Sóng cơ là những dao đọng cơ lan truyền theo thời gian trong một môi trường. + Sóng ngang: phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. + Sóng dọc: phương dao động trùng với phương [r]
Trang 1CHƯƠNG SĨNG CƠ HỌC
PHẦN I TĨM TẮT LÍ THUYẾT
A SĨNG CƠ HỌC
Sĩng cơ là những dao đọng cơ lan truyền theo thời gian trong một mơi trường
+ Sĩng ngang: phương dao động vuơng gĩc với phương truyền sĩng
+ Sĩng dọc: phương dao động trùng với phương truyền sĩng
Sĩng ngang chỉ truyền trong chất rắn và trên mặt chất lỏng
Sĩng dọc truyền được trong cả 3 mơi trường rắn, lỏng, khí
Sĩng cơ khơng truyền được trong chân khơng
I NHỮNG ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA CHUYỂN ĐỘNG SĨNG
1)Chu kỳ, tần số sĩng: là chu kỳ, tần số dao động của phần tử vật chất khi cĩ sĩng truyền
qua bằng chu kỳ, tần số của nguồn dao động
2) Biên độ sĩng: là biên độ dao động của phần tử mơi trường tại điểm đĩ
3) Bước sĩng: cĩ 2 định nghĩa
- là quãng đường sĩng truyền đi được trong một chu kỳ dao động
- là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sĩng mà dao đọng tại 2
điểm đĩ cùng pha
4) Tốc độ truyền sĩng: là tốc độ truyền pha dao động, phụ thuộc vào mơi trường truyền
Trong khi sĩng truyền đi, các đỉnh sĩng (hay các vùng nén-dãn) di chuyển, nhưng các phần tử của mơi trường vãn dao động quanh vị trí cân bằng của chúng
Gọi s là quãng đường sĩng (pha dao động) truyền trong thời gian t
Tốc độ truyền sĩng: v = Δs Δt
Khi t = T thì s = : v = T
= f => = v.T = f
5) Năng lượng sóng: Sĩng truyền dao động cho các phần tử của mơi trường, nghĩa là truyền cho chúng năng lượng Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền năng lượng.
II PHƯƠNG TRÌNH SĨNG.
uM(t) = A cos
x [ (t ) ]
III ĐỘ LỆCH PHA CỦA HAI DAO ĐỘNG
1) Giữa hai điểm MN = d, vào cùng một thời điểm:
Giả sử phương trình dao động tại M: uM = A cost
Phương trình dao động tại N: uN = A cos(t
2 d
)
Độ lệch pha giữa hai dao động tại M và tại N vào cùng một thời điểm: =
2 d
Nhắc lại: Hai dao động:
+ cùng pha (đồng pha): = 2n
+ ngược pha (đối pha): = (2n + 1)
+ cĩ pha vuơng gĩc (vuơng pha): = 2
+ n.2
2) Tại 1 điểm ở hai thời điểm cách nhau t:
: m/s ; T : s
f : Hz ; : m
Trang 2Tại một điểm cách tâm dao động một khoảng d, phương trình dao động của điểm đĩ là : u
= A cos (t
2 d
)
Tại thời điểm t1: u1 = A cos(t1
2 d
)
Tại thời điểm t2: u2 = A cos(t2
2 d
)
Độ lệch pha giữa hai dao động tại điểm khảo sát vào hai thời điểm cách nhau t = t2 t1 là :
= 2 1 = .(t2 t1) = 2f.t
B GIAO THOA SĨNG
I GIAO THOA CỦA HAI SĨNG MẶT NƯỚC.
