1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Bổ trợ Ngữ văn 8 cả năm

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trî tõ lµ nh÷ng tõ chuyªn ®i kÌm víi 1 sè tõ ng÷ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó... - VD: + Nó đưa cho tôi những đồng bạc[r]

Trang 1

NS:16/ 8/ 2010 Tiết 1

NG: 8A: 20/ 8

8B: 21/ 8 Bài tập bổ trợ

Về Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

I Mục tiêu bài học.

Giúp HS:

- Hiểu rõ cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ & mqh về cấp độ khái quát của nghĩa từ vựng

- Thông qua bài học, rèn kỹ năng 6 duy trong việc nhận thức mqh giữa cái chung & cái riêng

II Tiến trình lên lớp.

1 ổn định: 8B:……… Vắng:………

8C:……… Vắng:………

2 Bài cũ:

H: Thế nào là từ ngữ nghĩa nghĩa rộng?từ ngữ nghĩa hẹp? Lấy VD?

3 Bài mới:

* GV quay trở lại với VD (sơ đồ) – 10

H: Một từ có nghĩa rộng hơn (khái quát hơn) nghĩa

của từ khác gọi là từ có nghĩa ntn.

H: Thế nào là từ ngữ nghĩa rộng.

H: Lấy VD về từ ngữ nghĩa rộng

H: Một từ có nghĩa hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa

của từ khác gọi là từ có nghĩa ntn.

H: Thế nào là từ ngữ nghĩa hẹp.

I Lí thuyết

- Từ ngữ nghĩa rộng

- Từ ngữ nghĩa hẹp

Trang 2

H: Lấy VD về từ ngữ nghĩa hẹp.

H: Một từ có phải cỉ có 1 nghĩa rộng hoặc hẹp hay K.

* HS đọc GN

HS đọc y.c BT3

H: Tìm từ có nghĩa :; bao hàm trong phạm vi

nghĩa của mỗi từ.

H: Hãy thể hiện các từ trên bằng sơ đồ.

HS đọc y.c BT4

H: Những từ ngữ nào K thuộc phạm vi nghĩa của

mỗi nhóm từ đã cho.

H: Từ nào có nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các

từ sau đây: học sinh, sinh viên, giáo viên,bác sỹ, kỹ

E:I luật E:I nông dân, nội trợ.

A Con #$6U

B Môn học

C Nghề nghiệp

D Tính cách

H: Các từ: HS, GV, hiệu :QI giáo vụ, bàn, ghế,

sách, vở,bút, mực, phấn bảng, kỹ E:I lớp học, cờ,

II/ Luyện tập.

1) Bài tập 3-11: Tìm từ ngữ có

nghĩa hẹp

a) Xe đạp, xe máy, …. b) Sắt, đồng, chì, …

c) Chuối, đu đủ, mít, d) Cô, dì, chú, , …… e) Xách, khiêng, gánh,

2) Bài tập 4-11: Từ K thuộc

phạm vi nghĩa của mỗi nhóm từ

a) Thuốc lào

b) Thủ quỹ

c) Bút điện

d) Hoa tai

3) Bài tập 3

- Đáp án A: Con #$6U

4) Bài tập 4.

Trang 3

trống đều :; bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ

“nhà :U” Đúng hay sai.

A Đúng

B Sai

H:

cho mỗi từ ngữ khi :; dùng với nghĩa rộng và

nghĩa hẹp.

- Đáp án A: Đúng

5) Bài tập 5:

a Từ “Sống”

- Sống đâu có đơn giản #6 anh 6K#$C ( nghĩa rộng)

- Cho chúng tôi xin thêm đĩa rau sống ( Nghĩa hẹp)

b Từ “ -6Ob

- Hoa tàn mà lại thêm 6Oe (Nghĩa rộng)

- Mớ rau này 6O quá! ( Nghĩa hẹp)

4/ Củng cố kiến thức:

GV hệ thống lại nội dung bài học

5/  dẫn tự học:

- ôn lại các kiến thức của bài

- Xem và làm lại các bài tập

……….

