A.Môc tiªu - Cñng cè quy t¾c nh©n, chia 2 luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tÝnh luü thõa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích ,luỹ thừa của một thương - RÌn luyÖn kÜ n¨ng ¸p dông c¸c quy t¾c [r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Chương I: Số hữu tỉ -số thực
Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
A.Mục tiêu.
- Học sinh hiểu khái niệm số hữu tỉ cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
và so sánh các số hữu tỉ '() đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,biết so sánh hai số hữu tỉ
B.Chuẩn bị.
Giáo viên: ) thẳng, bảng phụ,phấn màu ,sgk
Học sinh: vở ghi 0)
Ôn lại kiến thức; phân số bằng nhau,tính chất cơ bản của phân số,so sánh phân số,biểu diễn số nguyên trên trục số
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: (5’) Giới thiệu chương
trình đại số lớp 7(5’)
Yêu cầu sách vở,dụng cụ học tập và
/= pháp học tập môn toán
Hoạt động 2: 1.Số hữu tỉ (12’)
? Hãy viết các số sau thành các phân
số bằng nó 3 ; -0,5 ; 2
7 5
? Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó ?
ở lớp 6 ta đã biết: các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số,số đó gọi là số hữu
tỉ
? Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
với a, b Z ; b = 0
b
a
ghi các yêu cầu để thực hiện
2
6 1
3 1
2
1 2
1 10
5
3
0 2
0 1
2 =
7
5
7
19 7
19
Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
với a, b Z ; b = 0
b a
Trang 2Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
Q
? Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 1
3 1
là các số hữu tỉ ?
? Số nguyên a có là số hữu tỉ không ?
Vì sao?
? Cho ví dụ ?
? Qua vd trên em rút ra điều gì ?
? Nêu mối quan hệ giữa các tập số N
,Z ,Q
? Biểu diễn mối quan hệ bằng sơ đồ
Ven
? Làm bài tập 1(sgk-7)
Điền kí hiệu , , thích hợp vào ô
vuông
Ta đã biết cách biểu diễn số nguyên
trên trục số Vậy biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số thế nào ?
Hoạt động 3: 2 Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số ( 10’)
? Biểu diễn các số nguyên -1; 0; 1;
trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
4
5
GV: ) dẫn cách biểu diễn
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
3
2
? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy
HS : 0,6 =
5
3
10 6
-1,25 = ; 1 ( đ/n)
4
5 100
125
3
4 3
1
Có là số hữu tỉ vì a Z thì a =
1
a
a Q
HS : Mọi số tự nhiên, số nguyên đều
là số hữu tỉ
N Z Q
-3 N ; -3 Z ; -3 Q ;- Q ;
3
2
- Z ; N Z Q
3
2
HS : Lên bảng biểu diễn
3
2 3
2
Trang 3phần
? Điểm biểu diễn số hữu tỉ
xác định thế nào ?
3
2
Hoạt động 4: 3.So sánh hai số hữu
tỉ (16’ )
? So sánh 2 phân số ta làm
5
4 3
2
thế nào
? Hãy làm ?
Ví dụ 1: a So sánh 2 số hữu tỉ -0,6
và
2
1
? Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta làm
thế nào
? Hãy so sánh?
? S= tự hãy so sánh 0 và 3
2 1
? Qua 2 ví dụ trên em hãy cho biết để
so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm thế
nào
S= tự số nguyên
Số hữu tỉ < 0 gọi là hữu tỉ âm
cũng không là số hữu tỉ âm
? Làm ?5
? Nhận xét thế nào về số hữu tỉ
khi a,b cùng dấu, khác dấu ?
b
a
Thành 3 phần bằng nhau Lấy 2 phần về bên trái điểm 0
đồng mẫu số 2 p/s => so sánh 2 tử số
= ,
5
4 5
12
15
10 3
vì -10 > -12 và 15 > 0 =>
15
10 15
12
hay
3
2 5
-0,6 =
10
5 2
1 2
1
; 10
vì -6 < -5 và 10 > 0 =>
10
5 10
hay -0,6 =
2
1
h/s làm vào vở
+ so sánh 2 tử số,số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
5
3
; 3 2
Số hữu tỉ âm : -4;
5
1
; 7
3
2 0
b a
Trang 4- a,b khác dấu thì số hữu tỉ âm
b a
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2’)
Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, biết biểu diễn, so sánh 2 số hữu tỉ
Làm bài tập 2-5 (sgk tr 8 ) 1-6 (sbt-tr3)
) dẫn bài 5 : ? Từ x<y nên a thế nào b?
? Mẫu của x ,y và z thế nào ? về cùng mẫu không ?
? a < b => 2a thế nào a + b ; a + b thế nào 2b
? Rút ra kết luận gì?
Ôn quy tắc cộng, trừ phân số , quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
Bài tập làm thêm : ( lớp A)
1, Tìm đk của x để 1 là số hữu tỉ
x
1
x
1
2, So sánh -1,27 và -1 và biểu diễn chúng trên trục số
3 1
Ngày soạn : Ngày dạy:
Tiết 2 : Cộng trừ số hữu tỉ
A.Mục tiêu
- H/s nắm vững các quy tắc cộng,trừ số hữu tỉ ,biết quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
B Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ, phấn màu
Hs: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số,quy tắc chuyển vế ,dấu ngoặc
Bảng hoạt động nhóm
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
1 Thế nào là số hữu tỉ ? Lấy ví
2 Phát biểu quy tắc chuyển vế
3 làm bài tập 3a (sgk) so sánh
các số hữu tỉ và
7
2
3
Hs trả lời và lấy ví dụ phát biểu quy tắc học ở lớp 6 chữa bài tập
Trang 5Hoạt động 2: 1.Cộng, trừ hai số hữu
tỉ (13’)
dạng p/s (a,b Z ,b 0 ) Vậy để
b
a
cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm thế
nào ?
? Nêu quy tắc cộng hai p/s cùng mẫu
khác mẫu
Với 2 số hữu tỉ bất kì ta đều có thể
rồi áp dụng quy tắc cộng,trừ p/s cùng
mẫu
? Với x = ; y = ( a,b m Z ,
m
a
m
m > 0 ) hãy hoàn thành công thức
x + y = ; x - y =
? Nêu t/c phép cộng 2 p/s
7
4 4
7
? Nêu cách làm
b, 9 -3 ) – (- ) = ?
4 3
? Nêu nhận xét về phép toán và nêu
cách làm
gv nhấn mạnh các !) làm
?1 Tính a, 0,6 + = ?
3
2
b, - ( -0,4 )
3
1
? Nêu cách làm
? Gọi h/s lên bảng thực hiện
? Bài 6 (sgk-10 ) Tính
28
1
21
1
27
15
18
8
? gv gọi h/s lên bảng thực hiện
Hoạt động 3: 2 Quy tắc “chuyển vế
(10’)
? Tìm x biết x+ 5 = 17
Để cộng ,trừ số hữu tỉ ta có thể viết tắc cộng, trừ p/s
H/s phát biểu
x + y =
m
b a m
b m
a
x - y =
m
b a m
b m
a
Tính chất giao hoán,kết hợp,cộng với
số 0
21
37 21
12 21
49 7
4 3
( -3 ) +
4
9 4
3 4
12 4
3
a,
15
1 15
10 15
9 3
2 5
b,
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1
a,
12
1 84
4 84
3 28
1 21
1
9
5 9
4
x + 5 = 17
x = 17 – 5
x = 12
Trang 6? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong
Z
? S= tự trong Q ta cũng có quy
tắc chuyển vế
? Đọc quy tắc sgk
Tổng quát : x,y,z Q
x + y =z => x = z – y
VD: Tìm x biết
-3
1 7
3
x
? Học sinh thực hiện
?2: Tìm x biết a, x -
3
2 2
1
b,
4
3
7
x
? Học sinh lên bảng làm
gv cho học sinh đọc chú ý sgk
Hoạt động 4: Củng cố (10’)
? Bài 8 sgk – 10
5
3 ( )
2
5
(
7
3
c,
10
7 )
7
2
(
5
4
Bài 9: Tìm x biết
a, x +
4
3
3
1
c, -x -
7
6 3
2
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải
đổi dấu số hạng đó
Đọc sgk 2 lần
x =
7
3 3
1
x =
21
9
21 7
x =
21 16
x =
6 1
x =
28 29
=
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
30
=
70
27 70
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
x =
12 5
x =
21 4
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2’)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Làm bài tập từ 6 -10 (sgk -10) và 10 -13 (sbt)
Ôn tập quy tắc nhân,chia p/s,các t/s của phép nhân trong Z phép nhân p/s
Ngày soạn : Ngày dạy:
Tiết 3: Nhân,chia số hữu tỉ
A.Mục tiêu.
- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân,chia số hữu tỉ
Trang 7- Có kĩ năng nhân,chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B.Chuẩn bị
GV: bảng phụ, phấn màu
H/S: bảng phụ,ôn quy tắc nhân chia p/s,t/c cơ bản của phép nhân, đ/n tỉ số
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
1 Muốn cộng,trừ 2 số hữu tỉ x,y
ta làm thế nào?Viết công thức
tổng quát
2, Tính )
8
3 2
1 ( ) 4
7 ( 3
2
3 Phát biểu quy tắc chuyển vế? áp
dụng tìm x biết
3
1 7
4 x
Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ
(10’)
Trong tập Q các số hữu tỉ,cũng có
phép nhân ,chia 2 số htỉ VD: -0,2
4 3
Theo em thực hiện thế nào ?
? Hãy phát biểu quy tắc nhân p/s
? áp dụng
? Với x = ( b,d 0 )
d
c y b
a
x.y = ?
? áp dụng
-2
1 2 4 3
? Phép nhân p/s có t/c gì
Phép nhân số htỉ có t/c vậy gv
treo bảng phụ
? Tính a, =?
8
21 7 2
Hs1 trả lời và viết công thức tổng quát
hs2 thực hiện phép tính
x =
21 5
áp dụng quy tắc nhân p/s
-0,2
20
3 4
3 5
1 4
x.y =
d
c b
a
.
-8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
T/c giao hoán,kết hợp,nhân với 1,t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo
H/s ghi với x,y,z Q
x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x
x x (với x 0)
x
1
x.(y + z) = x.y + x.z
a,
4
3 8
21 7
Trang 8b, 0,24 = ?
4 15
c, (-2).( ) = ?
12
7
? gv gọi 3 h/s lên bảng thực hiện
Hoạt động 3: 2 Chia hai số hữu tỉ
(10’)
? Với x = , y = (y 0) áp dụng
b
a
d
quy tắc chia p/s hãy viết công thức
x : y
VD: -0,4 : (-1 )
5 2
thực hiện phép tính
? Tính a , 3,5:
3 2
b, : (-2)
23
5
bài 12 (sgk)
a, ? viết cách khác
8
1
2
5
16
b, : 8 ? viết cách khác
2
5
16
5
? Đọc chú ý sgk (3’)
Với x,y Q ; y 0 tỉ số của x và y kí
hiệu là hay x : y
y
x
? Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số
hữu tỉ
Hoạt động4: Củng cố (15’)
Bài 13 (sgk-12) Tính
a,
6
25
5
12
.
4
? Gọi h/s lên bảng thực hiện => mở
rộng từ nhân 2 số ra nhân nhiều số
8
3 (
4
7 21
c, (
5
3
).
16
33
:
12
11
d, 18
45 6
8
.
23
7
b, 0,24
10
9 4
15 100
24 4
c, (-2).(
6
7 )
12 7
x : y =
c
d b
a d
c b
a
.
- 0,4 :(-1
7
2 7
5 5
2 5
7 : 5
2 ) 5
2
a,
4 21
b,
46 5
4
1 4
5 2
1 8
5 16
5
4 : 4
5 2 : 8
5 16
5
-3,5 : ; 2
2 1
3 2
75 , 8
; 4
3 : 2 1
2
15 6
).
5 (
4
) 25 (
12 3 6
25 5
12 4
b,
8 19
c,
15 4
Trang 9? gọi 3 h/s lên bảng thực hiện
? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3’)
Nắm vững quy tắc nhân,chia số htỉ
Ôn tập giá trị tuyệt đối của số
nguyên
Làm bài tập 14 -16(sgk) bài 10 –
15 (sbt-4,5)
Hd bài 15: ? ^ bài toán về cho 4
số 10, -2, 4, -25
Dùng dấu các phép tính và dấu ngoặc
để một biểu thức có giá trị bằng -105
d,
6
1 1 6
23 23
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A.Mục tiêu.
- H/s hiểu k/n giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ,nhân,chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng t/c các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
B.Chuẩn bị.
Gv: hình vẽ trục 0) thẳng,bảng phụ
Hs: Ôn giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cách cộng,trừ,nhân,chia số thập phân ở tiểu học
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
1.Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là
gì ? áp dụng 15 ; 3 ; 0
tìm x biết = 3x
2 Vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ
sau trên trục số 3,5; 2;
2
1
Hoạt động 2: 1 Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ (12’)
S= tự giá trị tuyệt đối của số
nguyên,gtrị tuyệt đối của một số htỉ
x là k/c từ điểm x đến điểm 0 trên
trục số
Hs trả lời 15 = 15 ; 3 = 3 = 0
0
= 3 => x = 3 ; x = -3
x
Trang 10 Đ/n
Kí hiệu : x
? Tìm ; 0 ; 2
2
1
;
5
,
Gv chỉ vào trục số đã biểu diễn các
số hữu tỉ trên và 7 ý h/s k/c không
có giá trị âm
?1 Điền vào chỗ trống
Nếu x> 0 thì = x
Nếu x = 0 thì = x
Nếu x< 0 thì = x
= x nếu x 0
= -x nếu x < 0
Công thức tính gtrị tuyệt đối của 1 số
hữu tỉ cũng đối với số nguyên
? 2 Tìm biết x
a, x = b, x = c, -3
7
1
7
1
5 1
d, x = 0
Bài 17(sgk)
? Bảng phụ : bài giải sau đúng hay
sai
a, x 0 với x Q
b, x x với xQ
c, = -2 => x = -2 x
d, x x
e, = -x => x 0 x
Nhận xét : sgk
Hoạt động 3 : 2, Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân (15’)
a, (- 1,13) + (- 0,264)
dạng phân số thập phân tồi áp dụng
Nhắc lại đ/n giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
= 3,5 ; = ; = 0 ; =
5 , 3
2 1
2
1
2
nếu x > 0 thì = xx
nếu x = 0 thì = 0x
nếu x < 0 thì = -xx
= ( vì > 0 )
3
2 3
2
3 2
= 5,75 ( vì -5,75 < 0 )
75 , 5
x = =>
7
1
x ; x = => =
7 1
7
1
x
7 1
x = -3 => = 3 ; x = 0 => =
5
1
x
5
1
x
0 câu a,c đúng câu b sai = => x = ; x =
x
5
1
5
1
5
1
= 0 => x = 0 ; = 0,37 => x =
-0,37 ; x = 0,37 = 1 => x = -1 ; x = 1
x
3
2
3
2
3 2
a, Đúng
b, Đúng
c, Sai không có giá trị nào của x
d, Sai = x x
e, đúng
Trang 11quy tắc cộng hai p/s
? Có thể làm cách khác nhanh hơn
không ?
G: trong thực hành khi cộng 2 số
thập phân ta áp dụng quy tắc = tự
đối với số nguyên
? Thực hiện b, 0,245 – 2,134
c, (-5.2) 3,14
Khi cộng, trừ,nhân 2 số thập phân ta
áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối
và về dấu = tự với số nguyên
d, -0,408 : (-0,34)
G: S= của 2 số thập phân x và y
là của và với dấu + x y
đằng #) nếu x và y cùng dấu và
dấu “-“ đằng #) nếu x và y khác
dấu
Hoạt động 4: Củng cố (8’)
?3 Tính a, -3,116 = 0,263
b, (-3,7) (-2,16)
Bài 18 (sgk) Tính
a, -5,17 – 0,469
b, -2,05 + 1,73
c, (-5,17) ( -3,1)
d, (- 9,18) : (4,25)
? Gọi 4 em lên bảng thực hiện
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
(2’)
học thuộc đ/n và công thức xác định
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn
so sánh 2 số htỉ
Làm bài tập 20 - 24 (sgk) tr 15- 16
bài 24 - 27 ( sbt- 7,8)
Giờ sau LT mang máy tính bỏ túi
(- 1,13) + (- 0,264) = =
1000
264 100
113
= =- 1,394
1000
264 1000
1130
1000
1394
(- 1,13) + ( - 0,264) = - ( 1,13 + 0,264) = - 1,394
b, -1,889
c, -16,328
a, = -2,853
b, =7,992
a, -5,639
b, -0,32
c, 16,027
