TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC I – Muïc tieâu: 1 Kiến thức: - Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có phép tính nhaân, chia.. - Biết áp dụng tín[r]
Trang 1Kế hoạch bài dạy tuần 16
TOÁN LUYỆN TẬP
I – Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp HS củng cố về tính giátrị biểu thức có dạng:
Chỉ có các phép tính cộng, trừ
Chỉ có các phép tính nhân, chia
Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- Kĩ năng: Làm thành thạo các dạng biểu thức
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II – Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, thẻ từ
- Học sinh: Bảng con, bảng Đ/S, vở bài tập
III – Các hoạt động:
1) Ổn định: (1’)
2) Bài cũ: (5’) Tính giá trị biểu thức (tt)
- GV kiểm tra bài 1, 3
- 2 HS lên bảng làm bài – Nhận xét
- GV nhận xét chung
3) Bài mới: (23’) Luyện tập
* Hoạt động 1: Ôn lại cách tính giá trị
biểu thức
Mục tiêu: Biết tính biểu thức:
- chỉ có phép tính cộng, trừ
- phép tính nhân, chia
- các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải, hỏi
đáp
- GV đưa 4 phép tính 4 dạng toán
a) 138 – 30 – 8 =
b) 87 + 92 – 32 =
c) 30 2 : 3 =
d) 927 – 10 2 =
- GV lưu ý HS cần đọc kỹ các biểu thức
xem có những dấu tính nào và phải áp
- HS nêu cách thực hiện
- 4 HS nêu cách làm
Trang 2Bài 1: Lưu ý:
- Chỉ có phép tính cộng, trừ
- Chỉ có phép tính nhân chia
Bài 2:
- Chỉ có phép tính cộng, nhân
- Chỉ có phép tính trừ, chia
- Chỉ có phép tính cộng, chia
- Chỉ có phép tính trừ, nhân
- Hướng dẫn sửa bài bằng bảng Đ/S
4) Củng cố: (5’)
- Trò chơi: Lên cầu thang
+ GV đưa mô hình cầu thang có ghi
các phép tính
- Đội nào làm nhanh được cộng điểm,
đúng cộng 2 điểm
90 : 3 : 2 106
50 3 : 5 30
8 + 2 30 15
80 – 5 7 68
100 + 36 : 6 45
- Nhận xét – Chấm thi đua
5) Dặn dò: (1’)
- Làm hoàn chỉnh bài 3, 5
- Chuẩn bị bài: Tính giá trị biểu thức (tt)
- Làm vở bài tập 1, 2
87 + 92 – 32
80 : 2 4
90 + 10 2
106 – 80 : 4
163 + 90 : 3
928 – 10 2
- Sửa bài
- HS lên thực hiện từng bước của biểu thức (tiếp sức) rồi gắn kết quả
- HS thi đua 4 tổ
Vở BT
Bảng Đ/S
Thẻ từ
Trang 3Kế hoạch bài dạy tuần 16
TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
I – Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia
- Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu >, <, =
2) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức nhanh, đúng
3) Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy bén
II – Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa
Học sinh: Vở BT, SGK, bảng Đ/S, bảng con
III – Các hoạt động:
1) Ổn định: (1’) hát
2) Bài cũ: (4’) Làm quen với biểu thức
- HS sửa bài, nhận xét
- Cho ví dụ về biểu thức
- Nhận xét
3) Bài mới: (25’) Tính giá trị của biểu thức
* Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức.
Mục tiêu: HS biết qui tắc tính giá trị của
biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc
nhân, chia
Phương pháp: hỏi đáp, giảng giải, thực
hành
a) GV viết lên bảng 60 + 20 - 5
- Yêu cầu HS tính
- GV nêu: cả 2 cách tính trên đều cho kết
quả đúng Tuy nhiên để thuận tiện, tránh
nhầm lẫn, người ta qui ước: tính giá trị của
biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ ta thực
hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang
phải.
b) Đối với các biểu thức chỉ có phép tính
nhân, chia ta cũng thực hiện các phép tính
theo thứ tự từ trái sang phải
- HS tính 60 + 20 – 5 = 80 – 5 = 75
- Hoặc 60 + 20 – 5 = 60 + 15 = 75
- Vài em nêu qui tắc
- HS nêu cách làm
49 : 7 5 = 7 5 = 35
SGK
Bảng con
Trang 4đua, động não, thảo luận.
Bài 1: Viết vào chỗ chấm
- GV cho HS nêu cách làm tính giá trị của
biểu thức
- Sửa bài, nhận xét
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu
- Nêu thứ tự thực hiện
- Tính giá trị biểu thức
Bài 4: Giải toán
- Gọi HS đọc đề bài
+ Làm thế nào để tính được cân nặng
của 3 gói mì và 1 quả trứng?
+ Ta đã biết cân nặng của cái gì?
+ Vậy phải đi tìm gì trước?
- Sửa bài, nhận xét
4) Củng cố: (4’)
- Trò chơi: Điền dấu
Thi đua 2 dãy, mỗi đội cử 3 bạn điền
dấu >, <, = nhanh, đúng yêu cầu bài 3
- Nhận xét
5) Dặn dò: (1’)
- Làm bài hoàn chỉnh, học thuộc 2 qui
tắc
- Chuẩn bị bài “Tính giá trị của biểu thức
(tt)”
- Nhận xét tiết
- HS nêu thứ tự thực hiện từ trái sang phải
- Lớp làm vở 4 HS lên sửa bài
- Nhận xét
- Tính giá trị của các biểu thức
- HS thi đua tiếp sức, cử 4 đại diện sửa bài
- Nhận xét
- 1 HS đọc, thảo luận
+ Lấy cân nặng của 3 gói mì cộng với cân nặng của 1 quả trứng
+ Biết cân nặng của 1 gói mì, 1 quả trứng
+ Tìm cân nặng của 3 gói mì
Giải Cả 3 gói mì cân nặng là:
80 3 = 240 (g) Cả 3 gói mì và 1 quả trứng cân nặng là:
240 + 50 = 290 (g) Đáp số: 290 g
- HS thi đua tính, so sánh giá trị của biểu thức và điền dấu Nhận xét
Vở BT
Bảng phụ
Bảng Đ/S
Vở BT
Bảng phụ
Trang 5
Kế hoạch bài dạy tuần 16
TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tiếp theo)
I – Mục tiêu:
1) Kiến thức: Biết cách tính giá trị của các biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 2) Kĩ năng: Rèn cách tính giá trị của biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của biểu thức 3) Thái độ: Yêu thích và ham học toán, óc nhạy bén
II – Chuẩn bị:
Giáo viên: bảng phụ, băng giấy,
Học sinh: SGK, vở BT, bảng Đ/S
III – Các hoạt động:
1) Ổn định: (1’) hát
2) Bài cũ: (4’) Tính giá trị của biểu thức
- HS sửa bài, nhận xét
- Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện theo thứ tự như thế nào?
- Nhận xét
3) Bài mới: (25’) Tính giá trị của biểu thức (tt)
* Hoạt động 1: Qui tắc tính giá trị của
biểu thức
Mục tiêu: HS thực hiện được tính giá
trị của biểu thức có các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải,
thực hành, thi đua
- GV viết biểu thức 60 + 35 : 5
- Yêu cầu HS nêu cách tính
* Lưu ý: Nếu trong biểu thức có các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta
thực hiện các phép tính nhân, chia
trước, rồi thực hiện các phép tính
cộng, trừ sau.
- Biểu thức 86 – 10 4 = 86 – 40
= 46
Giới thiệu bài – Ghi tựa.
- HS nêu các phép tính có trong biểu thức là phép cộng và phép chia
- Nêu cách tính: chia trước, cộng sau
60 + 35 : 5 = 60 + 7 = 67
- Cách tính biểu thức thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau
- HS thi đua đọc nhanh, đúng qui tắc
SGK
Trang 6- GV cho HS tính giá trị của biểu
thức
- Hỏi củng cố thứ tự thực hiện các
phép tính (Nhân chia trước, cộng trừ
sau.)
- Sửa bài, nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Tính giá trị của biểu thức
- So sánh
- Điền Đ/S
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Bài toán hỏi gì?
+ Để biết mỗi hàng có bao nhiêu
bạn ta phải biết được gì?
+ Sau đó làm tiếp thế nào?
4) Củng cố: (4’)
- Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
- Mỗi đội cử 4 bạn thi tính giá trị của
biểu thức nhanh, đúng
54 : 9 + 245 27 3 - 68
656 : 4 – 54 34 + 67 – 21
5) Dặn dò: (1’)
- Làm hoàn chỉnh bài
- Học qui tắc
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
a) 172 + 10 2 = 172 + 20 = 192 b) 10 2 + 300 = 20 + 300 = 320 c) 69 – 54 : 6 = 69 - 9 = 60 d) 900 + 9 10 = 900 + 90 = 990 e) 20 6 + 70 = 120 + 70 = 190 g) 72 + 300 3 = 72 + 900 = 972
- 1 HS nêu
- HS thi đua 1 đội, mỗi đội 4 em thực hiện
- Lớp nhận xét Đ/S
- 1 HS đọc, thảo luận
+ Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
+ Phải biết được số bạn nam và nữ có
+ Lấy tổng số bạn chia cho số hàng
Giải Số bạn nam và bạn nữ có:
24 + 21 = 45 (bạn) Số bạn mỗi hàng có:
45 : 5 = 9 (bạn) Đáp số: 9 bạn
- Thi đua 2 đội tính nhanh tiếp sức
- Nhận xét
Băng giấy Bảng Đ/S
Vở BT
Bảng phụ
Trang 7Kế hoạch bài dạy tuần 16
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I – Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết tìm thừa số chưa biết, củng cố chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số; gấp, giảm 1 số đi một số lần Thêm, bớt 1 số đi một số đơn vị
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính và giải bài toán có 2 phép tính, so sánh góc vuông, góc không vuông
- Thái độ: Ham thích học toán, có óc sáng tạo
II – Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Ê-ke, SGK
Học sinh: Vở BT, thước ê-ke
III – Các hoạt động dạy học:
1) Ổn định lớp: (1’)
2) Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 HS lên thực hiện phép tính:
396 : 3 và 630 : 7
- 1 HS lên sửa bài 3 trang 76 (SGK)
- Nhận xét
3) Bài mới: (25’)
* Hoạt động 1: Tính và đặt tính.
