1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Trịnh Thị Liên

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Môc tiªu - Cñng cè quy t¾c nh©n, chia 2 luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tÝnh luü thõa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích ,luỹ thừa của một thương - RÌn luyÖn kÜ n¨ng ¸p dông c¸c quy t¾c [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Chương I: Số hữu tỉ -số thực

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

A.Mục tiêu.

- Học sinh hiểu  khái niệm số hữu tỉ cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

và so sánh các số hữu tỉ '() đầu nhận biết  mối quan hệ giữa các tập hợp số N ZQ

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,biết so sánh hai số hữu tỉ

B.Chuẩn bị.

Giáo viên: ) thẳng, bảng phụ,phấn màu ,sgk

Học sinh: vở ghi 0)

Ôn lại kiến thức; phân số bằng nhau,tính chất cơ bản của phân số,so sánh phân số,biểu diễn số nguyên trên trục số

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: (5’) Giới thiệu chương

trình đại số lớp 7(5’)

Yêu cầu sách vở,dụng cụ học tập và

/=  pháp học tập môn toán

Hoạt động 2: 1.Số hữu tỉ (12’)

? Hãy viết các số sau thành các phân

số bằng nó 3 ; -0,5 ; 2

7 5

? Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó ?

ở lớp 6 ta đã biết: các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số,số đó  gọi là số hữu

tỉ

? Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

với a, b Z ; b = 0

b

a

ghi các yêu cầu để thực hiện

2

6 1

3 1

2

1 2

1 10

5

3

0 2

0 1

2 =

7

5

7

19 7

19

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

với a, b Z ; b = 0

b a

Trang 2

Tập hợp các số hữu tỉ  kí hiệu là

Q

? Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 1

3 1

là các số hữu tỉ ?

? Số nguyên a có là số hữu tỉ không ?

Vì sao?

? Cho ví dụ ?

? Qua vd trên em rút ra điều gì ?

? Nêu mối quan hệ giữa các tập số N

,Z ,Q

? Biểu diễn mối quan hệ bằng sơ đồ

Ven

? Làm bài tập 1(sgk-7)

Điền kí hiệu  , ,   thích hợp vào ô

vuông

Ta đã biết cách biểu diễn số nguyên

trên trục số Vậy biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số  thế nào ?

Hoạt động 3: 2 Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số ( 10’)

? Biểu diễn các số nguyên -1; 0; 1;

trên trục số

Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số

4

5

GV: )  dẫn cách biểu diễn

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số

3

2

? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

HS : 0,6 =

5

3

10 6 

-1,25 = ; 1 ( đ/n)

4

5 100

125 

3

4 3

1 

Có là số hữu tỉ vì  a Z thì a =

1

a

a Q

HS : Mọi số tự nhiên, số nguyên đều

là số hữu tỉ

N Z Q 

-3 N ; -3 Z ; -3 Q ;-   Q ;

3

2 

- Z ; N Z Q

3

2

HS : Lên bảng biểu diễn

3

2 3

2  

Trang 3

phần

? Điểm biểu diễn số hữu tỉ

xác định  thế nào ?

3

2

Hoạt động 4: 3.So sánh hai số hữu

tỉ (16’ )

? So sánh 2 phân số ta làm

5

4 3

2

 thế nào

? Hãy làm ?

Ví dụ 1: a So sánh 2 số hữu tỉ -0,6

2

1

? Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta làm

 thế nào

? Hãy so sánh?

? S=  tự hãy so sánh 0 và 3

2 1

? Qua 2 ví dụ trên em hãy cho biết để

so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm  thế

nào

S=  tự số nguyên

Số hữu tỉ < 0 gọi là hữu tỉ âm

cũng không là số hữu tỉ âm

? Làm ?5

? Nhận xét  thế nào về số hữu tỉ

khi a,b cùng dấu, khác dấu ?

b

a

Thành 3 phần bằng nhau Lấy 2 phần về bên trái điểm 0

đồng mẫu số 2 p/s => so sánh 2 tử số

= ,

5

4 5

12

15

10 3

vì -10 > -12 và 15 > 0 =>

15

10 15

12  

hay

3

2 5

-0,6 =

10

5 2

1 2

1

; 10

vì -6 < -5 và 10 > 0 =>

10

5 10

hay -0,6 =

2

1

h/s làm vào vở

+ so sánh 2 tử số,số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

5

3

; 3 2

Số hữu tỉ âm : -4;

5

1

; 7

3

2 0

b a

Trang 4

- a,b khác dấu thì số hữu tỉ âm

b a

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2’)

Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, biết biểu diễn, so sánh 2 số hữu tỉ

Làm bài tập 2-5 (sgk tr 8 ) 1-6 (sbt-tr3)

)  dẫn bài 5 : ? Từ x<y nên a  thế nào b?

? Mẫu của x ,y và z  thế nào ?  về cùng mẫu  không ?

? a < b => 2a  thế nào a + b ; a + b  thế nào 2b

? Rút ra kết luận gì?

Ôn quy tắc cộng, trừ phân số , quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

Bài tập làm thêm : ( lớp A)

1, Tìm đk của x để 1 là số hữu tỉ

x

1

x

1

2, So sánh -1,27 và -1 và biểu diễn chúng trên trục số

3 1

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 2 : Cộng trừ số hữu tỉ

A.Mục tiêu

- H/s nắm vững các quy tắc cộng,trừ số hữu tỉ ,biết quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

B Chuẩn bị

Gv: Bảng phụ, phấn màu

Hs: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số,quy tắc chuyển vế ,dấu ngoặc

Bảng hoạt động nhóm

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Lấy ví

2 Phát biểu quy tắc chuyển vế

3 làm bài tập 3a (sgk) so sánh

các số hữu tỉ và

7

2

3

Hs trả lời và lấy ví dụ phát biểu quy tắc học ở lớp 6 chữa bài tập

Trang 5

Hoạt động 2: 1.Cộng, trừ hai số hữu

tỉ (13’)

dạng p/s (a,b Z ,b 0 ) Vậy để

b

a

cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm thế

nào ?

? Nêu quy tắc cộng hai p/s cùng mẫu

khác mẫu

Với 2 số hữu tỉ bất kì ta đều có thể

rồi áp dụng quy tắc cộng,trừ p/s cùng

mẫu

? Với x = ; y = ( a,b m Z ,

m

a

m

m > 0 ) hãy hoàn thành công thức

x + y = ; x - y =

? Nêu t/c phép cộng 2 p/s

7

4 4

7

? Nêu cách làm

b, 9 -3 ) – (- ) = ?

4 3

? Nêu nhận xét về phép toán và nêu

cách làm

gv nhấn mạnh các !) làm

?1 Tính a, 0,6 + = ?

3

2

b, - ( -0,4 )

3

1

? Nêu cách làm

? Gọi h/s lên bảng thực hiện

? Bài 6 (sgk-10 ) Tính

28

1

21

1

27

15

18

8

? gv gọi h/s lên bảng thực hiện

Hoạt động 3: 2 Quy tắc “chuyển vế

(10’)

? Tìm x biết x+ 5 = 17

Để cộng ,trừ số hữu tỉ ta có thể viết tắc cộng, trừ p/s

H/s phát biểu

x + y =

m

b a m

b m

a   

x - y =

m

b a m

b m

a   

Tính chất giao hoán,kết hợp,cộng với

số 0

21

37 21

12 21

49 7

4 3

( -3 ) +

4

9 4

3 4

12 4

3     

a,

15

1 15

10 15

9 3

2 5

b,

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1

a,

12

1 84

4 84

3 28

1 21

1     

9

5 9

4   

x + 5 = 17

x = 17 – 5

x = 12

Trang 6

? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong

Z

? S=  tự trong Q ta cũng có quy

tắc chuyển vế

? Đọc quy tắc sgk

Tổng quát : x,y,z Q  

x + y =z => x = z – y

VD: Tìm x biết

-3

1 7

3

 x

? Học sinh thực hiện

?2: Tìm x biết a, x -

3

2 2

1  

b,

4

3

7

 x

? Học sinh lên bảng làm

gv cho học sinh đọc chú ý sgk

Hoạt động 4: Củng cố (10’)

? Bài 8 sgk – 10

5

3 ( )

2

5

(

7

3   

c,

10

7 )

7

2

(

5

4

Bài 9: Tìm x biết

a, x +

4

3

3

1 

c, -x -

7

6 3

2  

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải

đổi dấu số hạng đó

Đọc sgk 2 lần

x =

7

3 3

1 

x =

21

9

21 7 

x =

21 16

x =

6 1

x =

28 29

=

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

30

=

70

27 70

49 70

20 70

56 10

7 7

2 5

x =

12 5

x =

21 4

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2’)

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Làm bài tập từ 6 -10 (sgk -10) và 10 -13 (sbt)

Ôn tập quy tắc nhân,chia p/s,các t/s của phép nhân trong Z phép nhân p/s

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 3: Nhân,chia số hữu tỉ

A.Mục tiêu.

- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân,chia số hữu tỉ

Trang 7

- Có kĩ năng nhân,chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị

GV: bảng phụ, phấn màu

H/S: bảng phụ,ôn quy tắc nhân chia p/s,t/c cơ bản của phép nhân, đ/n tỉ số

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

1 Muốn cộng,trừ 2 số hữu tỉ x,y

ta làm thế nào?Viết công thức

tổng quát

2, Tính     ) 

8

3 2

1 ( ) 4

7 ( 3

2

3 Phát biểu quy tắc chuyển vế? áp

dụng tìm x biết

3

1 7

4 x

Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ

(10’)

Trong tập Q các số hữu tỉ,cũng có

phép nhân ,chia 2 số htỉ VD: -0,2

4 3

Theo em thực hiện  thế nào ?

? Hãy phát biểu quy tắc nhân p/s

? áp dụng

? Với x = ( b,d 0 )

d

c y b

a

x.y = ?

? áp dụng

-2

1 2 4 3

? Phép nhân p/s có t/c gì

Phép nhân số htỉ có t/c  vậy gv

treo bảng phụ

? Tính a, =?

8

21 7 2

Hs1 trả lời và viết công thức tổng quát

hs2 thực hiện phép tính

x =

21 5

áp dụng quy tắc nhân p/s

-0,2

20

3 4

3 5

1 4

x.y =

d

c b

a

.

-8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

T/c giao hoán,kết hợp,nhân với 1,t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

H/s ghi với x,y,z Q 

x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x

x x (với x 0)

x

1

x.(y + z) = x.y + x.z

a,

4

3 8

21 7

Trang 8

b, 0,24 = ?

4 15

c, (-2).( ) = ?

12

7

? gv gọi 3 h/s lên bảng thực hiện

Hoạt động 3: 2 Chia hai số hữu tỉ

(10’)

? Với x = , y = (y 0) áp dụng

b

a

d

quy tắc chia p/s hãy viết công thức

x : y

VD: -0,4 : (-1 )

5 2

thực hiện phép tính

? Tính a , 3,5:

3 2

b, : (-2)

23

5

bài 12 (sgk)

a, ? viết cách khác

8

1

2

5

16

b, : 8 ? viết cách khác

2

5

16

5  

? Đọc chú ý sgk (3’)

Với x,y Q ; y 0 tỉ số của x và y kí  

hiệu là hay x : y

y

x

? Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số

hữu tỉ

Hoạt động4: Củng cố (15’)

Bài 13 (sgk-12) Tính

a,

6

25

5

12

.

4

? Gọi h/s lên bảng thực hiện => mở

rộng từ nhân 2 số ra nhân nhiều số

8

3 (

4

7 21

c, (

5

3

).

16

33

:

12

11

d,  18 

45 6

8

.

23

7

b, 0,24

10

9 4

15 100

24 4

c, (-2).(

6

7 )

12 7 

x : y =

c

d b

a d

c b

a

.

- 0,4 :(-1

7

2 7

5 5

2 5

7 : 5

2 ) 5

2

a,

4 21

b,

46 5

4

1 4

5 2

1 8

5 16

5

4 : 4

5 2 : 8

5 16

5

-3,5 : ; 2

2 1

3 2

75 , 8

; 4

3 : 2 1

2

15 6

).

5 (

4

) 25 (

12 3 6

25 5

12 4

b,

8 19

c,

15 4

Trang 9

? gọi 3 h/s lên bảng thực hiện

? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3’)

Nắm vững quy tắc nhân,chia số htỉ

Ôn tập giá trị tuyệt đối của số

nguyên

Làm bài tập 14 -16(sgk) bài 10 –

15 (sbt-4,5)

Hd bài 15: ? ^ bài toán về cho 4

số 10, -2, 4, -25

Dùng dấu các phép tính và dấu ngoặc

để một biểu thức có giá trị bằng -105

d,

6

1 1 6

23 23

Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A.Mục tiêu.