Trang 4

NS: 20 / 8/ 2010 Tiết 2

NG: 8A: 28 / 8/ 2009

8B: 29 / 8/ 2009

phương pháp làm bài văn

tự sự, miêu tả và biểu cảm

I Mục tiêu bài học.

Giúp HS:

- Nắm vững cách làm bài văn tự sự, miêu tả và biểu cảm

- Vận dụng kiến thức vào làm các bài tập

II Tiến trình lên lớp.

1/ ổn định: 8A:……… Vắng:………

8B:……… Vắng:………

2/ Bài cũ:

(?) Thế nào là từ ngữ nghĩa rộng

(?) Thế nào là từ ngữ nghĩa - hẹp.

? Mỗi loại lấy một ví dụ

3/ Bài mới:

H: Có những <: nào để làm BVTS

- Tìm hiểu đề

- Lập ý

- Lập dàn ý

- Viết bằng lời văn của em

H: Để làm :; BVMT ta phải làm gì

I Lí thuyết.

1 Cách làm bài văn tự sự.

2 Cách làm bài văn miêu tả.

Trang 5

- Quán sát.

- Lựa chọn những hình ảnh tiêu biểu

- Lựa chọn thứ tự tả

H: Muốn làm :; bài văn biểu cảm ta phải làm gì

- Tìm hiểu đề và tìm ý

- Lập dàn ý

- Viết bài

- Sửa bài

* GV chép đề bài lên bảng - HS đọc lại đề bài

H: Đề văn trên là đề văn biểu cảm, tự sự, hay miêu

tả.

H: Hãy lập dàn ý cho đề bài trên.

H: Em sẽ viết các phần trên ntn để bày tỏ cho hết

niềm yêu  : kính trọng đối với mẹ.

3 Cách làm bài văn biểu cảm.

II Luyện tập.

* Bài tập:

- Đề bài: Cảm nghĩ về nụ 6U của mẹ

- Dàn ý:

a) MB: Nêu cảm xúc về nụ 6U của mẹ: nụ 6U ấm lòng

b) TB: Nêu các biểu hiện sắc thái

nụ 6U của mẹ

+ Nụ 6U vui, 6O#$ yêu

+ Nụ 6U khuyến khích

+ Nụ 6U an ủi

+ Những khi vắng nụ 6U của mẹ

c) KB: Lòng yêu 6O#$ và lòng kímh trọng mẹ

- Viết bài

Trang 6

* HS viÕt bµi theo nhãm.

- N1: viÕt phÇn më bµi

- N2: viÕt 1 ý phÇn th©n bµi

- N3: viÕt phÇn kÕt bµi

* HS tr×nh bµy

* HS nhËn xÐt bæ sung

* GV NX - kÕt luËn

4/ Cñng cè kiÕn thøc:

? C¸ch lµm bµi v¨n TS

? C¸ch lµm bµi v¨n MT

? Cã thÓ kÕt hîp c¸c 6O#$ thøc t¶, kÓ víi nhau 6q kh«ng.

5/  dÉn tù häc:

- «n l¹i c¸c kiÕn thøc cña bµi

- Xem vµ lµm l¹i bµi tËp

- LËp dµn bµi em tù chän

Trang 7

NS:20/ 8/ 2009 Tiết 3

NG: 8A:

8B :

Luyện viết đoạn văn tự sự

I Mục tiêu bài học.

Giúp HS:

- Củng cố, khái quát về khái niệm đ.v

- Từ ngữ chủ đề, câu chủ đề

- QH giữa các câu trong đ.v & cách t/bày đ.v

- Rèn kĩ năng viết đoạn văn tự sự

II Tiến trình lên lớp.

1/ ổn định: 8A:……… Vắng:………

8B :……… Vắng:………

2/ Bài cũ:

? Thế nào là ĐV?

? Từ ngữ chủ đề có vai trò gì trong đoạn văn.

? câu chủ đề là gì

3/ Bài mới:

H: Một VB gồm mấy đ.v.

H : Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết đ.v.

H: Một đoạn văn  :U biểu đạt ND gì.

- Một ý 6O#$ đối hoàn chỉnh

H: Một đoạn văn  :U có mấy câu.