Mục tiêu: Luyện tập cách tìm thừa số,
cách chia
Phương pháp: cá nhân, hỏp đáp
Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu đề
- Cho HS tự điền Hỏi: Cách tìm thừa số
chưa biết
- Gọi 6 HS lần lượt điền kết quả ô trống
- GV nhận xét
Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- GV sửa bài
- HS lên sửa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
+ … Ta lấy tích chia cho thừa số đã
biết.
- HS làm bài, sửa bài
+ Yêu cầu: đặt tính rồi tính
- HS làm bài, 4 HS lên sửa bài
Bảng phụ
Trang 8- Nhận xét.
4) Củng cố: (4’)
Bài 4: GV đưa bảng phụ ghi bài tập 4
- Gọi 1 HS đọc cột thứ 1, hướng dẫn làm
mẫu
+ Muốn thêm 3 đơn vị cho một số ta làm
thế nào?
+ Muốn gấp một số lên 3 lần ta làm như
thế nào?
+ Muốn bớt đi 3 đơn vị của một số ta
phải làm gì?
+ Muốn giảm một số đi 3 lần ta làm sao?
- Cho HS 2 dãy thi đua tiếp sức
- GV sửa bài – Nhận xét
5) Dặn dò: (1’)
- GV nhận xét tiết học
- Hoàn thành bài tập 4
- Chuẩn bị bài: Làm quen với biểu thức
Giải Số bao gạo nếp là:
18 : 9 = 2 (bao)
Số bao gạo trên xe tải là:
18 + 2 = 20 (bao) Đáp số: 20 bao
- HS bổ sung
- HS đọc
+ … Lấy số đó cộng với 3.
+ … Lấy số đó nhân với 3.
+ … Lấy số đó trừ đi 3.
+ … Lấy số đó chia cho 3.
- HS 2 dãy thi đua tiếp sức
Bảng phụ
Trang 9
Kế hoạch bài dạy tuần 16
TOÁN LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
I – Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
Kĩ năng: Tính giá trị của biểu thức đơn giản
Thái độ: Giúp HS ham mê học toán, tạo óc sáng tạo
II –Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: phấn màu, SGK, bảng phụ
Học sinh: vở BT, xem trước bài
III – Các hoạt động dạy – học:
1) Ổn định: (1’)
2) Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi HS sửa bài tập 2, 3 trong SGK
- Nhận xét
3) Giảng bài mới: (25’) Ghi tựa
* Hoạt động 1:
Mục tiêu: Giới thiệu biểu thức và giá trị
của biểu thức
- Giới thiệu về biểu thức (cả lớp)
- GV viết 126 + 51 yêu cầu HS đọc và
nhấn mạnh:
* 126 + 51 là một biểu thức Biểu thức
126 cộng 51
- Tương tự HS nêu vài ví dụ
Kết luận: Biểu thức là một dãy các số, dấu
phép tính viết xen kẻ với nhau.
- Giới thiệu về giá trị của biểu thức
- Yêu cầu HS tính: 126 + 51 = ?
- HS lên sửa bài – Nhận xét
- HS đọc 126 cộng 51
- Vài HS đọc lại biểu thức trên
- Vài HS nhắc lại kết luận
* 126 + 51 = 177
Trang 10Mục tiêu: Luyện tập – thực hiện các biểu
thức đơn giản
Bài 1:
284 + 10 = 294
- HS làm bài 1 vào vở, gọi vài HS lên
bảng làm bài
- Nhận xét
Bài 2: Tương tự bài 1
- Hướng dẫn HS tự làm bài 2
- Cho HS nối biểu thức với các giá trị của
biểu thức Cho 2 đội lên thi đua nối
- Nhận xét, sửa sai
4) Củng cố: (4’)
- GV đưa bảng phụ chép bài tập 3
- Chuyền hoa cho 5 HS lên điền giá trị
của biểu thức
5) Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Tính giá trị của biểu thức
- HS nêu yêu cầu bài 1
- HS đọc biểu thức và nêu được giá trị của biểu thức
- Biểu thức 284 cộng 10 bằng 294,
giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
- 4 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài 2: Nối biểu thức với giá trị của nó
- Làm xong 2 HS đổi chéo nhau kiểm tra bài Hai đội lên thi đua nối
- Nhận xét, bổ sung
- HS đọc đề
- HS lên điền giá trị của biểu thức
Bảng phụ
Bảng phụ