Xét trường hợp hai nguồn dao động S1 và S2 có cùng tần số,
cùng pha Như vậy hai sóng tạo thành sẽ có cùng bước
sóng Giả thiết rằng, biên độ dao động bằng nhau và không
thay đổi trong quá trình truyền sóng
Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương trình:
u1 = u2 = A cos t = A cos 2ft
Xét một điểm M trên mặt nước: S1M = d1 ; S2M = d2
dao động u1 truyền đến M có phương trình : u1M = A cos 2 (ft
1
d
) dao động u2 truyền đến M có phương trình : u2M = A cos 2 (ft
2
d
) Dao động tổng hợp tại M: uM = u1M + u2M
Tại M hai dao động có độ lệch pha:
= 1 2 = 2 (
2
d
1
d
)
=
2
(d2 d1) Biên độ dao động tại M phụ thuộc vào
độ lệch pha giữa hai dao động và có giá
trị :
A2M A12 A22 2A A cos1 2
= 2A2 + 2A2 cos
= 2A2 ( 1 + cos )
= 2A2 2 cos2 2
=> AM = 2A cos 2
Phương trình dao động tổng hợp ở M:
uM = A cos (2ft
1
2 d
) + A cos (2ft
2
2 d
)
- Biến đổi tổng côsin thành tích:
uM = 2A cos
(d d )
cos [2ft
(d d )
]
uM = AM cos [2ft
(d d )
]
với: AM = 2A
(d d ) cos
= 2A
cos 2
∙ S2
d 2 d1
M S1 ∙
Trang 3* Điểm dao động với biên độ cực đại bằng A1 + A2 = 2A 2 dđ cùng pha: = 2k
=
2
(d2 d1) = 2k
=> d2 d1 = k với k = 0, 1, 2
Quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại là một họ các đường hypebol cĩ tiêu điểm tại S 1 và S 2 , bao gồm cả đường trung trực của đoạn S 1 S 2 (các đường liền nét)
* Điểm dao động với biên độ cực tiểu bằng |A1− A2| (hay đứng yên, nếu A1 = A2 )
2 dao động ngược pha: = (2k + 1)
=
2
(d2 d1) = (2k + 1)
=> d2 d1 = (k’ +
1
2) với k’ = 0, 1, 2
Quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực tiểu (hay đứng yên) là một họ các đường hypebol cĩ tiêu điểm tại S 1 và S 2 , (các đường đứt nét), xen kẻ với họ các đường hypebol của những điểm dao động với biên độ cực đại
k = 2 k = 1 k = 0 k= 1 k = 2
+ Hai nguồn dao động cĩ cùng tần số và cĩ độ lệch pha khơng đổi theo thời gian gọi là hai
nguồn kết hợp Hai sĩng do hai nguồn kết hợp tạo ra gọi là hai sĩng kết hợp
+ Hiện tượng hai sĩng kết hợp, khi gặp nhau tại những điểm xác định, luơn luơn hoặc tăng cường nhau, hoặc làm yếu nhau được gọi là sự giao thoa của sĩng
II ĐIỀU KIỆN ĐỂ CĨ HIỆN TƯỢNG GIAO THOA
Hai sĩng phải xuất phát từ hai nguồn dao động cĩ cùng tần số, cùng phương dao động và
cĩ độ lệch pha khơng đổi theo thời gian
III SỰ NHIỄU XẠ CỦA SĨNG
Đặt một màn chắn cĩ khe chặ trên pương truyền sĩng Nếu:
- Khe rộng: sĩng sau khi đi qua khe khơng đi theo đường thẳng OM nối nguồn với cạnh
khe mà hơi lệch sang hai cạnh khe
- Khe cĩ kích thước nhỏ hơn bước sĩng: sĩng truyền qua khe giống như khe là một tâm
phát sĩng mới
Đặt một vật cản trên đường truyền của sĩng Nếu:
Trang 4- Vật cản lớn: hầu như sĩng vẫn đi thẳng.
- Vật cản nhỏ hơn bước sĩng: sĩng sẽ đi vịng ra phía sau vật cản
* Hiện tượng sĩng khi gặp vật cản thì đi lệch ra khỏi phương truyền thẳng của sĩng và đi vịng qua vật cản gọi là sự nhiễu xạ của sĩng
PHẦN II TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng cơ học
A Sĩng trên mặt nước là sĩng ngang
B Vận tốc truyền sĩng phụ thuộc vào tần số của sĩng
C Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền pha của dao dộng
D Hai điểm nằm trên phương truyền sĩng cách nhau 2λ thì dao động ngược pha nhau
Câu 2: Sĩng (cơ học) ngang:
A Chỉ truyền được trong chất rắn và trên mặt chất lỏng
B Khơng truyền được trong chất rắn
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D Truyền được trong chất rắn và trong chất lỏng
Câu 3: Tốc độ truyền sĩng cơ học trong một mơi trường:
A Phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và chu kì sĩng
B Phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và năng lượng sĩng
C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của mơi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của mơi trường
D Phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và cường độ sĩng
Câu 4: Bước sóng là:
A quãng đường sóng truyền đi được trong 1 s
B khoảng cách giữa 2 bụng sóng gần nhất
C khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
D khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng gần nhất và có cùng pha dao động Câu 5: Một dao động hình sin cĩ phương trình x = Acos(t + ) truyền đi trong một mơi trường đàn hồi với vận tốc v Bước sĩng thoả mãn hệ thức:
A λ=2 πω
2 π
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai.
