Đọc 2 vòng - Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước lớp, - Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.. loãi cho nhau.[r]
Trang 1
Thứ ngày, tháng, năm Môn học Tiết Tên bài dạy.
32 Dành cho địa phương Toán 156 Luyện tập
Tập đọc 94 Chuyện quả bầu
Thứ Hai
Tập đọc 95 Chuyện quả bầu
63 Chuyền cầu Kể chuyện 32 Chuyện quả bầu Toán 157 Luyện tập chung
Thứ Ba
Mỹ thuật 64 TTMT: Tìm hiểu về tượng Chính 63 Chuyện quả bầu
Tập đọc 96 Tiếng chổi tre Toán 158 Luyện tập chung TNXH 32 Mặt Trời và phương hướng Thứ Tư
Thủ công 32 Làm con bướm L.T - Câu 32 Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy Tập viết 32 Chữ hoa Q
Toán 159 Luyện tập chung Thứ Năm
Thể dục 64 Trò chơi Chính tả 64 Nghe- viết: Tiếng chổi tre Tập L văn 32 Đáp lới từ chối Đọc sổ liên lạc
Toán 160 Kiểm tra Aâm nhạc 32 Ôn tập hai bát hát: Chim chích bông-Chu ech con
Thứ Sáu
S.H T T 32 Ổn định nề nếp học tập
I TIÊU
- HS
- Thơng qua
- HS
II ? DÙNG @DE F
- Câu
Trang 2III HD IBC @DE F
,' J trị
1
2 Bài
3 Bài
8
*
- GV
*
- GV
?
? Vì sao
? Qua câu
- GV
4 ! dị
-
- Y/c
- HS hát
- HS theo dõi câu
- dung bài
- Cõng
g +VX' 5` nhà
-
- i quan tâm giúp )
TỐN LUYỆN TẬP
I %& TIÊU
-
- i làm các phép tính ,' +g các - 5; h 5e là <'
-
* BT 1; 2; 3.
II ) DÙNG *- /
- Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng Vở
III HO# 0, *- /
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ
2 Bài mới
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK
- Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ giấy bạc
nào?
- Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao nhiêu tiền ta
làm thế nào?
- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc, 1 tờ loại
500 đồng, 1 tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại
100 đồng
- Ta thực hiện phép cộng 500 đồng +
100 đồng
- Túi thứ nhất có 800 đồng
- Làm bài, sau đó theo dõi bài làm của bạn và nhận xét
Trang 3- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?
- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải trả?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Khi mua hàng, trong trường hợp nào chúng ta
được trả tiền lại?
- Muốn biết người bán hàng phải trả lại cho An
bao nhiêu tiền, chúng ta phải làm phép tính gì?
- Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Có thể cho HS chơi trò bán hàng để rèn kĩ
năng trả tiền và nhận tiền thừa trong mua bán
hằng ngày
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Mẹ mua rau hết 600 đồng
- Mẹ mua hành hết 200 đồng
- Bài toán yêu cầu chúng ta tìm số tiền mà mẹ phải trả
- Thực hiện phép cộng 600 đồng + 200 đồng
Tóm tắt
Rau : 600 đồng
Hành : 200 đồng
Tất cả : đồng?
Bài giải
Số tiền mà mẹ phải trả là:
600 + 200 = 800 (đồng)
Đáp số: 800 đồng
- Viết số tiền trả lại vào ô trống
- Trong trường hợp chúng ta trả tiền thừa so với số hàng
- Nghe và phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ:
700 đồng– 600đồng=100 đồng Người bán phải trả lại An 100 đồng
- Viết số thích hợp vào ô trống
#12 /
CHUYỆN QUẢ BẦU
I %& TIÊU
-
- $ , dung:Các dân , trên [ V; T> Nam là anh em &, nhà , &4 dân , cĩ chung &, p tiên q+ NX V] CH 1; 2; 3; 5)
* HS khá, giỏi trả lời được CH4.
- HS cĩ tinh
II ) DÙNG *- /
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III HO# 0, *- /
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ
2 Bài mới
Luyện đọc
a) Đọc mẫu
Mọi người đang chui ra từ quả bầu
- Mở SGK trang 116
Trang 4- GV đọc mẫu đoạn toàn bài Chú ý giọng đọc:
b) Luyện phát âm
- Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp nối,
mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho đến hết bài
Theo dõi HS đọc bài để phát hiện lỗi phát âm
của các HS
- Hỏi: Trong bài có những từ nào khó đọc?
(Nghe HS trả lời và ghi những từ này lên bảng
lớp
- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS đọc bài
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại cả bài
Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn
- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu
chuyện được chia làm mấy đoạn? Phân chia
các đoạn ntn?
