2.0đ Muốn tăng lượng thức ăn tự trong nước nuôi thủy sản cần phải làm những gì??. PHẦN TRẮC NGHIỆM 5.0đ.[r]
Trang 1ĐIỂM Trường THCS Hoài Tõn
Lớp : 7A
Họ và tờn:………
Thực hành Lý thuyết Điểm thi
ĐỀ THI HKII - CN 7 Năm học: (2010 - 2011)
Thời gian :45 phỳt
ĐỀ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0đ) Cõu I: (3.0 điểm Trong cỏc cõu hỏi sau, hóy chọn phương ỏn trả lời đỳng, chớnh xỏc nhất và ghi
phương ỏn chọn vào Phiếu trả lời phần I
Caõu 1: Khi xaõy dửùng hửụựng chuoàng nuoõi caàn xaõy theo hửụựng:
Caõu 2: Beọnh truyeàn nhieóm laứ beọnh do:
Cõu 3: cỏc phương phỏp bảo quản thủy sản là:
a.Làm lạnh, ướp muối,luộc b.Hấp, luộc,kho mặn
c.Làm khụ, làm lạnh, kho mặn d.Làm khụ, làm lạnh, ướp muối
Cõu 4: Ngành chăn nuụi ở nước ta cú mấy nhiệm vụ?
a.Hai nhiệm vụ b Bốn nhiệm vụ c Năm nhiệm vụ. d Ba nhiệm vụ
Cõu 5: Thế nào là chọn giống vật nuụi.
a Giữ những vật nuụi đực tốt để làm giống, phự hợp với mục đớch chăn nuụi
b Căn cứ mục đớch chăn nuụi, chọn những con cỏi tốt để làm giống.
c Chọn những vật nuụi đực và cỏi tốt giữ lại làm giống
d Căn cứ vào mục đớch chăn nuụi, chọn những vật nuụi đực và cỏi tốt nhất giữ lại làm giống
Cõu 6: Độ PH thớch hợp cho nhiều loại tụm cỏ là từ
a) 5 9; b) 6 8; c) 5 8 d) 6 9.
* Phiếu trả lời cõu I:
Phương ỏn đỳng
II (1.0đ) Đỏnh dấu (x) vào cỏc phương phỏp nhõn giống theo mẫu bảng sau:
Lợn ỉ Lợn Đại Bạch
Lợn Đại Bạch Lợn Múng Cỏi
Câu III:(1,0điểm) Chọn các từ, cụm từ thích hợp (nước ngọt, tuyệt chủng, khai thác, giảm sút, số lượng,
hệ thống, năng suất, kinh tế) điền vào chỗ trống ( ) sau đây:
- Các loài thủy sản quý hiếm có nguy cơ như cá lăng, cá chiên, cá
hô, cá tra dầu
- Năng suất của nhiều loài cá bị nghiêm trọng
- Các bãi đẻ và cá bột giảm sút đáng kể treõn heọ thoỏng sông Hồng, sông
Cửu Long và naờng suaỏt khai thác một số loài cá những năm gần đây bị
giảm so với trước
B TỰ LUẬN: (5 điểm)
Cõu 1 (1.5đ) Nhõn giống thuần chũng là gỡ? Mục đớch của việc nhõn giống thuần chủng?
Cõu 2 (1.5đ) Nguyờn nhõn nào gõy bệnh cho vật nuụi?Cỏch phũng chống bệnh cho vật nuụi.
Cõu 3 (2.0đ) Muốn tăng lượng thức ăn tự trong nước nuụi thủy sản cần phải làm gỡ?
Trang 2* Đáp án, hướng dẫn chấm căn cứ đề số 1.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0đ)
B TỰ LUẬN: (5 điểm)
* Chú ý:
+ Điểm tối đa ở mỗi phần chỉ chấm với những bài làm có chữ viết rõ ràng, trình bày sạch, đẹp.
+ Điểm tổng cộng của toàn bài làm được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất (7,25 làm tròn thành 7,3 mà không làm tròn thành 7,5)
––––––––––––––––––––
Ma trận đề thi 1 Môn: CN 7 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Các mức độ nhận biết
Vận dụng
Tên Chủ
đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Đại
cương về
kĩ thuật
chăn nuôi
12 tiết
Trình bày
5 câu
35% = 3 5
điểm
1 câu
0.5đ
14%
1 câu
0.5đ
14%
1 câu
1.5đ
43%
1 câu 1.0đ
29%
2 Quy
trình SX
và bảo vệ
MT trong
chăn nuôi
05 tiết
Nêu được Trình
bày
3 câu
25% = 2 5
điểm
1 câu 0.5đ
20%
1 câu 1.5đ
60%
1 câu 0.5đ
20%
3 Đại
cương về
kĩ thuật
nuôi TS
05 tiÕt
Giải thích
2 câu
25% = 2 5
điểm
1 câu 0.5đ
1 câu 2.0đ
Trang 320% 80%
4 Quy
trỡnh SX
và bảo vệ
MT trong
nuụi TS
03 tiết
2 cõu
15% = 1.5
điểm
1 cõu 1.0đ
67%
1 cõu 0.5đ
33%
11 cõu
10 điểm
(100%)
2 cõu 1.0 điẻm
10%
3 cõu 2.0 điểm
20%
2 cõu 3.0 điểm
30%
2 cõu 1.0 điểm
10%
1 cõu 1.0 điểm
10%
1 cõu 2.0 điểm
20%
ĐIỂM Trường THCS Hoài Tõn
Lớp : 7A
Họ và tờn:………
Thực hành Lý thuyết Điểm thi
ĐỀ THI HKII - CN 7 Năm học: (2010 - 2011)
Thời gian :45 phỳt
ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0đ) Cõu I: (3 điểm.) I Đỏnh dấu X vào ụ trước cõu trả lời đỳng
Cõu 4: Cụng việc kiểm tra sự tăng trưởng của tụm cỏ là:
