1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 70 - Bài 2: Phân số bằng nhau

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kỹ năng : Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau , lập được các phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích..  Thái độ: Giáo dục hs tính linh hoạt chính xác.[r]

Trang 1

Ngày soạn :

I.MỤC TIÊU:

 Kiến thức: Học sinh nhận biết thế nào là hai phân số bằng nhau

 Kỹ năng : Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau , lập được

các phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

 Thái độ: Giáo dục hs tính linh hoạt chính xác.

II.CHUẨN BỊ:

 GV : Bảng phụ ïghi câu hỏi kiểm tra , bài tập , phiếu học tập

 HS: hoàn thành bài cũ đã dặn

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/ Ổn định tình hình lớp: (1ph)

2/ Kiểm tra bài cũ :(6ph)

+ Các cách viết sau cách viết nào là phân số ? Vì sao?

2 , 1

25 , 1

; 0

15

; 3 , 0

3

; 8

7

; 9

7

; 7

3/ Bài mới :

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

12ph Hoạt Động 1:Định nghĩa

- GV đưa bảng phụ hình vẽ

có 1 hình chữ nhật chia làm

2 cách

-Lần 1:

-Lần 2:

(Phần tô đậm là phần

lấy đi)

Hỏi mỗi lần đã lấy đi bao

nhiêu phần cái hình?

Nhận xét gì về 2 phân số

trên? Vì sao?

-GV: Ở lớp 5 ta đã học hai

phân số bằng nhau Nhưng

với các phân số có tử và

mẫu là các số nguyên.Ví dụ

và làm thế nào để

4

3

8

6

 biết được 2 phân số này có

bằng nhau hay không?Đó là

nội dung bài hôm nay Sau

đó, GV ghi đề bài

-Lần 1 lấy đi hình chữ

3 1

nhật -Lần 2 lấy đi hình chữ

6 2

nhật -HS: =

3

1 6 2

-Hai phân số trên bằng

nhau vì cùng biểu diễn trên cùng 1 hình chữ nhật

-HS: có 1.6 = 3.2

-HS: Giả sử lấy: Có

10

4 5

2 

2.10 = 5.4

1.Phân số bằng

nhau:

a)Nhận xét :

Có 2.10 = 5.4

10

4 5

2 

có 1.8 3.4

8

3 4

b) Định nghĩa:

nếu ad = bc

d

c b

a 

c)Ví dụ:

= vì –3.(-8) = 4

3

 8 6

Trang 2

-Trở lại ví dụ = em hãy

3

1 6 2

phát hiện có các tích nào

bằng nhau?

-Hãy lấy ví dụ khác về 2

phân số bằng nhau ,không

bằng nhau và kiểm tra nhận

xét này

Một cách tổng quát

d

c b

a 

khi nào?

Điều này vẫn đúng với các

phân số có tử, mẫu là các số

nguyên

- GV yêu cầu HS định nghĩa

SGK

có 1.8 3.4

8

3 4

- HS: phân số nếu ad

d

c b

a 

= bc

- HS đọc định nghĩa SGK

4.6

10ph

5ph

10ph

Cho HS lên bảng làmví dụ

Cho HS làm ?1

Cho HS làm ?2

Hoạt động 2: Củng cố

-GV gọi HS lên bảng làm

bài tập

Cả lớp nhận xét

-Trò chơi: GV cử 2 đội

trưởng

Nội dung: Tìm các cặp

phân số bằng nhau trong các

phân số sau:

16

8

; 10

5

; 5

2

; 2

1

; 3

1

; 10

4

; 4

3

;

18

Luật chơi: 2 đội mỗi đội 3

-HS hoạt động theo nhóm

?1 HS làm dựa vào định nghĩa

?2 Các phân số không bằng nhau vì dấu của 2 tích khác nhau

nên x 3= - 2.6 6

3

2 x

4 3

6 2

x

15

9 10

6 10

6 5

3 5

Hai đội trưởng HS thành lập đội

HS: Hai đội tham gia trò chơi, mỗi đội 3 người (có thê lấy một đội nam, một đội nữ hoặc lấy đội theo tổ, trên tinh thần xung

2 Các ví dụ:

3.12 9.4;

4 12

3.7 4.5

8.( 5) 4.10

5 10

1.Tìm x Z biết :  6

3

2 x

2.Tìm 5 phân số bằng phân số

5 3

Trang 3

người Mỗi đội 1viên phấn

chuyền tay nhau viết lần

lượt từ người này sang người

khác Đội nào làm nhanh

hơn và đúng là thắng

Bài tập: Thử trí thông

minh

Từ đẳng thức: 2 6) =

(-4) 3 hãy lập các cặp phân

số bằng nhau

GV gợi ý HS tự nghiên

cứu bài 10 <trang 9 SGK>

phong)

Kết quả:

2

1 10

5

; 5

2 10

4

; 3

1 18

6

HS tự đọc bài 10 rồi làm tương tự

6

4 3

2

; 6

3 4 2

; 2

4 3

6

; 2

3 4 6

4/ Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau: (1ph)

-Nắm vững định nghĩa 2 phân số bằng nhau

-Làm bài tập 6 10/8 SGK ; 9 13 SBT. 

-Ôân tập tính chất cơ bản của phân số

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w