Liên kết trên lới nội hcất hạt hay tự do trong té Câu 5 : Sự giống nhau giữa các dạng năng lợng : cơ năng, hoá năng, điện năng : Câu 6 : Trong tế bào, chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi kh
Trang 1Họ và tờn HS M đề 121 ã đề 121
ĐA
ĐA
Câu 1 : Sử dụng lizin đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một enzim cho thấy, sau khi tiêm 10 phút thấy
chúng có mặt ở (1), sau hơn 3 phút nữa chúng có mặt ở (2) và sau 180 phút đợc định khu trong (3) Câu trúc (1) (2) 3 lần lợt sẽ là :
C Mạng lới nội chất hạt bộ máy gôngi
lizôxôm
Câu 2 : Liên kết este giữa 2 nuclêôtit là liên kết đợc hình thành giữa
A Nhóm OH vị trí 3’ của đờng ở nuclêôtit trớc với nhóm phôtphat của nuclêôtit sau.
B Nhóm OH vị trí 3’ và nhóm OH vị trí 5’
C Nhóm OH vị trí 5’ của đờng ở nuclêôtit trớc với nhóm phôtphat của nuclêôtit sau.
D Nhóm OH vị trí 3’ của đờng ở nuclêôtit trớc với gốc R ở nuclêôtit sau.
Câu 3 : Trong các loại ARN sau đây, loại nào chỉ có ở tế bào nhân thực ?
Câu 4 : Ribôxôm
C Liên kết trên lới nội hcất hạt hay tự do trong té
Câu 5 : Sự giống nhau giữa các dạng năng lợng : cơ năng, hoá năng, điện năng :
Câu 6 : Trong tế bào, chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực là
Câu 7 : Chức năng nào sau đây Không phải của lizôxôm ?
A Làm nhiệm vụ tiêu hoá nội bào
B Làm nhiệm vụ phân huỷ các bào quan già và yếu
C Tổng hợp màng, làm tăng diện tích màng sinh chất
D Tự tiêu tế bào cần thiết cho sự biệt hoá và biến thái
Câu 8 : Cơ chất là gì ?
Câu 9 : Để tổng hợp nên các phân tử ATP, chu trình Crep đã sử dụng bao nhiêu kcal ?
Câu 10 : Trong phân tử prôtêin, chuỗi pôlipeptit có chiều
A Bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxyl
B Bắt đầu bằng nhóm cacbôxyl và kết thúc bằng nhóm amin
C Bắt đầu bằng gốc R và kết thúc bằng nhóm amin
D Bắt đầu bằng nhóm amin kết thúc bằng nhóm amin
Câu 11 : Chiều xoắn của mạch pôlipettit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prtêin
Câu 12 : Điều nào sau đây Không thuộc đặc điểm của bộ máy Gôngi ?
A Gồm những túi màng dẹt xếp chồng lên nhau
B Là nơi hình thành các túi tiết để gửi tới màng sinh chất
C Là nơi tạo ra các chất dinh dỡng của tế bào
D Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
Câu 13 : Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm :
Câu 14 : Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thờng
Trang 2C Bị vô hiệu hoá D Liên kết lại với nhau
Câu 15 : Trong các loại ARN sau đây, loại nào chỉ có ở tế bào nhân sơ ?
Câu 16 : Tơng quan giữa diện tích màng trong và màng ngoài của ti thể là:
A Diện tích của mỗi màng có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tuỳ từng loại ti thể
B Diện tích màng trong bằng diện tích màng ngoài
C Diện tích màng trong lớn hơn diện tích màng ngoài
D Diện tích ngoài lớn hơn diện tích màng trong
Câu 17 : Vai trò cơ bản của các liên kết yếu là duy trì cấu trúc
Câu 18 : Các nguyên tố vi lợng thờng cần một lợng rất nhỏ đối với thực vật vì
A Chức năng chính của chúng là hoạt hoá các enzim
B Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật
C Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật
D Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trởng nhất định
Câu 19 : ATP đợc cấu tạo nh thế nào ?
Câu 20 : Lý do nào Không phải là nguyên nhân làm số lợng ti thể có thể thay đổi trong đời sống của tế bào ?