H: Em hiểu thế nào là đ.v.

I.Lí thuyết.

1 Khái niệm về đ.v.

Trang 8

* Mỗi đ.v 6U#$ đề cập 1 đối 6q#$ nào đấy.

H: Vậy để duy trì ]:; :; nói đến trong đ.v, ta

phải SD 3 : tiện nào.

- Từ ngữ

H: Từ ngữ giúp chúng ta XĐ :; ]:; :; nói

đến trong cả đ.v, gọi là từ ngữ gì.

- Từ ngữ chủ đề

H: Câu mang ý nghĩa khái quát của cả đoạn gọi là

câu gì.

- Câu chủ đề

H: Em có nhận xét gì về câu chủ đề.

- Đứng ở đầu hoặc cuối đ.v, lời lẽ ngắn gọn, 6U#$ có

2 T/phần chính

H: Có những cách T/bày đ.v nào.

- HS thảo luận trả lời;

- Diễn dịch

- Quy nạp

- Song hành

- Móc xích

- Tổng - phân – hợp

* HS đọc BT

- Yêu cầu HS viết phần mở bài & phần kết bài theo 2

nhóm

+ N1: Viết mở bài

+ N2: Viết kết bài

2 Từ ngữ & câu trong đoạn văn.

3 Cách trình bày nội dung đ.v

II Luyện tập.

* Bài tập: Kể lại kỉ niệm ngày

đầu tiên đi học của em

a) Mở bài

b) Kết bài

Trang 9

- Các nhóm T/bày

- HS & GV nhận xét, sửa chữa

- Các đ.v mẫu:

a) Mở bài.

Đối với ai đã từng đi học, thì ngày đầu tiên đến 6U#$

đi học quả là 1 ngày trọng đại Cũng trong ngày đầu

tiên ấy, ai cũng có những kỉ niệm thật đẹp đẽ, đáng

nhớ Với riêng tôi, ngày khai giảng K 6q bố mẹ 6"

đến 6U#$ #6 các bạn, vì bố tôi đi công tác, mẹ tôi

phải ở nhà trông em bé mới 6q 3 tháng tuổi 6#$

K vì chị 6" đi mà tôi buồn Niềm vui 6q /6L vào

lớp 1 lần đầu tiên trong đời đang tràn ngập trong tôi

b) Kết bài.

Ngày đầu tiên đi học thật đáng nhớ Tôi sẽ K bao giờ

quên những kỉ niệm của buổi đầu tiên cắp sách đến

6U#$ Tôi luôn ghi nhớ trong lòng những cảm xúc

mới mẻ đó Và tôi nghĩ rằng tất cả những ai đã từng đi

học có lẽ đều giống #6 tôi

4/ Củng cố kiến thức:

(?) Có những cách t/bày đ.v nào

5/  dẫn tự học:

- ôn lại các kiến thức của bài

- Xem và làm lại các bài tập

………

Trang 10

NS: 25/ 8/ 2009 Tiết 4

NG: 8A:

8B :

ôn tập văn học hiện đại việt nam

Giai đoạn 1930-1945

I Mục tiêu bài học.

Giúp HS:

- Hiểu 6q tâm trạng hồi hộp, cảm giác bỡ ngỡ của n.v “Tôi” trong buổi tựu 6U#$

đầu tiên qua ngòi bút giàu chất trữ tình của Thanh Tịnh

- Hiểu 6q nỗi đau của chú bé mồ côi cha phải sống xa mẹ & tình yêu 6O#$ vô bờ của chú bé đ.v mẹ

II Tiến trình lên lớp.

1/ ổn định: 8B:……… Vắng:………

8C:……… Vắng:………

2/ Bài cũ:

? Nêu hiểu biết của em về T.giả Nguyên Hồng

? Nêu hiểu biết của em về T.giả Thanh Tịnh

3/ Bài mới:

GV: Trình bày những hiểu biết của em về t.giả.

- HS nêu tóm tắt về cuộc đời và sự nghiệp của TT

GV: VB thuộc thể loại nào.

I Tìm hiểu chung về v.b.

1 VB “Tôi đi học”- TT.

- Tác giả: 1911- 1988

- Thể loại: truyện ngắn

Trang 11

- Nêu đặc điểm của thể loại.

GV: j : thức biểu đạt của v.b.

- HS tìm 6O#$ thức chủ yếu

GV: ND chủ yếu của v.b là gì.

- Kq nội dung

GV: Hãy nêu nét đặc sắc NT của truyện.

+ Bố cục theo dòng hồi 6K#$2 cảm nghĩ của n.v

“Tôi” theo trình tự thời gian của 1 buổi tựu 6U#$

+ Sự kế hợp hài hoà giữa kể, m.tả với bộc lộ tâm

trạng, cảm xúc

GV: Nêu những nét cơ bản về t.giả.

GV: Sự hiểu biét của em về t.phẩm.

GV: Đọc xong truyện ngắn “Tôi đi học”, em có nhận

xét gì về cách XD tình huống.

GV: Cách tổ chức bố cục truyện có gì độc đáo.

- Theo dòng hồi 6U#$ của n.v “tôi”, những kỷ niệm

- PTBĐ: Tự sự, m.tả, biểu cảm

- ND: Cảm giác, tâm trạng về ngày đầu tiên đi học

- NT:

2/ VB “Trong lòng mẹ”- Nguyên Hồng

- Tác giả: 1918- 1982

- Thể loại: Hồi kí

- PTBĐ: Tự sự xen trữ tình

- ND: Kể về tuổi thơ cay đắng của n.v “Tôi”

- NT: Kết hợp nhuần nhuyễn giữa kể với bộc

lộ cảm xúc

II/ Luyện tập.

* Bài tập 1.

- Tình huống truyện không phức tạp #6#$

cảm động Các yếu tố tự

sự, m.tả & biểu cảm xen kết nhau 1 cách hài hoà

- Cách tổ chức bố cục

Trang 12

mơn man của lần đầu tiên đi học 6q diễn tả theo

trìng tự (t): Từ hiện tại nhớ về dĩ vãng những thay đổi

trong tâm trạng & nhận thức của n.v “Tôi” 6q thể

hiện theo từng chặng: Từ lúc cùng mẹ đi đến 6U#$ ->

Bắt đầu tiết học đầu tiên

GV: Văn Nguyên Hồng dạt dào cảm xúc, thấm đầy

chất trữ tình Hãy tìm những dẫn chứng cụ thể để

CM.

* Bài tập 2.

+ Tình huống 6O#$ tâm, đầy xúc động: Mồ côi cha, sống xa

mẹ, bị họ hàng ghẻ lạnh… + Tình yêu 6O#$ của bé Hồng với mẹ: Cuộc gặp gỡ cảm động giữa 2 mẹ con 6q viết bằng cảm hứng trữ tình thống thiết + Câu chuyện 6q kể lại thông qua hồi 6U#$ của chú bé hồng với nhiều cung bậc t.cảm khác nhau: Đau xót, tủi nhục, căm giận, 6O#$ yêu, HP vô bờ… + Cách sử dụng lời văn, H.ảnh, các so sánh

4/ Củng cố kiến thức:

(?) Kể tóm tắt 1 trong 2 v.b trên

5/  dẫn tự học:

- ôn lại các kiến thức của bài

- Xem và làm lại các bài tập

Trang 13

NS:9/ 9/ 2009 Tiết 5

NG: 8A:

8B :

rèn kĩ năng tóm tắt văn bản tự sự

I Mục tiêu bài học.

Giúp HS:

- Củng cố kiến thức về tóm tắt v.b tự sự

- Rèn kĩ năng tóm tắt văn bản tự sự

II Tiến trình lên lớp.

1/ ổn định: 8A:……… Vắng:………

8B :……… Vắng:………

2/ Bài cũ::

(?) Thế nào là tóm tắt v.b tự sự

Tóm tắt v.b tự sự phải đảm bảo y/c gì

(?) Nêu các /6L tóm tắt v.b tự sự

3/ Bài mới:

GV: Văn bản tự sự là gì.

