Mục tiêu : Hiểu được tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi, các biện phaùp veä sinh phoøng beänh.. 1 Taàm quan troïng cuûa veä sinh trong chaên nuoâi : - Yêu cầu hs đọc thông tin, h[r]
Trang 1Tuần 25 :
CHẾ BIẾN THỨC ĂN GIÀU GLUXIT BẰNG MEN
I Mục tiêu :
- Biết sử dụng bánh men rượu để chế biến các loại thức ăn giàu tinh bột làm thức ăn cho vật nuôi
- Có ý thức làm việc cẩn thận, chính xác đúng kỹ thuật
II Phương tiện dạy học :
- GV : + Sgk, tài liệu tham khảo
+ Chậu nhựa, chày, cân
- HS : nước sạch, bánh men rượu, nếp
III Hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ :
2/ Bài mới : Bài trước chúng ta đã biết cách chế biến thức ăn họ đậu
bằng nhiệt Hôm nay chúng ta học thêm cách chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài thực hành.
- Giới thiệu mục tiêu bài
- Nhắc lại phương pháp chế biến
thức ăn vật nuôi bằng vi sinh vật
- Chia nhóm, kiểm tra sự chuẩn bị
của hs
- Hs tiếp thu mục tiêu bài để tiến hành làm đạt kết quả
Hoạt động 2 : Thực hiện quy trình.
- GV hướng dẫn thao tác mẫu
- HD chọn bánh men rượu
+ Trên mặt bánh nhiều nếp nhăn
nheo như da quả cam, nhiều nếp
phòng xếp và nhẹ
+ Bánh men có tính chất quyết định
đến chất lượng mà thức ăn chế biến
- GV HD quy trình
+ men rượu bỏ hết trấu dính, nghiền
nhỏ
+ Bột trộn với men ở dạng khô
+ Dùng nước sạch vẫy đều vào hỗn
hợp bột, men ở trên, trộn đều đến khi
đủ ẩm
+ Ủ sau 24 giờ lấy ra kiểm tra chất
- Hs theo dõi thao tác thực hành theo sự hướng dẫn của GV
Trang 2lượng của thức ăn ủ men.
3/ Kiểm tra đánh giá :
- Đánh giá kết quả thực hành của hs, cho điểm nhóm
- Nhận xét về sự chuẩn bị của mỗi nhóm
4/ Dặn dò :
- Xem trước nọi dung bài 43 thực hành
- Chuẩn bị dụng cụ thực hành
Trang 3Tiết 50 :
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN VẬT NUÔI CHẾ BIẾN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH
I Mục tiêu :
- Biết cách đánh giá chất lượng của thức ăn ủ xanh hoặc thức ăn ủ men rượu cho vật nuôi
- Biết ứng dụng vào thực tiễn sản xuất
- Có ý thức làm việc cẩn thận, hứng thú trong việc chế biến thức ăn cho vật nuôi
II Phương tiện dạy học :
- GV : Giáo án, Sgk, giáy đo PH, nhiệt kế
- HS : Mẫu thức ăn, chén sứ, đũa thuỷ tinh
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Tổ chức và thực hiện quy trình.
- GV kiểm tra khâu chuẩn bị của hs
- Chia nhóm, phân công việc từng
nhóm về cách lấy mẫu
- Quan sát thực hành, vệ sinh cuối
buổi
- Mang dụng cụ để trên bàn
- Các nhóm nhận việc GV đã phân công
Hoạt động 2 : Thực hiện quy trình.
- GV HD và thao tác mẫu
- GV cho hs làm và nêu các chỉ tiêu
đánh giá chất lượng thức ăn ủ xanh ở
2 bảng Sgk/114
- GV theo dõi các nhóm để uốn nắn
kịp thời
- Hs quan sát GV làm
- Hoạt động nhóm, quan sát 2 bảng Sgk/114 So sánh kết quả để đánh giá chất lượng thức ăn ủ xanh theo quy trình 4 bước Sgk
- Hs ghi kết quả quan sát thực hành vào tập theo mẫu như Sgk
IV Kiểm tra đánh giá :
- Nhận xét sự chuẩn bị của hs
- Nhận xét thao tác các nhóm tiến hành
- Đánh giá kết quả nhóm đạt được
V Dặn dò :
- Về xem lại các thao tác
- Xem trước nọi dung bài 44
- Quan sát sơ đồ 10, 11, H69, 70, 71
Trang 4Tuần 26 :
CHƯƠNG II : QUY TRÌNH SẢN XUẤT
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI Tiết 52 : Bài 44 : CHUỒNG NUÔI - VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
I Mục tiêu :
- Hiểu được vai trò và những yếu tố cần để có chuồng nuôi hợp vệ sinh
- Hiểu được vai trò và các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
- Có ý thức bảo vệ môi trường sinh thái
II Phương tiện dạy học :
- GV : + Giáo án, Sgk, tài liệu tham khảo
+ Phóng to sơ đồ 10, 11, tranh 69, 70, 71 Sgk
+ Phiếu học tập, câu hỏi thảo luận
- HS : Đọc và tìm hiểu bài
III Hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ :
2/ Bài mới : Các em thấy gà, vịt hoặc trâu, bò, heo người ta đều làm
chuồng cho chúng ở
Vậy chuồng nuôi có vai trò gì đối với vật nuôi và chuồng nuôi hợp vệ sinh có đầy đủ những tiêu chuẩn gì?
Để hiểu được điều đó chúng ta cùng tìm hiểu bài
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về chuồng nuôi.
Mục tiêu : Biết được tầm quan trọng của chuồng nuôi, tiêu chuẩn chuồng
nuôi hợp vệ sinh.
1) Tầm quan trọng của chuhồng nuôi:
- Chia nhóm : 8 nhóm
- Cho hs đọc 2 dòng đầu?
- HDhs đọc bài tập chọn câu
- GV ghi sẵn câu hỏi phát cho hs
- HDhs chọn câu đúng?
- Hs ngồi theo nhóm
- Đọc Sgk + thảo luận
- Đại diện nhóm đọc từng câu
- Thảo luận nhóm giải thích từng câu
- Qua đó hs kết luận được câu 2
- Chuồng nuôi là nhà ở vật nuôi.
- Chuồng nuôi phù hợp sẽ bảo vệ sức khoẻ vật nuôi, góp phần nâng
cao năng suất chăn nuôi.
2) Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ
sinh :
Trang 5- HDhs giải thích mối quan hệ giữa 3
yếu tố
- Yêu cầu hs nêu ví dụ hoặc giải
thích các tiêu chuẩn trên
- Cho hs làm bài tập điền từ a)
- Hs đọc nội dung b)
- Theo em chọn hướng nào? Vì sao?
- Khi xây dựng chuồng cần chý đặc
điểm sau:
- Hs nêu 2 mũi tên qua lại
- Đại diện nhóm lên điền
- Quán sát H69 -> chú ý
- Hs giải thích ý đúng
- Địa điểm, hướng, nền, tường bao, mái che, máng ăn uống, kiểu
chuồng
Khi xây dựng chuồng nuôi phải thực hiện đúng quy trình kỹ thuật về chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che và các thiết bị khác.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi.
Mục tiêu : Hiểu được tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi, các biện
pháp vệ sinh phòng bệnh.
1) Tầm quan trọng của vệ sinh trong
chăn nuôi :
- Yêu cầu hs đọc thông tin, hỏi
+ Vệ sinh trong chăn nuôi để làm
gì?
+ Phòng bệnh là gì?
+ Chữa bệnh là gì?
+ Tại sao phòng bệnh hơn chữa
bệnh?
- Hs đọc thông tin và trả lời
+ Phòng ngừa bệnh
+ Bảo vệ sức khoẻ
+ Nâng cao năng suất
+ Phòng bệnh hơn chữa bệnh
+ + +
Chuồng nuôi hợp vệ sinh
Không khí ít khí
độc Độ chiếu sáng
thích hợp
Trang 6Phòng ngừa bệnh tật bảo vệ sức khoẻ, nâng cao năng suất, phòng bệnh hơn chữa bệnh.
2) Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh:
- Yêu cầu hs quan sát sơ đồ 11, hỏi
+ Có mấy biện pháp?
+ Vệ sinh môi trường sống gồm
những yếu tố nào?
- HDhs giải thích từng yếu tố 1
+ Vệ sinh thân thể cho vật nuôi
bằng cách nào?
- Gọi từng em đại diện nhóm lên gắn
bảng hoàn thành sơ đồ 11
- Hs quan sát sơ đồ 11a
+ 2 biện pháp - b + 4 yếu tố
- Hs đọc thông tin, trả lời
+ Tắm chải, tắm nắng
+ Vận động, vệ sinh chân móng vật nuôi
- Lần lượt đại diện lên gắn vào sơ đồ
SƠ ĐỒ
Chuồng
Vệ sinh môi trường
Vệ sinh phòng bệnh
chăn nuôi
Vệ sinh thân thể con vật
3/ Kiểm tra đánh giá :
- GV treo 3 bài tập trắc nghiệm và điền từ gọi 3 hs lên bảng chọn câu đúng
- Treo sơ đồ câm 11 Hs lên gắn các tờ bài vào sơ đồ
4/ Dặn dò :
- Xem kỹ các sơ đồ
- Nghiên cứu trước nội dung bài 45