1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 9 môn Đại số - Tiết 14: Luyện tập

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 127,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: 15’ HS: Giải bài 58 a,b Câu a: Dùng phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn hoặc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, kết hợp khử mẫu của biểu thức lấy căn.. Câu b: Dùng phép b[r]

Trang 1

Đại số 9

Tiết 14 LUYỆN TẬP

Ngày

Ngày

A MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

Ôn và

2.Kỷ năng:

quan: Rút

3.Thái độ:

Rèn tính chính xác,

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Nêu -

C CHUẨN BỊ:

GV: Nghiên

HS:

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề LM2P 7 O

2 Triển khai bài.

1 Hoạt động 1: 15’

HS: D bài 58 a,b

Câu a: Dùng phép

vào trong

ngoài

Câu b: Dùng phép

HS: D bài 62 a,b,c

GV:

các

ngoài

1 Dạng 1:Rút gọn biểu thức chứa số.

1.1 Bài 58 Rút a)

2 2

5  2   5  2  = 5  5  5  3 5

b)

2

25 2

9 2

1 5 , 12 5 , 4 2

=1 2 3 2 5 2

2  2  2

2

9 2 ) 2

5 2

3 2

1

1.2 Bài 62 SGK.

a

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1

3

2 5 11

33 3 25 2 3 16 2

1

Lop6.net

Trang 2

Đại số 9

Câu b:

Câu c:

sau

2 Hoạt động 2: 15’

HS: D bài 64

GV: HD

HS:

HS: Xét

= 2 3 10 3 3 10 3

3

=  17 3

3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

9 4.2.3

5 6 4 6 3 6 6

= 11 6 c) ( 28  2 3  7 ) 7  84=

=(2 7  2 3  7 ) 7  22 21 

=(3 7  2 3 ) 7  2 21 

=3.7-2 21  2 21  21

2 Dạng2: Rút gọn biểu thức chứa chữ trong căn thức.

2.1: Bài 64.

1

1 1









a

a a

a

a a

VT=

2

1 1

a

a a

=

2

a

=

2

a

1 1

1

a

=1  2 aa

1

1

a

=    1 (VP)

1

1 1

2 

a a

3 Củng cố:

4 Hướng dẫn về nhà: 10’

2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

b Tìm a $# Q = - 1

64b, 65 SGK/33,34

E Bổ sung:

Lop6.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm