1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 7 tuần 5 và 6

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 162,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Häc sinh n¾m v÷ng tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau - Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ - BiÕt vËn dông vµo lµm c¸c bµi tËp thùc tÕ.. Các hoạt[r]

Trang 1

Tuần 5 - Tiết 9 Ngày soạn: 28 - 9 - 2005

Ngày dạy: 5 - 10- 2005

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

21

12,5 17,5

III Tiến trình bài giảng:

_ Giáo viên: Trong bài kiểm

tra trên ta có 2 tỉ số bằng

21

12,5

17,5

21

12,5

17,5

? Vậy tỉ lệ thức là gì

- Giáo viên nhấn mạnh nó

còn được viết là a:b = c:d

- Học sinh suy nghĩ trả

lời câu hỏi của giáo viên

1 Định nghĩa (10')

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ

bd

bd

Trang 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý:

Các tỉ số đó muốn lập thành

1 tỉ lệ thức thì phải thoả mãn

điều gì?

- Giáo viên trình bày ví dụ

như SGK

- Cho học sinh nghiên cứu

và làm ?2

- Giáo viên ghi tính chất 1:

- Cả lớp làm nháp

- Phải thoả mãn:

: 4 : 8

5  5

3 : 7 2 : 7



- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh làm theo nhóm:

ad cb





là: a:b = c:d

- Các ngoại tỉ: a và d

- Các trung tỉ: b và c

?1

) : 4

5 5 4 20 10

: 8

5 5 8 40 10

: 4 : 8





các tỉ số lập thành một tỉ lệ

thức

1 ) 3 : 7 2

b  2 : 72 1

5 5

3 : 7

2 1 12 36 12 36 1

3 : 7 2 : 7











Các tỉ số lập thành một tỉ lệ

thức

2 Tính chất (19')

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

?2

bd ad cb

* Tính chất 2:

Trang 3

Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ

- Giáo viên giới thiệu ví dụ

như SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên đưa ra cách tính

thành các tỉ lệ thức

- Học sinh quan sát nghiên cứu

- Học sinh làm theo nhóm

?3

ta có các tỉ lệ thức:

a c a b d c d b

b d c d b a c a

IV Củng cố: (8')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)

Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập được:

6 42 6 9 63 42 9 63

9  63 42 63 9 6 6 42

b) 0,24.1,61=0,84.0,46

0, 24 0, 46 1,61 0, 46 0, 24 0,84 0,84 1,61

0,84 1,61 0,84 0, 24 0, 46 1,61 0, 24 0, 46



Bài tập 46: Tìm x

2

27 3,6 2.27

1,5 3,6

x

x





1

4

2 8

x

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của

tỉ lệ thức

- Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK)

- Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT)

10 100 10 324  27

Trang 4

Tuần 5 - Tiết 10 Ngày soạn: 3 - 9 - 2005

Ngày dạy: 10- 10- 2005

Đ: Luyện tập - kiểm tra 15'

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ

lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (') : Không

III Tiến trình bài giảng: (33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 49

bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập

được tỉ lệ thức

- Cả lớp làm nháp

- 4 học sinh làm trên bảng

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

10 100 10 525

3500 14

5250 21



Ta lập được 1 tỉ lệ thức

3 2 393 262 )39 : 52 :

393 5 3 :

10 262 4

21 35 21 3 2,1: 3,5 :

10 10 35 5





Không lập được 1 tỉ lệ thức

Trang 5

- Giáo viên kiểm tra việc

làm bài tập của học sinh

- Giáo viên phát phiếu học

tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 51

? Em hãy suy ra đẳng thức

dưới dạng tích

? áp dụng tính chất 2 hãy

viết các tỉ lệ thức

- Yêu cầu học sinh thoả luận

nhóm

- Nhận xét, cho điểm

- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trình bày

và )6,51:15,19

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

100 1519 1519 7



Lập được tỉ lệ thức

2 ) 7 : 4

3

d  0,9 : ( 0,5) 

7 : 4 7 :





0,9 : ( 0,5)





Không lập được tỉ lệ thức

Bài tập 50 (tr27-SGK)

