Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức.. Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng n[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/12/2010
Ngày giảng: 7A,B: 14/12/2010
TIẾT 37 ôn tập học kì I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ.
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để
tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số chưa biết
3 Thỏi độ: - Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học.
II Đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Bảng phụ ghi nội dung của bảng tổng kết các phép tính trong
Q, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh: ễn tập lại cỏc kiến thức đó học.
III phương pháp dạy học: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tìm tòi, hoạt
động hợp tác nhóm
IV Tổ chức giờ học:
1 Khởi động
+ Mục tiêu: Hệ thống cỏc kiến thức đó học ở kì I
+ Thời gian: 5'
+ Cách tiến hành: GV yờu cầu HS nờu cỏc kiến thức đó học trong chương I và II
HS đứng tại chỗ nhắc lại
HS khỏc bổ sung
2 Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết
+ Mục tiêu: - HS củng cố cỏc kiến thức về số hữu tỉ, tỉ lệ thức.
+ Thời gian: 13’
+ Cách tiến hành:
HĐ của giỏo viờn HĐ của học sinh
? Số hữu tỉ là gì
? Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như
thế nào
? Số vô tỉ là gì
? Trong tập R em đã biết được những
phép toán nào
- Giáo viên đưa lên bảng phụ các phép
toán, quy tắc trên R
- Học sinh nhắc lại quy tắc phép toán
trên bảng
? Tỉ lệ thức là gì
1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức số
- Số hữu tỉ là một số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b 0a
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
* Các phép toán:
2 Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số:
Trang 2? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
? Từ tỉ lệ thức a c ta có thể suy ra
b = d các tỉ số nào
a c
b= d
- Tính chất cơ bản:
Nếu a c thì a.d = b.c
b= d
- Nếu a c ta có thể suy ra các tỉ lệ
b= d thức:
3 Hoạt động 2: Bài tập
+ Mục tiêu: - HS củng cố kĩ năng giải cỏc bài toỏn về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ
nghịch và hàm số
+ Thời gian: 25’
+ Cách tiến hành:
HĐ của giỏo viờn HĐ của học sinh
- Giáo viên đưa ra các bài tập, yêu cầu
học sinh lên bảng làm
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:
2
12 1
a) 0,75 4 (-1)
5 6
b) ( 24,8) 75,2
2
2
2 5
c) 12
3 6
d) ( 2) + 36 9 + 25
Bài tập 2: Tìm x biết:
a) + : x =
b) x + 5 = 64
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính
3 12 25. . .1 ( 1).3.5
4 5 6 1.1.2
15 71
.[( 24,8) 75,2]
11.100 44 25
2
11 25
12 1 a) 0,75 4 (-1)
5 6
b) ( 24,8) 75,2
=
Bài tập 2: Tìm x biết:
1: 3 2
1: ( 1)
3 15
1 15.
3 1 5
x x x x
a) + : x =
Trang 3
9
3
b) x + 5 = 64
x + 5 = 4
x = 4 5
4 Hướng dẫn về nhà: (2')
- Ôn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trên
- Ôn tập lại các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số
- Làm bài tập 57 (SBT-Trang 54); 61 (SBT-Trang55); 68, 70 (-SBT-Trang58)
****************************
Trang 4Ngày soạn: 18/12/2010 Ngày giảng: 7B: 20/12/2010; 7A: 22/12/2010
TIẾT 38 ôn tập học kì I (tiếp)
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax
(a 0).
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0),
xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị hàm số
3 Thỏi độ: - Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống.
II Đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: - Bảng phụ ghi các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, nội dung các bài tập
- Học sinh: Tiếp tục ôn tập lại cỏc kiến thức đó học
III phương pháp dạy học: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tìm tòi, hoạt
động hợp tác nhóm
IV Tổ chức giờ học:
1 Khởi động + Mục tiêu: Hệ thống cỏc kiến thức đó học ở kì I + Thời gian: 5'
+ Cách tiến hành: GV yờu cầu HS nờu cỏc kiến thức đó học trong chương I và II
HS đứng tại chỗ nhắc lại
HS khỏc bổ sung
2 Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết + Mục tiêu: - HS củng cố cỏc kiến thức về số hữu tỉ, tỉ lệ thức.
+ Thời gian: 13’
+ Cách tiến hành:
HĐ của giỏo viờn HĐ của học sinh
? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau Cho ví dụ minh hoạ
- Học sinh trả lời câu hỏi, 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ
? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau Lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên đưa lên bảng phụ bảng ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
và nhấn mạnh sự khác nhau tương ứng
? Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) có
dạng như thế nào
1 Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Khi y = k.x (k 0) thì y và x là 2 đại
lượng tỉ lệ thuận
- Khi y = thì y và x là 2 đại lượng tỉ a
x
lệ nghịch
2 Ôn tập về hàm số
- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là
một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
T
i
ế
t
3
8
Trang 53 Hoạt động 2: Bài tập
+ Mục tiêu: - HS củng cố kĩ năng giải cỏc bài toỏn về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ
nghịch và hàm số
+ Thời gian: 25’
+ Cách tiến hành:
HĐ của giỏo viờn HĐ của học sinh
- Giáo viên đưa ra bài tập
- Học sinh thảo luận theo nhóm và
làm ra phiếu học tập (nhóm chẵn
làm câu a, nhóm lẻ làm câu b)
- Giáo viên thu phiếu học tập của
các nhóm đưa lên bảng phụ
- Học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả
- Giáo viên đưa bài tập 2 lên bảng
phụ
- Học sinh đứng tại chỗ đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm
- Giáo viên thu giấy trong của 4
nhóm đưa lên bảng phụ
- Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
Bài tập 1
Chia số 310 thành 3 phần:
a) Tỉ lệ với 2; 3; 5 b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bài giải:
a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c ta có:
a = b = =c a b c = 310 = 31.
a = 31.2 = 62
ị
b = 31.3 = 93
c = 31.5 = 155
b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z ta có: 2x = 3y = 5z
ị x1 = y1 = 1z = 1 1 1x y z = 31031
1
x = 300 = 150
2 1
y = 300 = 100
3 1
z = 300 = 60
5
Bài tập 2:
Cho hàm số y = -2x (1) a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên Tính y0 ?
b) Điểm B(1,5; 3) có thộc đồ thị hàm số
y = 2x không ? -Bài giải:
a) Vì A (1) ị y0 = 2.3 = 6 b) Xét B(1,5; 3)
Khi x = 1,5 ị y = -2.1,5 = -3 ( 3)
Điểm B không thuộc đồ thị hàm số
ị
5 Hướng dẫn về nhà: (2')
- Ôn tập theo các câu hỏi chương I, II
- Làm lại các dạng toán đã chữa trong 2 tiết trên
****************************