- Là văn bản có cốt truyện với các n.v, chi tiết & sự

kiện tiêu biểu, tuy nhiên cũng có 1 số v.b 76U#$

#6 K có cốt truyện

GV: Thế nào là tóm tắt v.b tự sự.

- Là dùng lời văn của mình t/bày 1 cách ngắn gọn

I/ Lí thuyết.

1/ Thế nào là tóm tắt v.b tự sự.

Trang 14

ND chính (sự việc tiêu biểu & n.v quan trọng) của

v.b đó

GV: Để tóm tắt v.b tự sự ta phải đạt những y/c nào.

- Đảm bảo tính hoàn chỉnh, trung thành

- Đảm bảo tính lô gic

- Đảm bảo tính khách quan

GV: Muốn viết :; v.b tóm tắt, ta phải làm những

việc gì, phải thực hiện theo trình tự nào.

- Đọc

- XĐ ND chính

- Sắp xếp

- Viết

GV : Viết v.b tóm tắt đoạn trích “Tức < vỡ bờ”-

Ngô Tất Tố (Khoảng 10 dòng).

* Gợi ý - HS viết - Trình bày

* Nhận xét

* Đọc bài mẫu

Vì thiếu xuất N6 của #$6U em đã chết, anh Dậu bị

bọn tay sai đánh trói, lôi ra đình cùm kẹp, vừa 6q tha

về Một bà lão mang đến cho chị bát gạo để nấu cháo

Anh Dậu vừa cố ngồi dậy cầm bát cháo, 6" kịp 6"

lên miệng thì tên cai lệ & gã đầy tớ lí 6K#$ lại xộc

vào định trói mang anh đi Van xin thiết tha K 6q2

2/ Những y/c đối với v.b tóm tắt.

3/ Các < tóm tắt v.b tự sự.

II/ Luyện tập.

* Bài tập 1.

Trang 15

chị Dậu đã liều mạng cự lại quyết kiệt , đánh ngã 2 tên

tay sai vô lại

* Một bạn HS đã tóm tắt phần đầu của truyện LH #6

sau:

Hôm sau lão Hạc sang nhà tôi Vừa thấy tôi lão báo

ngay: “Cậu Vàng đi đời rồi ông Giáo ạ!” Lão cố làm

ra vẻ vui vẻ, #6#$ trông lão 6U #6 mếu Bây giờ tôi

K xót xa 5 quyển sách của tôi nữa rồi.(4 câu)

GV: Tóm tắt  : trên đã đủ các tình tiết  :

- Tóm tắt #6 đ.v trên 6" đủ các tình tiết chính

GV: Bạn đã phạm vi điều gì trong khi TTVBTS.

- `6" đối thoại vào tóm tắt

- `6" tình tiết phụ

- Thiếu tình tiết chính

GV: Hãy tóm tắt lại đoạn trích (đoạn đầu) của bài

tập trên.

* HS viết-Trình bày

* Nhận xét

* Bài tập 2.

4/ Củng cố kiến thức:

(?).Thế nào là tóm tắt v.b tự sự

(?).Các /6L tóm tắt v.b tự sự

5/  dẫn tự học:

- ôn lại các kiến thức của bài

- Xem và làm lại các bài tập

……….

Trang 16

NS: 25 9 2010 Tiết 6

NG: 8A: 1 10

8B : 2 10

Bài tập bổ trợ về từ láy:

từ tượng hình, từ tượng thanh

I Mục tiêu bài học.

Giúp HS:

- Củng cố kiến thức về từ 6q#$ hình, từ 6q#$ thanh Tác dụng của việc dùng từ 6q#$ hình, từ 6q#$ thanh vào việc viết đ.v, bài văn

- Vận dụng những kiến thức đã học vào làm bài tập

II Tiến trình lên lớp.

1/ ổn định: 8B:……… Vắng:………

8C:……… Vắng:………

2/ Bài cũ:

(?) Thế nào là tóm tắt v.b tự sự Tóm tắt v.b tự sự phải đảm bảo y/c gì

(?) Nêu các /6L tóm tắt v.b tự sự

(?) Kiểm tra phần bài tập giờ 6L giao về nhà

3/ Bài mới:

GV: Thế nào là từ :; hình, từ :;

thanh Cho VD.

I/ Lí thuyết.

1/ Khái niệm từ <M+ hình, từ <M+ thanh

2/ Tác dụng của từ <M+ hình, từ <M+

Trang 17

GV: Từ TH, từ TT có T/d gì.

- Gợi 6q hình ảnh, âm thanh cụ thể,

sinh động có giá trị biểu cảm cao

GV

từ :; thanh trong những kiểu v.b nào.

- Miêu tả & tự sự

GV: Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đã

:; sắp xếp hợp lí.

A Vi vu, ngào ngạt, lóng lánh, xa xa,

phơi phới

B Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập

chững, rón rén

C Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển

chuyển,róc rách

D Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích

GV: Tìm các từ 6q#$ thanh gợi tả âm

thanh của:

- Tiếng #6L chảy?

- Tiếng gió thổi?

- Tiếng 6U nói?

* HS HĐ nhóm

* Đại diện nhóm T/bày

* GVNX cho kết quả

GV: Giải thích nghĩa của các từ :;

hình, :; thanh: Trầm ngâm,  : tha,

long lanh, mủm mỉm,lanh lảnh.

* HS HĐ nhóm

thanh.

II/ Luyện tập.

* Bài tập 1: Nhóm từ 6q sắp xếp hợp lí.

D Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, k/khích

* Bài tập 2: Từ TT gợi tả âm thanh.

- Tiếng #6L chảy: Róc rách, ầm ầm,

ào ào…

- Tiếng gió thổi: vi vu, ào ào…

- Tiếng 6U nói: Râm ran

* Bài tập 3: Giải thích nghĩa của các từ

6q#$ hình, 6q#$ thanh

- Trầm ngâm: Có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm điều gì

- -6L tha: Có dáng cao rủ dài xuống, chuyển động 1 cách mềm

Trang 18

* Đại diện nhóm T/bày.

* GVNX cho kết quả

GV: Chọn 1 đề tài & viết ĐV ngắn có SD

các từ TH, TT.

* GV 6L#$ đẫn

* HS viết & T/bày

* GVnhận xét

* GV 6" VD mẫu cho HS quan sát:

Nửa đêm, bé chợt thức giấc vì tiếng động

ầm ầm V6" xối xả. cây cối trong *6U#

ngả nghiêng, nghiêng ngả trong ánh chớp

nhoáng nhoàng sáng loà & tiếng sấm ì ầm

lúc gần lúc xa

V6" mỗi lúc 1 to Gió thổi tung những

tấm rèm & lay giật các cánh cửa làm chúng

mở ra đóng vào rầm rầm

mại, uyển chuyển

- Long lanh: Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động

- Mủm mỉm: Kiểu 6U K nghe tiếng, chỉ thấy đôi môi hơi hé & cử động nhẹ

- Lanh lảnh: Âm thanh cao & trong, phát ra với nhịp độ mau

* Bài tập 4: Viết đoạn văn.

4/ Củng cố kiến thức:

GV khái quát lại ND bài học

5/  dẫn tự học:

- ôn lại các kiến thức của bài

- Xem và làm lại các bài tập

... class="page_container" data-page="4">

NS: 20 / 8/ 2010 Tiết 2

NG: 8A: 28 / 8/ 2009

8B: 29 / 8/ 2009

phương pháp làm văn< /b>

tự sự, miêu tả biểu cảm

I Mục tiêu... data-page="7">

NS:20/ 8/ 2009 Tiết 3

NG: 8A:

8B :

Luyện viết đoạn văn tự sự

I Mục tiêu học.

Giúp HS:

- Củng cố, khái quát khái niệm đ.v

- Từ ngữ. ..

3 Cách làm văn biểu cảm.

II Luyện tập.

* Bài tập:

- Đề bài: Cảm nghĩ nụ 6U mẹ

- Dàn ý:

a) MB: Nêu cảm xúc nụ 6U mẹ:

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w