1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Lớp 7 - Môn Đại số - Tuần 34

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà: - HS học thuộc định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.. - Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 8 - - - Tiết 22 - - - Giáo viên soạn : Trần Trung Hiếu

Chương II : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

§1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A Mục tiêu :

- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

- HS có khái niệm hai phân thức bằng nhau để nắjm vững tính chất cơ bản của phân thức

B Chuẩn bị :

- GV : Giáo án

- HS : Xem trước bài

C Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1:Giới thiệu chương.

Tìm thương trong các phép chia:

a) x2 - 1 cho x + 1

b) x2 - 1 cho x - 1

c) x2 - 1 cho x + 2

Từ đó có nhận xét gì?

- Giáo viên giới thiệu chương và

ghi bảng

Học sinh làm theo nhóm cùng bàn, đại diện nhóm trả lời:

a) x - 1 b) x + 1

c) Không tìm được thương Nhận xét: Đa thức x2 - 1 không phải bao giờ cũng chia hết cho các đa thức  0

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm phân thức

- " Hãy quan sát và nhận xét

dạng của các biểu thức sau?

- Mỗi biểu thức như trên được

coi là một phân thức đại số

Theo các em thế nào là một

phân thức đại số ?

- Gọi một số em cho ví dụ về

phân thức đại số

- GV nêu chú ý

- Cho HS làm đồng thời ?1, ?2.

Học sinh quan sát

Học sinh trao đổi nhóm

2 em và trình bày nhận xét:

- Có dạng :

- A, B là các đa thức,

B  0

- HS trả lời

- HS cho 1 vài ví dụ về phân thức đại số

- 2 HS thực hiện

1 Định nghĩa:

a/ Ví dụ:

là các phân thức đại số

b/ Định nghĩa: ( SGK) Chú ý:

- Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức có mẫu thức là 1

- Một số thực a là một phân thức

?2 Một số thực a bất kì là một phân

thức, vì một số thực a được coi là đa thức

/ ; b/

2 4 5 3x 7 8

12

/

1

x

a

x

c

B

/ ; b/

2 4 5 3x 7 8 12

/ 1

x a

x c

2 3

?1

x

Tuần: 11, tiết : 22 Ngày soạn : _

Lop8.net

Trang 2

Giáo án Đại số 8 - - - Tiết 22 - - - Giáo viên soạn : Trần Trung Hiếu

Hoạt động 3: Phân thức bằng nhau.

- " Hãy nhắc lại định nghĩa 2

phân số bằng nhau"

- " Từ đó hãy nêu định nghĩa 2

phân thức bằng nhau"

- " Làm thế nào kết luận được

hai phân thức A và bằng

B

C D

nhau?"

- " Khẳng định

2 đúng hay sai?

x

Giải thích"

- " Làm thế nào để chứng minh

"

- Cho học sinh thực hiện ?3, ?4,

?5

- Yêu cầu HS nhận xét

- HS nêu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau

- " Kiểm tra tích A.D và C.B có bằng nhau không?"

- Học sinh đứng trả lời

- Thực hiện

- 3 HS lên bảng

- 3 HS nhận xét

2 Hai phân thức bằng nhau:

Hai phân thức A và gọi là

B

C D

bằng nhau nếu A.D = B C

Ta viết : (B, D là các đa thức khác đa thức 0)

Ví dụ: 2

x

Vì: (x - 1)(x+1) = x2 -1 = 1( x2 - 1)

?3 Ta có : 3x2y.2y2 = 6x2y3

x.6xy3 = 6x2y3 Vậy :

?4 Ta có : x.(3x+6) = 3x2+6x

3.(x2+2x) = 3x2+6x Vậy :

?5 Bạn Vân nói đúng, vì : (3x+3).x = 3x.(x+1) = 3x2+3x

Hoạt động 4: Củng cố:

- Gọi 1 học sinh nhắc lại khái

niệm phân thức, 1 học sinh

nhắc lại định nghĩa hai phân

thức bằng nhau

Bài tập 1b, 1c.

- Cho học sinh nhận xét bài làm

trên bảng

- Học sinh nhắc lại khái niệm

- Học sinh nhắc lại định nghĩa

- Các nhóm cùng thực hiện Đại diện nhóm lên bảng

Bài tập 1b: 3 ( 5) 3

x

Vì: 3x(x + 5).2 = 2 (x + 5).3x Bài tập 1c: Ta có: ( x+2)(x2 -1)

= (x+2)(x-1)(x+1) = (x-1)(x+2)(x+1)

 2 ( 2)(2 1)

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà:

- HS học thuộc định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau

- Làm các bài tập còn lại

- Xem trước bài 2

neu ad=bc(b,d 0)

neu AD = BC

BD

2

3 2

3

xyy

2 2

x

Ngày … tháng … năm 2008

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm