- Biết vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia tỉ lệ.. - HS: Nắm vững tính chất của tỉ lệ thức, chuân bị phần bài tập làm thêm.[r]
Trang 1 Giáo án Đại số 7 – Học kỳ I
Bài : TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
- HS nắm vững tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Biết vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia tỉ lệ
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ?1; ?2; ví dụ; tính chất; bài tập 54,56,57
- HS: Nắm vững tính chất của tỉ lệ thức, chuân bị phần bài tập làm thêm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kbc
CMR: từ tỉ lệ thức hãy
d
c
b a
suy ra tỉ lệ thức:
d b
c a b
a
GV nhận xét, sữa bài
GV: ngoài cách trên ta còn
nào cách khác để CM đẳng
thức trên không?
Hoạt động 2: Tính chất dãy
tỉ số bằng nhau.
GV yêu cầu HS thực hiện ?1
GV giới thiệu:
Xét tỉ lệ thức:
k (1)
d
c
b
a
(3
.
d
b
c
a
(2
.
d
b
c
a
k.d c
;
.
k d b
d b k d b
d k b
k
k d b
d b k d b
d k b
k
b
k
a
Hỏi: từ (1), (2), (3) ta suy ra
điều gì:
GV giới thiệu dãy tính chất
mở rộng
GV đưa bảng phụ ví dụ:
Hỏi:Aùp dụng tính chất dãy tỉ
số bằng nhau ta có điều gì?
HS lên bảng thực hiện:
HS nhận xét
HS trả lời tại chỗ
2
1 6 4
3 2 6 4
3 2 6
3 4 2
HS theo dõi và trả lời các câu hỏi của GV
HS trả lời tại chỗ
HS:
1) Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
a) Tính chất 1
-d) b
;
d b
d b
c a d b
c a d
c b a
b) Tính chất mở rộng
f d b
e c a
f d b
e c a f
e d
c b a
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
b d
c a b a
c a b b d a
b a c b b a d a
c b d a d
c b a
.
.
21,45 7,15
18 45 , 0 3
6 15 , 0 1 18
6 45 , 0
15 , 0 3 1
Lop7.net
Trang 2 Giáo án Đại số 7 – Học kỳ I
20 4
5
16 4
4
8 4
2
11
44 5 4 2 5 4 2
c c
b b
a a
c b a c b a
Hoạt động 3: Chú ý:
GV đưa bảng phụ phần chú
ý
Yêu cầu HS thực hiện ?2
Hoạt động 4: Củng cố
GV đưa bảng phụ bài tập 54
Gợi ý:
Theo t/c 1 ?
5
3x y
Ta thế x+y=? vào tử và thu
gọn, từ đó tìm x và y
GV đưa bảng phụ bài tập 57
Gợi ý:
Gọi số viên bi của mỗi bạn
lần lượt là a, b, c Dựa vào
chú ý ta lập được tỉ lệ thức
nào?
Tổng số bi là 44 cho ta điều
gì?
Cuối bài GV chốt lại các
vấn đề mà HS cần lưu ý khi
giải bài tập dạng dãy tỉ số
bằng nhau
HS đọc phần chú ý
HS trả lời: Gọi a,b,c lần lượt là số HS của lớp 7A;7B;7C ta được:
10 9 8
c b
a
HS đọc đề
HS trả lời tại chỗ theo sự hướng dẫn của GV
HS đọc đề
HS trả lời tại chỗ
5 4 2
c b
a
a + b + c = 44
HS lên bảng thực hiện, các HS còn lại làm vào vở
2) Chú ý
Khi có dãy số ta
5 3 2
c b a
nói các số a, b, c tỉ lệ với 2,
3, 5 ta cũng viết a:b:c = 2:3:5
3) Bài tập
Bài 54
Bài 57 Gọi số viên bi của mỗi bạn lần lượt là a, b, c.Ta có:
a + b + c = 44 và
5 4 2
c b a
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau tá có:
Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập: 55, 56, 58, 59
Gợi ý bài 58: Tỉ số cây trồng được của 7A và 7B là 0,8 ta có: từ
10
8 8 , 0 7
7
B A
đây ta đưa về dạng mà 7A – 7B =20
10
7 8
7A B
- Ôn lại tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau
10 2
5 y
; 6 2
3
16
2 8
16 5 3 5 3
y
x x
y x Do
y x y x
Lop7.net