- Tổ chức cho HS tìm cách đọc và luyện đọc
từng đoạn trước lớp.(Cách tổ chức tương tự như
các tiết học tập đọc trước đã thiết kế)
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước lớp,
GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
- Nhận xét tiết học
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Đọc bài
- Từ: lạy van, ngập lụt, gió lớn; chết chìm, biển nước, sinh ra, đi làm nương, lấy làm lạ, lao xao, lần lượt,…
- Một số HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
- Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu cho đến hết, mỗi HS chỉ đọc một câu
- Câu chuyện được chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xưa … hãy chui ra
+ Đoạn 2: Hai vợ chồng … không còn một bóng người
+ Đoạn 3: Phần còn lại
- Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn Chú ý các câu sau:
Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo đến.// Mưa to,/ gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết chìm trong biển nước.// (giọng đọc dồn dập diễn tả sự mạnh mẽ của cơn mưa)
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3 (Đọc
2 vòng)
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
2
Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu lần 2
- Con dúi là con vật gì?
Sáp ong là gì?
- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người đi
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ cây sống trong hang đất
- Sáp ong là chất mềm, dẻo do ong mật luyện để làm tổ
- Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra
Trang 5rừng bắt được?
- Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi rừng
điều gì?
- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?
- Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất nhanh
và mạnh
- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?
- Hai vợ chồng người đi rừng thoát chết,
chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng ta tìm hiểu tiếp
đoạn 3
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3
- Nương là vùng đất ở đâu?
- Con hiểu tổ tiên nghĩa là gì?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
nạn lụt?
- Những con người đó là tổ tiên của những dân
tộc nào?
- Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước ta
mà con biết?
- GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
4 Củng cố – Dặn dò
- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc anh
em trên đất nước Việt Nam?
- Nhận xét tiết học, cho điểm HS
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị: Quyển sổ liên lạc.
điều bí mật
- Sắp có mưa to, gió lớn làm ngập lụt khắp miền và khuyên họ hãy chuẩn bị cách phòng lụt
- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra
- Sấm chớp đùng đùng, mây đen ùn ùn kéo đến, mưa to, gió lớn, nước ngập mênh mông
- Mặt đất vắng tanh không còn một bóng người, cỏ cây vàng úa
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Là vùng đất ở trên đồi, núi
- Là những người đầu tiên sinh ra một dòng họ hay một dân tộc
- Người vợ sinh ra một quả bầu Khi đi làm về hai vợ chồng nghe thấy tiếng nói lao xao Người vợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những người từ bên trong nhảy ra
- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
- HS theo dõi đọc thầm, ghi nhớ
- Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra
- Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùng một tổ tiên./…
- Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau
#.3 *&
ChuyỊn cÇu : trß ch¬i nhanh lªn b¹n ¬i
I %& TIÊU
-
-
- HS cĩ ý
Trang 6II ) DÙNG *- /
- tiện: còi, cờ, cầu
III Nội dung và phương pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
6-7' 1'
- GVnhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu buổi tập 2'
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,
xoay khớp đầu gối, hông
- Giậm chân tại chỗ
Cán sự điều khiển
- Ôn bài thể dục phát triển chung 2x8 nhịp - Cán sự điều khiển
- Truyền cầu theo nhóm 2
- Thi giữa các tổ - HS quay mặt vào nhau từng đôi cách nhau 2-3m Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi 2-3 l
Lần 1: Chơi thử
Lần 2 và lần 3 chơi chính thức , 2-3l
C Phần kết thúc:
- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát 2-3'
- Một số động tác thả lỏng 1-2'
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
X X X X X
X X X X X
X X X X X
3 .(-4 CHUYEÄN QUAÛ BAÀU
I M& TIấU
-
- HS khỏ,
- HS cú ý
II ) DÙNG *- /
- Tranh minh hoaù trong Baỷng vieỏt saỹn lụứi gụùi yự cuỷa tửứng ủoaùn truyeọn SGK
III HO# 0, *- /
Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ
1 Baứi cuừ
2 Baứi mụựi
Hửụựng daón keồ chuyeọn
a) Keồ tửứng ủoaùn chuyeọn theo gụùi yự
Bửụực 1: Keồ trong nhoựm
- GV treo tranh vaứ caực caõu hoỷi gụùi yự
- Chia nhoựm HS dửùa vaứo tranh minh hoaù ủeồ keồ
Bửụực 2: Keồ trửụực lụựp
- Yeõu caàu caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy
trửụực lụựp
- Chia nhoựm, moói nhoựm 4 HS, laàn lửụùt tửứng HS keồ tửứng ủoaùn cuỷa chuyeọn theo gụùi yự Khi 1 HS keồ thỡ caực em khaực laộng nghe
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy Moói
HS keồ moọt ủoaùn truyeọn
Trang 7- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể.
- Chú ý: Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi gợi
ý
Đoạn 1
+ Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con gì?
+ Con dúi đã nói cho hai vợ chồng người đi
rừng biết điều gì?
Đoạn 2
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
+ Cảnh vật xung quanh ntn?
+ Tại sao cảnh vật lại như vậy?
- Các con hãy tưởng tượng và kể lại cảnh ngập
lụt
Đoạn 3
+ Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ chồng?
+ Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?
+ Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm gì?
+ Những người nào được sinh ra từ quả bầu?
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu
- Phần mở đầu nêu lên điều gì?
- Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu câu
chuyện hơn
- Yêu cầu 2 HS khá kể lại theo phần mở đầu
- Yêu cầu 2 HS nhận xét
- Cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại truyện
-Chuẩn bị: Bóp nát quả cam.
- Hai vợ chồng người đi rừng bắt được một con dúi
- Con dúi báo cho hai vợ chồng biết sắp có lụt và mách hai vợ chồng cách chống lụt là lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết bảy ngày mới được chui ra
- Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên bờ sông
- Cảnh vật xung quanh vắng tanh, cây cỏ vàng úa
- Vì lụt lội, mọ người không nghe lời hai vợ chồng nên bị chết chìm trong biển nước
- Mưa to, gió lớn, nước ngập mênh mông, sấm chớp đùng đùng
- Tất cả mọi vật đều chìm trong biển nước
- Người vợ sinh ra một quả bầu
-Hai vợ chồng đi làm về thấy tiếng lao xao trong quả bầu
- Người vợ lấy que đốt thành cái dùi, rồi nhẹ nhàng dùi vào quả bầu
-Người Khơ-nú, người Thái, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh, …
- Kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu dưới đây
- Đọc SGK
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
- 2 HS khá kể lại
TỐN LUYỆN TẬP CHUNG
I M& TIÊU
-
Trang 8- Phân tích
-
* BT 1; 3; 5
II ) DÙNG *- /
- Viết nội dung bài tập 1, 2 lên bảng Vở
III HO# 0, *- /
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài nhau
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số với
nhau
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài
- Chữa bài
- Hỏi: Tại sao điền dấu < vào: 900 + 90 + 8 <
1000?
- Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2
Bài 5:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ đồ sau đó
viết lời giải bài toán
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn luyện về đọc
viết số có 3 chữ số, cấu tạo số, so sánh số
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập
T - +:& h 5e 123
416 502
1 4 5
2 1 0
3 6 2
- Bài tập yêu cầu chúng ta so sánh số
- 1 HS trả lời
875>785 697<699 599<701
321 >298
900 +90 +8 <1000 732=700+30+2
Bài giải Giá tiền của bút bi là:
700 + 300 = 1000 (đồng)
Đáp số: 1000 đồng
%5 #.(1#
TÌM 3( 78 #9:, I/ %< tiêu
-
*HS khá, giỏi:Chỉ ra các bức tượng mà mình yêu thích.
II ?@ AB
Trang 9-
III .CD= DE – G
-KT
,' day
- Gv 1c!$ HS q/sát 3 pho V]' trong 55z 2
V]' vua Quang Trung
- Hình dáng
nào?
- Giáo viên tĩm mG SGV ( 176)
- Giáo viên
pho V]'G
- Giáo viên tĩm mG SGV (176)
- Giáo viên
- Giáo viên tĩm mG SGV (177)
*Khai thác + HS quan sát tranh và + NXG
* Vua Quang Trung trong
+ + Tay trái !& . 8 &
+ V]' trên > cao trơng +[ oai phong
,' nhĩm 2 báo cáo
* + Nét + Hai tay f lên nhau
,' nhĩm 2
* + + Tay
-Giáo viên
-Giáo
*
CHÍNH #I (Nghe – LM=N CHUYỆN QUẢ BẦU
I M& TIÊU
- Nghe
(' tên +o'T> Nam trong bài
- Làm V] bài \" 2a/b; BT 3a/b
II ) DÙNG *- /
- Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập Vở
III HO# 0, *- /
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cũ
2 Bài mới
Hướng dẫn tập chép
a) Ghi nhớ nội dung
Trang 10- Yêu cầu HS đọc đoạn chép.
- Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở
đâu?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
sao?
- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc các từ khó cho HS viết
- Chữa lỗi cho HS
d) Chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Cho điểm HS
Bài 3: Trò chơi
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên bảng
viết các từ theo hình thức tiếp sức Trong 5 phút,
đội nào viết xong trước, đúng sẽ thắng
- Tổng kết trò chơi
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập
- Chuẩn bị: Tiếng chổi tre.
- 3 HS đọc đoạn chép trên bảng
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
- Đều được sinh ra từ một quả bầu
- Có 3 câu
- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó
- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Lùi vào một ô và phải viết hoa
- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Làm bài theo yêu cầu
a) Bác lái đò Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặt nước, ngày này qua ngày khác, bác chăm lo đưa khách qua lại bên sông
- 2 HS đọc đề bài trong SGK
- HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức
a) nồi, lội, lỗi
b) vui, dài, vai
#12 /
TIẾNG CHỔI TRE
I M& TIÊU
-
-
II ) DÙNG *- /
Bảng ghi sẵn bài thơ SGK