A Sĩng dọc truyền được trong mọi mơi trường khí, lỏng, rắn
B Sĩng cơ học truyền được trong mơi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của mơi trường
C Dao động của các phần tử vật chất mơi trường khi cĩ sĩng truyền qua là dao động cưỡng bức
D Các phần tử vật chất của mơi trường dao động càng mạnh sĩng truyền đi càng nhanh Câu 7: Lực truyền dao động tạo nên sĩng ngang trên mặt chất lỏng là:
A Lực căng bề mặt của chất lỏng B Trọng lực
C Hợp lực của lực căng bề mặt và trọng lực D Lực đẩy Acsimet
Câu 8: Hình bên là dạng sĩng trên mặt nước tại một thời điểm Tìm kết luận sai.
A Các điểm A và C dao động cùng pha
B Các điểm B và D dao động ngược pha
C Các điểm B và C dao động vuơng pha
D Các điểm B và F dao động cùng pha B D F
E A
C
Trang 5Cõu 9: Về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây sai.
A Sóng có hạt vật chất của môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng là sóng dọc
B Sóng ngang không truyền trong chất lỏng và chất khí, trừ một vài trường hợp đặc biệt
C Sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong chất rắn với tốc độ như nhau
D Sóng tạo ra trên lò xo có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang
Caõu 10: Đại lợng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trờng truyền sóng.
A Tần số dao động của sóng B Vận tốc sóng
D Tần số sóng, vận tốc sóng và bớc sóng C Bớc sóng
Caõu 11: Khi moọt soựng cụ truyeàn tửứ khoõng khớ vaứo nửụực thỡ ủaùi lửụùng naứo sau ủaõy khoõng thay ủoồi?
A Vaọn toỏc B Taàn soỏ C Bửụực soựng D Bieõn ủoọ soựng Cõu 12: Để đo vận tốc truyền õm trong khụng khớ, người ta bố trớ thớ nghiệm như sau: dựng ống nhựa trong suốt, bịt kớn một đầu bằng một pitton cú thể di chuyển trong ống dọc theo trục của ống, đầu cũn lại được gắn với một nguồn õm là mỏy phỏt õm tần cú thể thay đổi được tần số, thước chia đến mm, giỏ đỡ Tiến hành như sau: bật mỏy phỏt õm tần, di chuyển pitton trong ống và xỏc định cỏc vị trớ nghe được õm to nhất Ghi kết quả và tớnh toỏn thu được tốc độ truyền õm
Thớ nghiệm trờn dựa vào hiện tượng súng nào:
hưởng
Cõu 13: Hiện tượng giao thoa súng xảy ra khi cú:
A hai súng chuyển động ngược chiều giao nhau
B hai dao động cựng chiều, cựng pha gặp nhau
C hai súng xuất phỏt từ 2 nguồn dao động cựng pha cựng biờn độ giao nhau
D hai súng xuất phỏt từ 2 tõm dao động cựng tần số, cựng pha giao nhau
Cõu 14: Điều kiện để cú hiện tượng giao thoa súng cơ là:
A phải cú hai nguồn kết hợp và hai súng kết hợp
B phải cú sự gặp nhau của hai hay nhiều súng kết hợp
C cỏc súng phải được phỏt ra từ hai nguồn cú kớch thước và hỡnh dạng hoàn tũan giống nhau
D phải cú sự gặp nhau hai súng phỏt ra từ hai nguồn giống nhau
Cõu 15: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với 2 nguồn A vàB thỡ khoảng cỏch giữa 2 điểm gần nhau nhất trờn đoạn AB dao động với biờn độ cực đại là:
D
ĐÁP ÁN
11B 12B 13D 14B 15B
PHẦN III TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP
A CÁC DẠNG BÀI TẬP CẤP ĐỘ NHẬN BIẾT - VẬN DỤNG
Bài 1: Hai nguồn phỏt súng cơ tại 2 điểm A và B cựng tần số f = 400 Hz, cựng biờn độ, cựng
pha nằm sõu trong một bể nước Xột hai điểm trong nước: điểm M nằm ngoài đường thẳng
AB cú MA – MB = 4,5 m và điểm N nằm trong đoạn AB cú NA – NB = 1,5 m, coi biờn độ súng khụng đổi Tốc độ truyền súng trong nước là 1200 m/s Trạng thỏi của M và N là:
A N dao động, M đứng yờn B N và M đều đứng yờn
Trang 6C M và N đều dao động D M dao động, N đứng yên.