- H/s hiểu k/n giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định  giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ,nhân,chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng t/c các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

B.Chuẩn bị.

Gv: hình vẽ trục 0) thẳng,bảng phụ

Hs: Ôn giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cách cộng,trừ,nhân,chia số thập phân ở tiểu học

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

1.Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

gì ? áp dụng 15 ;  3 ; 0

tìm x biết = 3x

2 Vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ

sau trên trục số 3,5; 2;

2

1

Hoạt động 2: 1 Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ (12’)

S=  tự  giá trị tuyệt đối của số

nguyên,gtrị tuyệt đối của một số htỉ

x là k/c từ điểm x đến điểm 0 trên

trục số

Hs trả lời 15 = 15 ;  3 = 3 = 0

0

= 3 => x = 3 ; x = -3

x

Trang 10

 Đ/n

Kí hiệu : x

? Tìm ; 0 ; 2

2

1

;

5

,

Gv chỉ vào trục số đã biểu diễn các

số hữu tỉ trên và 7 ý h/s k/c không

có giá trị âm

?1 Điền vào chỗ trống

Nếu x> 0 thì = x

Nếu x = 0 thì = x

Nếu x< 0 thì = x

= x nếu x 0

= -x nếu x < 0

Công thức tính gtrị tuyệt đối của 1 số

hữu tỉ cũng  đối với số nguyên

? 2 Tìm biết x

a, x = b, x = c, -3

7

1

7

1

5 1

d, x = 0

Bài 17(sgk)

? Bảng phụ : bài giải sau đúng hay

sai

a, x 0 với x Q

b, xx với xQ

c, = -2 => x = -2 x

d, x   x

e, = -x => x 0 x

Nhận xét : sgk

Hoạt động 3 : 2, Cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân (15’)

a, (- 1,13) + (- 0,264)

dạng phân số thập phân tồi áp dụng

Nhắc lại đ/n giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

= 3,5 ; = ; = 0 ; =

5 , 3

2 1

2

1

2

nếu x > 0 thì = xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì = -xx

= ( vì > 0 )

3

2 3

2

3 2

= 5,75 ( vì -5,75 < 0 )

75 , 5

x = =>

7

1

x ; x = => =

7 1

7

1

x

7 1

x = -3 => = 3 ; x = 0 => =

5

1

x

5

1

x

0 câu a,c đúng câu b sai = => x = ; x =

x

5

1

5

1

5

1

= 0 => x = 0 ; = 0,37 => x =

-0,37 ; x = 0,37 = 1 => x = -1 ; x = 1

x

3

2

3

2

3 2

a, Đúng

b, Đúng

c, Sai không có giá trị nào của x

d, Sai = xx

e, đúng

Trang 11

quy tắc cộng hai p/s

? Có thể làm cách khác nhanh hơn

không ?

G: trong thực hành khi cộng 2 số

thập phân ta áp dụng quy tắc =  tự

 đối với số nguyên

? Thực hiện b, 0,245 – 2,134

c, (-5.2) 3,14

Khi cộng, trừ,nhân 2 số thập phân ta

áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối

và về dấu =  tự  với số nguyên

d, -0,408 : (-0,34)

G: S=  của 2 số thập phân x và y

là   của và với dấu + x y

đằng #) nếu x và y cùng dấu và

dấu “-“ đằng #) nếu x và y khác

dấu

Hoạt động 4: Củng cố (8’)

?3 Tính a, -3,116 = 0,263

b, (-3,7) (-2,16)

Bài 18 (sgk) Tính

a, -5,17 – 0,469

b, -2,05 + 1,73

c, (-5,17) ( -3,1)

d, (- 9,18) : (4,25)

? Gọi 4 em lên bảng thực hiện

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

(2’)

học thuộc đ/n và công thức xác định

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn

so sánh 2 số htỉ

Làm bài tập 20 - 24 (sgk) tr 15- 16

bài 24 - 27 ( sbt- 7,8)

Giờ sau LT mang máy tính bỏ túi

(- 1,13) + (- 0,264) = =

1000

264 100

113

= =- 1,394

1000

264 1000

1130 

1000

1394

(- 1,13) + ( - 0,264) = - ( 1,13 + 0,264) = - 1,394

b, -1,889

c, -16,328

a, = -2,853

b, =7,992

a, -5,639

b, -0,32

c, 16,027

d, -2,16

Ngày soạn: Ngày dạy:

A, Mục tiêu

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 12

- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ ,tính giá trị biểu thức ,tìm x ( đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối) sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển  duy hs qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B ,Chuẩn bị

GV: bảng phụ ghi bài 26 sử dụng máy tính bỏ túi

Hs : bảng nhóm, máy tính bỏ túi

C, Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)

1, Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số htỉ x

Tính nhanh :

a, 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)

b, (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

2, Tìm x biết

a, = 2,1 b, x và x < 0

4

3

x

c, c, 0,35 và x > 0

5

2

1

Luyện tập (35’)

Hoạt động 2: Dạng 1: Tính giá trị

biểu thức

Bài 28(sbt)

A = ( 3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

C = -( 251.3 + 281) + 3.251 - (1-281)

? Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc đằng

#) có dấu (+) có dấu (-)

? Gọi 2 hs lên bảng thực hiện

Bài 29( SBT): Tính giá trị các biểu

thức sau với = 1,5 b = - 0,75a

? Vậy a nhận mấy giá trị ? là những

giá trị nào

? Gọi 2 hs lên bảng tính M với 2

#u  hợp

Thay a = 1,5 ; b = - 0,75 rồi tính M

Thay a = - 1,5 ; b = - 0,75 rồi tính M

Hs1 viết công thức

áp dụng

a, = (6,3 + 2,4) - (3,7 + 0,3) = 4,7

b, = (5,5 – 5,5) + (4,9 – 4,9) = 0

Hs2 lên bảng thực hiện

Phát biểu quy tắc dấu ngoặc

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

C = -251.3 – 281 + 3.251 -1 +281 = -1

M = 1,5 + 2.1,5.(- 0,75) - (- 0,75)

M = 1,5 + ( - 2,25) + 0,75

M = 0

M = -1,5 + 2.(- 1,5).(- 0,75) - (- 0,75) = - 1,5 + 2,25 + 0,75

= 1,5

a = , b = - thì

2

3

4 3

P = (-2) : ( )2 – ( - )

2

3

4

3 3 2

Trang 13

P = (-2) : a2 – b

3 2

? 2 hs lên bảng tính với 2 #u  hợp

? Nhận xét 2 kết quả ứng với 2

#u  hợp của P

Bài 24 (sgk-16) áp dụng t/c các phép

tính để tính nhanh

? Hoạt động nhóm

a, (-2,5.0,38.0,4) - 0 , 125 3 , 15 ( 8 )

b, (  20 , 83 ) 0 , 2  (  9 , 17 ) 0 , 2 :

2 , 47 0 , 5  (  3 , 53 ) 0 , 5

Hoạt động 3: Dạng 2;Sử dụng máy

tính bỏ túi

Bài 26 (sgk)

GV treo bảng phụ )  dẫn

? áp dụng a, (-3,1597) + (-2,39)

c, (-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2

Hoạt động 4: Dạng 3 : So sánh số

hữu tỉ

Bài 22 (sgk-16) Sắp xếp các số hữu

tỉ sau theo thứ tự lớn dần

0,3 ; - ; -1 ; ; 0; -0,875

6

5

3

2 13 4

? Hãy đổi các số thập phân ra p/s rồi

so sánh

? Hãy sắp xếp

Bài 23(sgk-16) : Dựa vào t/c : Nếu

x < y và y< z thì x < z Hãy so sánh

a, và 1,1

5

4

b, -500 và 0,001

=

18 7

* a = - , b = - thì P =

2

3

4

3

18

7

hoạt động nhóm

a, ( 2 , 5 0 , 4 ) 0 , 38 - ( 8 ) 0 , 125 3 , 15

= (-1) 0,38 – (-1) 3,15

=2,77

b, = (-30 0,2) : ( 6 0,5) = -2

a, -5,5497

b, -0,42

0,3 = - 0,875 =

10

3

8 7

vì >

6

5 8

7 

24

21 8

7 

6

5 24

20 

=>

6

5 8

13

4 130

40 130

39 10

Sắp xếp -1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2

=> -1

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2

a, < 1 < 1,1 => < 1,1

5

4

5 4

b, -500 < 0 < 0,001 => -500 < 0,001

c,

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

12

Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w