A Ti thể có thể tự nhân đôi làm cho số lợng ti thể tăng
B Lizỗôm phân huỷ những ti thể già yếu làm cho số lợng ti thể giảm
C Ti thể có thể tự tiêu huỷ làm cho số lợng ti thể giảm
D Tế bào phân chia làm cho số lợng ti thể cũng bị phân chia theo
Câu 21 : Enzim là gì?
A Là chất bị biến đổi tạo sản phẩm trong phản ứng.
B Là chất không bị biến đổi sau phản ứng
C Là chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học
D Là chất xúc tác sinh học đợc tạo bởi cơ thể sống
Câu 22 : Ôxi và hiđrô trong phân tử nớc kết hợp với nhau bằng các liên kết
Câu 23 : Nhận định nào sau đây không đúng về ATP ?
A ATP cung cấp năng lợng bằng cách chuyển nhóm phôtphat cho chất đó
B Đợc cấu tạo bởi 3 thành phần chính: ađênin, đờng ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.
C Hai nhóm phôtphat cuối liên kết với nhau bằng liên kết giàu năng lợng.
D ATP sẽ bị thuỷ phân hoàn toàn để cung cấp năng lợng cho các chất.
Câu 24 : Chức năng nào sau đây Không phải của perôxixôm ?
Câu 25 : Phôpholiphit ở màng sinh chất là chất lỡng cực, do đó nó không cho
A Các chất tan trong nớc cũng nh các chất điện đi qua
B Các chất tan trong lipit, các chất có kích thớc nhỏ không phân cực không tích điện đi qua
C Các chất không tan trong lipit và trong nớc đi qua
D Cả A và B
Câu 26 : Một phân tử mỡ bao gồm
Câu 27 : Chức năng nào sau đây Không phải của không bào ?
Câu 28 : Nớc có tính phân cực do
Câu 29 : Tính đa dạng và đặc thù của ADN đợc quy định bởi
G X
Câu 30 : Chức năng không có ở prôtêin là
2
Trang 3Câu 31 : Trong cơ thể sống, các nguyên tố phổ biến là
Câu 32 : Các bào quan có chứa ADN là
Câu 33 : Trình tự di chuyển của prôtêin từ nơi đợc tạo ra đến khi tiết ra ngoài tế bào là
A Lới nội chất trơn Lới nội chất hạt màng sinh chất
B Bộ máy Gôngi Lới nội chất trơn màng sinh chất
C Lới nội chất hạt bộ máy Gôngi màng sinh chất
D Lới nội chất hạt ribôxôm màng sinh chất
Câu 34 : Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào ?
A Liên kết với cơ chất tạo chất trung gian
B Làm biến đổi cấu hình của cơ chất
C Làm tăng năng lợng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng
D Làm giảm năng lợng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng
Câu 35 : Chu trình Crep đã tạo ra :
Câu 36 : Thế bào thực vật thờng Không có
Câu 37 : Để phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucôzơ, quá trình hô hấp tế bào đã sử dụng bao nhiêu kcal cho
việc tổng hợp ATP, biết rằng tổng hợp 1 phân tử ATP cần 9 kcal ?
Câu 38 : Các nguyên tố C, H, O đợc coi là nguyên tố sinh học phổ biến vì
C Không kết hợp với nhau và với nhiều nguyên
Câu 39 : Cấu trúc không gian bậc 2 của prôtêin đợc giữ vững nhờ
Câu 40 : Đặc điểm của nguyên tố vi lợng là
Trang 4Họ và tờn HS M đề 122 ã đề 121
ĐA
ĐA
Câu 1 : Trong tế bào, chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực là
Câu 2 : Các bào quan có chứa ADN là
Câu 3 : Ôxi và hiđrô trong phân tử nớc kết hợp với nhau bằng các liên kết
Câu 4 : Một phân tử mỡ bao gồm
Câu 5 : Chức năng nào sau đây Không phải của perôxixôm ?
Câu 6 : Để tổng hợp nên các phân tử ATP, chu trình Crep đã sử dụng bao nhiêu kcal ?