Binh thư yếu lược

Bài tập 51 (tr28-SGK)

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 Các tỉ lệ thức:

1,5 3,6 4,8 3,6

;

2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8

; 3,6 4,8 1,5 3,6





Bài tập 52 (tr28-SGK)

Từ a c( , , ,a b c d 0)

b d

ba

ba

Bài tập 70 (tr13-SBT)

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

Trang 6

- Giáo viên đưa ra nội dung

bài tập 70a - SBT

Nhận xét

- Học sinh cùng giáo viên làm bài

)3,8 : (2 ) : 2 : 2 :







Kiểm tra 15'

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ? Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

15 3

x

a  )2,5 : 7,5 :3

5

3 2 3







27

27

9

9

D

Đáp án:

Bài tập 1: Đúng mỗi đẳng thức 1 điểm

Từ 3.10 2.15 3 15 10 15 3; ; 2 2 10;

2 10 2 3 15 10 3 15



b x x

Bài tập 3: Câu B đúng

V Hướng dẫn về nhà (2')

- Ôn lại kiến thức và bài tập trên

- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''

Tuần 6 - Tiết 11 Ngày soạn: 5 - 9 - 2005

Trang 7

Ngày dạy: 12- 10- 2005

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

III Tiến trình bài giảng: (33')

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1

bd

ta suy ra được điều gì

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh trình bày trên bảng

- Học sinh phát biểu giáo viên ghi bảng

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

4  6

2 3 5 1

4 6 10 2

2 3 1 1

4 6 2 2

2 3 2 3 2 3

4 6 4 6 4 6

 

 









Tổng quát:





 (bd)

Trang 8

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc SGK phần chứng minh

- Giáo viên đưa ra trường

hợp mở rộng

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 55

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

bd

a=k.b; c=k.d

 



(3)

a c kb kd

k

 



* Mở rộng:









Bài tập 55 (tr30-SGK)

7 1

2 5

x y









  

2 Chú ý:

a b c

các số a, b, c tỉ lệ với các số 2,

3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

Ta có:

8 9 10

a b c

Bài tập 57 (tr30-SGK) gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c

Ta có:

a b c

Trang 9

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

44 4

8 16 20

a b c









 

IV Củng cố: (7')

- Làm bài tập 54, 56 tr30-SGK

xy

2



3

5

x

x y

y

 



 

 



Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hcn là a và b

5

a

4 2

2

10

a

b b

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức

- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK

- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT

Ngày soạn:10- 9 - 2005 Ngày dạy: 17- 10- 2005

Trang 10

A Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

7

x

y

III Tiến trình bài giảng: (33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 59

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp làm nháp

- Hai học sinh trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét, cho điểm

- Học sinh trả lời các câu

Bài 59 (tr31-SGK)

2,04 )2,04 : ( 3,12)

3,12

204 17

312 26

)4 : 5 4 :

3 3 73 73 73 14

a

b c d

















Bài tập 60 (tr31-SGK)

Trang 11

tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ

trong tỉ lệ thức

3x

từ đó tìm x

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm như

thế nào để có dãy tỉ số bằng

nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh

biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm

hỏi và làm bài tập dưới

sự hướng dẫn của giáo viên

3x

2 5

3

3 1 4

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả

lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

2 7 2

3 3 4 5

7 2 2 :

3 4 5 3

7 5 2

3 4 2 3

.3

8

x x x

x

x x















Bài tập 61 (tr31-SGK)

và x+y-z=10

;

x y y z

)

4 12

a

y

z







Vậy

8 12 15

x y z

10 2

8

12

15

x

x y

y z

z













Bài tập 62 (tr31-SGK)

xy

Trang 12

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Trong bài này ta không

x+y hay x-y mà lại có x.y

b

.

a c

b d

d

suy ra điều gì

- Giáo viên gợi ý cách làm:

Đặt:

k



2 ; 5



- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời

được)

k

.

bb d

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

k

Ta có: x.y=2k.5k=10

5

x y

 

5

x y



 

IV Củng cố: (5')

- Nhắc lại kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

b d c d b a a c







V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

Trang 13

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)

- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:13

w