 Nêu

nhận xét hai vế của phương trình ?

 Gv giới thiệu cặp số (3 ; 5) được

gọi là một nghiệm của phương trình

 giới thiệu khái niệm về nghiệm

của phương trình và chú ý trang 5 Sgk

 Làm ?1 và ? 2 trang 5 Sgk

 Gv giới thiệu: đối với phương trình

bậc nhất 2 ẩn các khái niệm về tập

nghiệm, phương trình tương đương,

các quy tắc biến đổi phương trình

cũng tương tự như phương trình bậc

nhất một ẩn đã học ở lớp 8

HĐ3: Tập nghiệm của phương trình:

 Gv giới thiệu phương trình 2x – y =

1 hướng dẫn học sinh biến đổi

phương trình về dạng y = 2x - 1

- HS lắng nghe

- là phương trình dạng:

ax + b = 0 đk: (a  0)

- lần lượt từng học sinh đứng tại chỗ trả lời các hệ số a, b của mỗi phương trình

- Vế trái bằng vế phải

- HS thảo luận theo 8 nhóm  đại diện 1 nhóm trình bày  cả lớp nhận xét

Tiết 30 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC

NHẤT HAI ẨN

1) Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn:

Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng: ax + by = c (1) trong đó a, b, c là các số đã biết (a  0 hoặc b  0)

*/ Ví dụ 1: 2x – y = 1; 0x + 2y =

4;

x + 0y = 5 là các phương trình bậc nhất hai ẩn

- Trong phương trình (1) nếu giá trị của vế trái tại x = xo và y = yo

bằng vế phải thì cặp số (xo ; yo) được gọi là một nghiệm của phương trình (1)

*/ Ví dụ 2: Cho PT: 2x – y = 1

Cặp số (3 ; 5) là một nghiệm

của phương trình 2x – y = 1

*/ Chú ý: (trang 5 Sgk) 2) Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn:

a) Xét phương trình: 2x – y = 1  -y = - 2x + 1  y = 2x - 1 Tập nghiệm của phương trình là:

S = (x ; 2x-1) / x  R

hoặc: x R

y 2x 1

 

 Tập nghiệm của phương trình 2x – y = 1 được biểu diễn bởi đường thẳng y = 2x – 1, ta còn gọi là đường thẳng 2x – y = 1

Trang 2

 Cho học sinh thực hiện ?3 Sgk

- Ngoài các nghiệm đó ra thì phương

trình trên còn có nghiệm nào khác

nữa không ? Thử tìm thêm một vài

nghiệm của phương trình?

- Vậy phương trình trên có bao nhiêu

nghiệm?

 Gv giới thiệu tập nghiệm và đưa ra

bảng phụ có sẵn hình 1 giới thiệu tập

nghiệm của phương trình biểu diễn

lên mặt phẳng toạ độ là đường thẳng

y = 2x – 1

 Chú ý: tập nghiệm của phương

trình 2x – y = 1 còn được viết theo

cách khác như sau: 2x – y = 1

 2x = y + 1

 x 1y 1



Tập nghiệm của phương trình là:

S = (1y 1; y) / y  R

2 2 hoặc:

y R

 

 

 Hệ số của ẩn nào đơn giản hơn thì

ta biểu diễn ẩn số đó thành biểu thức

có chứa ẩn kia để viết nghiệm cho dễ

 Gv hướng dẫn HS xét phương trình

0x + 2y = 4 và 4x + 0y = 6 tương tự

như trên

 Gv giới thiệu kết luận tổng quát

như trang 7 Sgk

HĐ4: Luyện tập củng cố

 Làm bài tập 1 trang 7 Sgk

- Để nhận biết được cặp số nào là

nghiệm của phương trình ta làm như

thế nào?

 Làm bài tập 2 (a, b, c) trang 7 Sgk

(Yêu cầu HS về nhà vẽ đường thẳng)

 Lưu ý học sinh: cách vẽ đường

thẳng ax + by = c theo 2 bước tương tự

như cách vẽ đường thẳng y = ax + b

- Học sinh tính ?3 và trả lời 6 nghiệm của phương trình

- HS chỉ ra thêm một vài nghiệm của phương trình

- Phương trình trên có vô số nghiệm

- HS quan sát và lắng nghe

- HS lắng nghe và quan sát

- Ta thay cặp số đó vào phương trình để xét xem 2 vế có bằng nhau nhau không rồi kết luận

- 3 HS cùng lên bảng làm

 Cả lớp cùng làm rồi nhận xét

Tập nghiệm của phương trình là:

S = (x ; 2) / x  R

hoặc: x R

y 2

 

 Tập nghiệm của phương trình 0x + 2y = 4 được biểu diễn bởi đường thẳng y = 2 song song với trục hoành

c) Xét phương trình: 4x + 0y = 6 Tập nghiệm của phương trình là:

S = (1,5 ; y) / y  R hoặc x 1,5

y R

 

 Tập nghiệm của phương trình 4x + 0y = 6 được biểu diễn bởi đường thẳng x = 1,5 song song với trục tung

*/ Tổng quát:

(Xem trang 7 Sgk)

3) Bài tập:

*/ Bài 1:

a) 5x + 4y = 8 (0 ; 2) , (4 ; - 3) b) 3x + 5y = - 3

(-1 ; 0) , (4 ; - 3)

*/ Bài 2:

a) 3x – y = 2 Tập nghiệm của phương trình là:

S = (x ; 3x - 2) / x  R hoặc: x R

y 3x 2

 

 b) x + 5y = 3 Tập nghiệm của phương trình là:

S = (- 5y + 3; y) / y  R hoặc: x 5y 3

y R



 

 c) 4x – 3y = -1 Tập nghiệm của phương trình là:

S = (x ; 4x 1) / x  R

3 3 hoặc:

x R





2’

HĐ5: HDVN - Học thuộc khái niệm phương trình và tập nghiệm của phương trình bậc nhất 2

ẩn, nắm chắc cách biểu diễn nghiệm Xem lại các bài tập đã giải

Làm bài tập: 2(d,e,f), trang Sgk, bài tập: 1, 3, 4, 6 trang 3,4 SBT

- Hướng dẫn bài 3: Nếu điểm thuộc đường thẳng thì ta có toạ độ của điểm đó nghiệm đúng

Trang 3

phương trình đường thẳng  thay toạ độ các điểm đó vào phương trình đường thẳng để tìm m

- Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” trang 8 Sgk

 Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w