Câu 7 : Trong phân tử prôtêin, chuỗi pôlipeptit có chiều
A Bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxyl
B Bắt đầu bằng nhóm amin kết thúc bằng nhóm amin
C Bắt đầu bằng nhóm cacbôxyl và kết thúc bằng nhóm amin
D Bắt đầu bằng gốc R và kết thúc bằng nhóm amin
Câu 8 : Ribôxôm
Câu 9 : Sử dụng lizin đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một enzim cho thấy, sau khi tiêm 10 phút thấy
chúng có mặt ở (1), sau hơn 3 phút nữa chúng có mặt ở (2) và sau 180 phút đợc định khu trong (3) Câu trúc (1) (2) 3 lần lợt sẽ là :
A Mạng lới nội chất hạt bộ máy gôngi
Câu 10 : Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm :
Câu 11 : Enzim là gì?
A Là chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học
B Là chất bị biến đổi tạo sản phẩm trong phản ứng.
C Là chất xúc tác sinh học đợc tạo bởi cơ thể sống
D Là chất không bị biến đổi sau phản ứng
Câu 12 : Cấu trúc không gian bậc 2 của prôtêin đợc giữ vững nhờ
Câu 13 : Chức năng nào sau đây Không phải của không bào ?
Câu 14 : Đặc điểm của nguyên tố vi lợng là
Câu 15 : Nhận định nào sau đây không đúng về ATP ?
A Hai nhóm phôtphat cuối liên kết với nhau bằng liên kết giàu năng lợng.
4
Trang 5B Đợc cấu tạo bởi 3 thành phần chính: ađênin, đờng ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.
C ATP sẽ bị thuỷ phân hoàn toàn để cung cấp năng lợng cho các chất.
D ATP cung cấp năng lợng bằng cách chuyển nhóm phôtphat cho chất đó
Câu 16 : Các nguyên tố C, H, O đợc coi là nguyên tố sinh học phổ biến vì
A Không kết hợp với nhau và với nhiều nguyên
Câu 17 : Trình tự di chuyển của prôtêin từ nơi đợc tạo ra đến khi tiết ra ngoài tế bào là
A Bộ máy Gôngi Lới nội chất trơn màng sinh chất
B Lới nội chất hạt ribôxôm màng sinh chất
C Lới nội chất trơn Lới nội chất hạt màng sinh chất
D Lới nội chất hạt bộ máy Gôngi màng sinh chất
Câu 18 : Điều nào sau đây Không thuộc đặc điểm của bộ máy Gôngi ?
A Gồm những túi màng dẹt xếp chồng lên nhau
B Là nơi tạo ra các chất dinh dỡng của tế bào
C Là nơi hình thành các túi tiết để gửi tới màng sinh chất
D Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
Câu 19 : Sự giống nhau giữa các dạng năng lợng : cơ năng, hoá năng, điện năng :
Câu 20 : Tính đa dạng và đặc thù của ADN đợc quy định bởi
G X
Câu 21 : Các nguyên tố vi lợng thờng cần một lợng rất nhỏ đối với thực vật vì
A Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trởng nhất định
B Chức năng chính của chúng là hoạt hoá các enzim
C Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật
D Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật
Câu 22 : Chức năng nào sau đây Không phải của lizôxôm ?
A Tổng hợp màng, làm tăng diện tích màng sinh chất
B Làm nhiệm vụ tiêu hoá nội bào
C Làm nhiệm vụ phân huỷ các bào quan già và yếu
D Tự tiêu tế bào cần thiết cho sự biệt hoá và biến thái
Câu 23 : ATP đợc cấu tạo nh thế nào ?
Câu 24 : Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào ?
A Liên kết với cơ chất tạo chất trung gian
B Làm biến đổi cấu hình của cơ chất
C Làm tăng năng lợng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng
D Làm giảm năng lợng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng
Câu 25 : Chức năng không có ở prôtêin là
Câu 26 : Phôpholiphit ở màng sinh chất là chất lỡng cực, do đó nó không cho
A Các chất tan trong nớc cũng nh các chất điện đi qua
B Các chất tan trong lipit, các chất có kích thớc nhỏ không phân cực không tích điện đi qua
C Các chất không tan trong lipit và trong nớc đi qua
D Cả A và B
Câu 27 : Thế bào thực vật thờng Không có
Câu 28 : Cơ chất là gì ?