.Kiểm tra khối lượng và chiều dài
.Kiểm tra khối lượng và chiều cao
.Kiểm tra một khối và chiều dài
.Kiểm tra khối lượng và vũng thõn
4 Thức ăn nào sau đây là loại giàu gluxit?
a Bột sắn, khoai lang khô b Bột cá, bã mắm.
Cõu 6: Thức ăn nào sau đây là loại giàu prôtêin?
c Đậu tương, khô dầu lạc (đậu phộng) d Cả b và c đều đúng.
2 Ví dụ nào sau đây là sự phát dục của vật nuôi?
a Gà trống bắt đầu biết gáy b Gaứ maựi baột ủaàu ủeỷ trửựng
c Vịt nuôi được 2 tháng nặng 1,5 kg d Cả a và b đều đúng.
2 Phỏt triển về chăn nuụi toàn diện là?
Đa dạng về loại vật nuụi
Đa dạng về quy mụ chăn nuụi
Tăng cường đầu tư cho nghiờn cứu và quản lớ
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất giống
3 Những điều kiện để một loại vật nuụi được cụng nhận là giống?
Cú cựng một nguồn gốc
Cú những đặc điểm chung
Cú tớnh di truyền ổn định
Đạt đến một số lượng cỏ thể nhất định và cú địa bàn phõn bố rộng
4 Vai trũ của giống vật nuụi trong chăn nuụi?
Trang 4 Giống vật nuụi quyết định đến năng suất chăn nuụi
Giống vật nuụi quyết định đến khả năng chống bệnh của vật nuụi
Giống vật nuụi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuụi
Giống vật nuụi quyết định đến khả năng sinh sản của vật nuụi
5 Sự sinh trưởng và phỏt dục của vật nuụi cú mấy đặc điểm?
Hai đặc điểm Ba đặc điểm Bốn đặc điểm Năm đặc điểm
Cõu 6: Sự sinh trưởng của vật nuôi là:
a Sự tăng lên về khối lượng và kích thước b Sự thay đổi về chất của các bộ phận cơ thể.
c Cả a và b đều đúng d Cả a, b đều sai.
II (1.0đ) Đỏnh dấu (x) vào cỏc phương phỏp nhõn giống theo mẫu bảng sau:(2 điểm)
Lợn ỉ Lợn Đại Bạch
Đụng Cảo Gà Lơ go
Lợn Múng Cỏi Lợn ỉ
B TỰ LUẬN: (5 điểm)
Cõu 1: (1.5đ) Chăn nuụi cú vai trũ gỡ trong nền kinh tế nước ta?Nhiệm vụ chăn nuụi ở nước ta trong thời
gian tới là gỡ?
Cõu 2: (1.5đ) Tiờu chuẩn của chuồng nuụi hợp vệ sinh là gỡ? Vệ sinh trong chăn nuụi phải đạt những yờu
cầu gỡ?
Cõu 3 (2.0đ) Muốn tăng lượng thức ăn tự trong nước nuụi thủy sản cần phải làm những gỡ?
* Đỏp ỏn, hướng dẫn chấm căn cứ đề số 2.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0đ)
B TỰ LUẬN: (5 điểm)
* Chỳ ý:
+ Điểm tối đa ở mỗi phần chỉ chấm với những bài làm cú chữ viết rừ ràng, trỡnh bày sạch, đẹp.
+ Điểm tổng cộng của toàn bài làm được làm trũn đến chữ số thập phõn thứ nhất (7,25 làm trũn thành 7,3 mà khụng làm trũn thành 7,5)
––––––––––––––––––––
Ma trận đề thi 2 Mụn: CN 7 (Thời gian làm bài: 45 phỳt)
Cỏc mức độ nhận biết
Vận dụng
Tờn Chủ
đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Trang 51 Đại
cương về
kĩ thuật
chăn nuôi
12 tiết
Nêu được
5 câu
35% = 3 5
điểm
2 Quy
trình SX
và bảo vệ
MT trong
chăn nuôi
05 tiết
Giải thích
3 câu
25% = 2 5
điểm
3 Đại
cương về
kĩ thuật
nuôi TS
05 tiÕt
Trình bày
2 câu
25% = 2 5
điểm
4 Quy
trình SX
và bảo vệ
MT trong
nuôi TS
03 tiÕt
2 câu
15% = 1.5
điểm
11 câu
10 điểm
(100%)
8 câu
10 điểm
(100%)