d, -2,16
Ngày soạn: Ngày dạy:
A, Mục tiêu
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 12- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ ,tính giá trị biểu thức ,tìm x ( đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối) sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển duy hs qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B ,Chuẩn bị
GV: bảng phụ ghi bài 26 sử dụng máy tính bỏ túi
Hs : bảng nhóm, máy tính bỏ túi
C, Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
1, Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
của một số htỉ x
Tính nhanh :
a, 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)
b, (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
2, Tìm x biết
a, = 2,1 b, x và x < 0
4
3
x
c, c, 0,35 và x > 0
5
2
1
Luyện tập (35’)
Hoạt động 2: Dạng 1: Tính giá trị
biểu thức
Bài 28(sbt)
A = ( 3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
C = -( 251.3 + 281) + 3.251 - (1-281)
? Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc đằng
#) có dấu (+) có dấu (-)
? Gọi 2 hs lên bảng thực hiện
Bài 29( SBT): Tính giá trị các biểu
thức sau với = 1,5 b = - 0,75a
? Vậy a nhận mấy giá trị ? là những
giá trị nào
? Gọi 2 hs lên bảng tính M với 2
#u hợp
Thay a = 1,5 ; b = - 0,75 rồi tính M
Thay a = - 1,5 ; b = - 0,75 rồi tính M
Hs1 viết công thức
áp dụng
a, = (6,3 + 2,4) - (3,7 + 0,3) = 4,7
b, = (5,5 – 5,5) + (4,9 – 4,9) = 0
Hs2 lên bảng thực hiện
Phát biểu quy tắc dấu ngoặc
A = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
C = -251.3 – 281 + 3.251 -1 +281 = -1
M = 1,5 + 2.1,5.(- 0,75) - (- 0,75)
M = 1,5 + ( - 2,25) + 0,75
M = 0
M = -1,5 + 2.(- 1,5).(- 0,75) - (- 0,75) = - 1,5 + 2,25 + 0,75
= 1,5
a = , b = - thì
2
3
4 3
P = (-2) : ( )2 – ( - )
2
3
4
3 3 2
Trang 13P = (-2) : a2 – b
3 2
? 2 hs lên bảng tính với 2 #u hợp
? Nhận xét 2 kết quả ứng với 2
#u hợp của P
Bài 24 (sgk-16) áp dụng t/c các phép
tính để tính nhanh
? Hoạt động nhóm
a, (-2,5.0,38.0,4) - 0 , 125 3 , 15 ( 8 )
b, ( 20 , 83 ) 0 , 2 ( 9 , 17 ) 0 , 2 :
2 , 47 0 , 5 ( 3 , 53 ) 0 , 5
Hoạt động 3: Dạng 2;Sử dụng máy
tính bỏ túi
Bài 26 (sgk)
GV treo bảng phụ ) dẫn
? áp dụng a, (-3,1597) + (-2,39)
c, (-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2
Hoạt động 4: Dạng 3 : So sánh số
hữu tỉ
Bài 22 (sgk-16) Sắp xếp các số hữu
tỉ sau theo thứ tự lớn dần
0,3 ; - ; -1 ; ; 0; -0,875
6
5
3
2 13 4
? Hãy đổi các số thập phân ra p/s rồi
so sánh
? Hãy sắp xếp
Bài 23(sgk-16) : Dựa vào t/c : Nếu
x < y và y< z thì x < z Hãy so sánh
a, và 1,1
5
4
b, -500 và 0,001
=
18 7
* a = - , b = - thì P =
2
3
4
3
18
7
hoạt động nhóm
a, ( 2 , 5 0 , 4 ) 0 , 38 - ( 8 ) 0 , 125 3 , 15
= (-1) 0,38 – (-1) 3,15
=2,77
b, = (-30 0,2) : ( 6 0,5) = -2
a, -5,5497
b, -0,42
0,3 = - 0,875 =
10
3
8 7
vì >
6
5 8
7
24
21 8
7
6
5 24
20
=>
6
5 8
13
4 130
40 130
39 10
Sắp xếp -1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2
=> -1
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
a, < 1 < 1,1 => < 1,1
5
4
5 4
b, -500 < 0 < 0,001 => -500 < 0,001
c,
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
12
Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3