Câu 29 : Trong các loại ARN sau đây, loại nào chỉ có ở tế bào nhân thực ?
Câu 30 : Vai trò cơ bản của các liên kết yếu là duy trì cấu trúc
Trang 6Câu 31 : Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thờng
Câu 32 : Trong cơ thể sống, các nguyên tố phổ biến là
Câu 33 : Chiều xoắn của mạch pôlipettit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prtêin
Câu 34 : Nớc có tính phân cực do
Câu 35 : Chu trình Crep đã tạo ra :
Câu 36 : Trong các loại ARN sau đây, loại nào chỉ có ở tế bào nhân sơ ?
Câu 37 : Lý do nào Không phải là nguyên nhân làm số lợng ti thể có thể thay đổi trong đời sống của tế bào ?
A Ti thể có thể tự nhân đôi làm cho số lợng ti thể tăng
B Ti thể có thể tự tiêu huỷ làm cho số lợng ti thể giảm
C Lizỗôm phân huỷ những ti thể già yếu làm cho số lợng ti thể giảm
D Tế bào phân chia làm cho số lợng ti thể cũng bị phân chia theo
Câu 38 : Để phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucôzơ, quá trình hô hấp tế bào đã sử dụng bao nhiêu kcal cho
việc tổng hợp ATP, biết rằng tổng hợp 1 phân tử ATP cần 9 kcal ?
Câu 39 : Tơng quan giữa diện tích màng trong và màng ngoài của ti thể là:
A Diện tích màng trong bằng diện tích màng ngoài
B Diện tích màng trong lớn hơn diện tích màng ngoài
C Diện tích ngoài lớn hơn diện tích màng trong
D Diện tích của mỗi màng có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tuỳ từng loại ti thể
Câu 40 : Liên kết este giữa 2 nuclêôtit là liên kết đợc hình thành giữa
A Nhóm OH vị trí 3’ của đờng ở nuclêôtit trớc với nhóm phôtphat của nuclêôtit sau.
B Nhóm OH vị trí 5’ của đờng ở nuclêôtit trớc với nhóm phôtphat của nuclêôtit sau.
C Nhóm OH vị trí 3’ và nhóm OH vị trí 5’
D Nhóm OH vị trí 3’ của đờng ở nuclêôtit trớc với gốc R ở nuclêôtit sau.
6
Trang 7Họ và tờn HS M đề 123 ã đề 121
ĐA
ĐA
Câu 1 : Phôpholiphit ở màng sinh chất là chất lỡng cực, do đó nó không cho
A Các chất tan trong nớc cũng nh các chất điện đi qua
B Các chất tan trong lipit, các chất có kích thớc nhỏ không phân cực không tích điện đi qua
C Các chất không tan trong lipit và trong nớc đi qua
D Cả A và B
Câu 2 : Một phân tử mỡ bao gồm
Câu 3 : Các bào quan có chứa ADN là
Câu 4 : Trong cơ thể sống, các nguyên tố phổ biến là
Câu 5 : Trong các loại ARN sau đây, loại nào chỉ có ở tế bào nhân thực ?
Câu 6 : Để phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucôzơ, quá trình hô hấp tế bào đã sử dụng bao nhiêu kcal cho
việc tổng hợp ATP, biết rằng tổng hợp 1 phân tử ATP cần 9 kcal ?
Câu 7 : Nhận định nào sau đây không đúng về ATP ?
A Đợc cấu tạo bởi 3 thành phần chính: ađênin, đờng ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.
B ATP sẽ bị thuỷ phân hoàn toàn để cung cấp năng lợng cho các chất.
C ATP cung cấp năng lợng bằng cách chuyển nhóm phôtphat cho chất đó
D Hai nhóm phôtphat cuối liên kết với nhau bằng liên kết giàu năng lợng.
Câu 8 : Trong phân tử prôtêin, chuỗi pôlipeptit có chiều
A Bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxyl
B Bắt đầu bằng nhóm amin kết thúc bằng nhóm amin
C Bắt đầu bằng nhóm cacbôxyl và kết thúc bằng nhóm amin
D Bắt đầu bằng gốc R và kết thúc bằng nhóm amin
Câu 9 : Tính đa dạng và đặc thù của ADN đợc quy định bởi
G X
Câu 10 : Điều nào sau đây Không thuộc đặc điểm của bộ máy Gôngi ?
A Là nơi hình thành các túi tiết để gửi tới màng sinh chất
B Là nơi tạo ra các chất dinh dỡng của tế bào
C Gồm những túi màng dẹt xếp chồng lên nhau
D Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
Câu 11 : Chức năng không có ở prôtêin là
Câu 12 : Trong tế bào, chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực là
Câu 13 : Chức năng nào sau đây Không phải của không bào ?
Câu 14 : Trong các loại ARN sau đây, loại nào chỉ có ở tế bào nhân sơ ?
Trang 8Câu 15 : Cơ chất là gì ?
Câu 16 : Thế bào thực vật thờng Không có
Câu 17 : Ribôxôm
A Liên kết trên lới nội hcất hạt hay tự do trong té
Câu 18 : Các nguyên tố vi lợng thờng cần một lợng rất nhỏ đối với thực vật vì
A Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật
B Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trởng nhất định
C Chức năng chính của chúng là hoạt hoá các enzim
D Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật
Câu 19 : Chu trình Crep đã tạo ra :
Câu 20 : Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào ?
A Làm tăng năng lợng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng
B Làm biến đổi cấu hình của cơ chất
C Làm giảm năng lợng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng
D Liên kết với cơ chất tạo chất trung gian
Câu 21 : Trình tự di chuyển của prôtêin từ nơi đợc tạo ra đến khi tiết ra ngoài tế bào là
A Lới nội chất trơn Lới nội chất hạt màng sinh chất
B Lới nội chất hạt bộ máy Gôngi màng sinh chất
C Bộ máy Gôngi Lới nội chất trơn màng sinh chất
D Lới nội chất hạt ribôxôm màng sinh chất
Câu 22 : Vai trò cơ bản của các liên kết yếu là duy trì cấu trúc
Câu 23 : Tơng quan giữa diện tích màng trong và màng ngoài của ti thể là:
A Diện tích ngoài lớn hơn diện tích màng trong
B Diện tích của mỗi màng có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tuỳ từng loại ti thể
C Diện tích màng trong bằng diện tích màng ngoài
D Diện tích màng trong lớn hơn diện tích màng ngoài
Câu 24 : Chiều xoắn của mạch pôlipettit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prtêin
Câu 25 : Sự giống nhau giữa các dạng năng lợng : cơ năng, hoá năng, điện năng :
Câu 26 : Cấu trúc không gian bậc 2 của prôtêin đợc giữ vững nhờ
Câu 27 : Ôxi và hiđrô trong phân tử nớc kết hợp với nhau bằng các liên kết
Câu 28 : Đặc điểm của nguyên tố vi lợng là
Câu 29 : ATP đợc cấu tạo nh thế nào ?
Câu 30 : Nớc có tính phân cực do
Câu 31 : Liên kết este giữa 2 nuclêôtit là liên kết đợc hình thành giữa
A Nhóm OH vị trí 5’ của đờng ở nuclêôtit trớc với nhóm phôtphat của nuclêôtit sau.
B Nhóm OH vị trí 3’ của đờng ở nuclêôtit trớc với gốc R ở nuclêôtit sau.
C Nhóm OH vị trí 3’ và nhóm OH vị trí 5’
D Nhóm OH vị trí 3’ của đờng ở nuclêôtit trớc với nhóm phôtphat của nuclêôtit sau.
8
Trang 9Câu 32 : Các nguyên tố C, H, O đợc coi là nguyên tố sinh học phổ biến vì
Câu 33 : Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm :
Câu 34 : Sử dụng lizin đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một enzim cho thấy, sau khi tiêm 10 phút thấy
chúng có mặt ở (1), sau hơn 3 phút nữa chúng có mặt ở (2) và sau 180 phút đợc định khu trong (3) Câu trúc (1) (2) 3 lần lợt sẽ là :
A Mạng lới nội chất hạt bộ máy gôngi
Câu 35 : Lý do nào Không phải là nguyên nhân làm số lợng ti thể có thể thay đổi trong đời sống của tế bào ?
A Tế bào phân chia làm cho số lợng ti thể cũng bị phân chia theo
B Ti thể có thể tự nhân đôi làm cho số lợng ti thể tăng
C Lizỗôm phân huỷ những ti thể già yếu làm cho số lợng ti thể giảm
D Ti thể có thể tự tiêu huỷ làm cho số lợng ti thể giảm
Câu 36 : Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thờng
Câu 37 : Chức năng nào sau đây Không phải của lizôxôm ?
A Làm nhiệm vụ tiêu hoá nội bào
B Tự tiêu tế bào cần thiết cho sự biệt hoá và biến thái
C Tổng hợp màng, làm tăng diện tích màng sinh chất
D Làm nhiệm vụ phân huỷ các bào quan già và yếu
Câu 38 : Để tổng hợp nên các phân tử ATP, chu trình Crep đã sử dụng bao nhiêu kcal ?
Câu 39 : Enzim là gì?
A Là chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học
B Là chất xúc tác sinh học đợc tạo bởi cơ thể sống
C Là chất bị biến đổi tạo sản phẩm trong phản ứng.
D Là chất không bị biến đổi sau phản ứng
Câu 40 : Chức năng nào sau đây Không phải của perôxixôm ?
Trang 10Họ và tờn HS M đề 124 ã đề 121
ĐA
ĐA
Câu 1 : Chức năng nào sau đây Không phải của perôxixôm ?
Câu 2 : Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào ?
A Làm biến đổi cấu hình của cơ chất
B Làm giảm năng lợng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng
C Làm tăng năng lợng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng
D Liên kết với cơ chất tạo chất trung gian
Câu 3 : Chức năng không có ở prôtêin là
Câu 4 : Liên kết este giữa 2 nuclêôtit là liên kết đợc hình thành giữa
A Nhóm OH vị trí 5’ của đờng ở nuclêôtit trớc với nhóm phôtphat của nuclêôtit sau.
B Nhóm OH vị trí 3’ của đờng ở nuclêôtit trớc với gốc R ở nuclêôtit sau.
C Nhóm OH vị trí 3’ và nhóm OH vị trí 5’
D Nhóm OH vị trí 3’ của đờng ở nuclêôtit trớc với nhóm phôtphat của nuclêôtit sau.
Câu 5 : Thế bào thực vật thờng Không có
Câu 6 : Ribôxôm
Câu 7 : Sử dụng lizin đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một enzim cho thấy, sau khi tiêm 10 phút thấy
chúng có mặt ở (1), sau hơn 3 phút nữa chúng có mặt ở (2) và sau 180 phút đợc định khu trong (3) Câu trúc (1) (2) 3 lần lợt sẽ là :
C Lới nội chất lizôxôm màng sinh chất D Mạng lới nội chất hạt bộ máy gôngi lizôxôm Câu 8 : Đặc điểm của nguyên tố vi lợng là
Câu 9 : Lý do nào Không phải là nguyên nhân làm số lợng ti thể có thể thay đổi trong đời sống của tế bào ?
A Tế bào phân chia làm cho số lợng ti thể cũng bị phân chia theo
B Ti thể có thể tự nhân đôi làm cho số lợng ti thể tăng
C Lizỗôm phân huỷ những ti thể già yếu làm cho số lợng ti thể giảm
D Ti thể có thể tự tiêu huỷ làm cho số lợng ti thể giảm
Câu 10 : Nớc có tính phân cực do
Câu 11 : Nhận định nào sau đây không đúng về ATP ?
A ATP sẽ bị thuỷ phân hoàn toàn để cung cấp năng lợng cho các chất.
B ATP cung cấp năng lợng bằng cách chuyển nhóm phôtphat cho chất đó
C Đợc cấu tạo bởi 3 thành phần chính: ađênin, đờng ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.
D Hai nhóm phôtphat cuối liên kết với nhau bằng liên kết giàu năng lợng.
Câu 12 : Các nguyên tố vi lợng thờng cần một lợng rất nhỏ đối với thực vật vì
A Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật
B Chức năng chính của chúng là hoạt hoá các enzim
C Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật
D Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trởng nhất định
Câu 13 : Trong tế bào, chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực là
10