Giải
λ = 3 m
Theo đề bài: MA – MB = 4,5 m = λ + 2λ và NA – NB = 1,5 = 2λ đều thỏa mãn điều kiện cực tiểu
Nhưng vì trong lòng chất lỏng là sóng dọc, giao thoa chỉ xảy ra trên đường thẳng nối 2 nguồn nên M không có giao thoa Vậy M dao động, N đứng yên Chọn D
Bài 2: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước có bước sóng λ = 4 cm Coi biên độ A trong quá
trình lan truyền không đổi Hai điểm M đến N trên phương truyền sóng cách nhau 15 cm Tại một thời điểm nào đó M và N có li độ là uM = 3 mm, uN = - 4 mm, mặt thoáng ở N đang
đi lên thì biên độ sóng là:
A 5 mm và sóng truyền từ M đến N
B 5 cm và sóng truyền từ M đến N
C 5 mm và sóng truyền từ N đến M
D 5 cm và sóng truyền từ N đến M
Giải
- Vì λ = 4 cm và MN= 15 cm Δ = 1,5
- Sử dụng đường tròn ta có góc MON = 2700
- Theo đề bài, ta vẽ được vị trí MN trên đường tròn
Suy ra: A = 5 mm và sóng truyền từ N đến M Chọn C
Bài 3: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ
truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
Giải
+ Độ lệch pha giữa M và A là:
Δϕ= 2 πd
2 π df
v ⇒ 2 π df
v =(k +0,5) π ⇒ f =(k+0,5 ) v
2 d=5 ( k +0,5) Hz
+ Do : 8 Hz ≤ f ≤13 Hzư ⇒8 ≤ (k+0,5 ) 5 ≤13 ư ⇒1,1 ≤ k ≤ 2,1 ư ⇒k=2 ư ⇒f =12 ,5 Hz
Chọn D
Bài 4: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn dao động uS1 =4cos40πt (mm), uS2 = 4cos(40π + π3 ) (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi O là trung điểm của S1S2, lấy 2 điểm AB nằm trên S1S2 lần lượt cách O một khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A
là 12 √3 cm/s thì vận tốc tại B là:
cm/s
Giải
Công thức tính nhanh tỉ số vận tốc:
v A
v B = −
cos ((ϕ2− ϕ1
2 )+π x M) cos[ (ϕ2− ϕ1
2 )+π x N]
Thay vào xM = 0,5 và xN = 2 ; vA = 12 √3 được vB = 36 cm/s Chọn C.
27 00 M N
u (mm) 3
-4
Trang 7Bài 5: Một sóng ngang có chu kì T = 0,2 s truyền trong một môi trường đàn hồi có tốc độ 1 m/s.
Xét trên phương truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau M theo chiều truyền sóng, cách M một khoảng từ 42 cm đến 60 cm có điểm N đang từ vị tri cân bằng đi lên đỉnh sóng Khoảng cách MN là:
Giải
Δφ = π2 + k2π ⇔ 2 π d λ = π2 + k2π ↔ d = (k + 14 )λ = 20k + 5
Theo giả thiết: 42 < 20k + 5 < 60 ↔ 1,85 < k < 2,75
⇒ k = 2; d = 20.2 + 5 = 45 cm Chọn C
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Bài 1: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây từ điểm M đến điểm N trên dây cách nhau 50
cm Phương trình dao động tại N là uN = Acos( 25 π3 t + π6 ) (cm) Biết vận tốc tương đối của N đối với M là v = Bsin( 25 π3 t + π2 ) (cm/s) Biết A và B > 0 Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị từ 55 cm/s đến 92 cm/s Tốc độ truyền sóng trên dây gần giá trị nào nhất sau đây:
Giải
Ta có: vN = u❑N
= Bcos( 25 π3 t + 2 π3 ) vM = vN – v = B.cos( 25 π3 t + 5 π6 )
N - M = - 2 π d λ π6 + k.2 = 2 π d f v
0 và từ giả thiết v0 = 67,6 cm/s Chọn B
Bài 2: Vận tốc truyền sóng trên dây đàn là v = √F
m , F là lực căng dây, m là khối lượng một đơn vị dài của dây Một dây đàn bằng thép có đường kính d = 0,4 mm, chiều dài l = 50 cm,
khối lượng riêng của thép là D = 7800 kg/m3 Lực căng dây để âm cơ bản mà nó phát ra là một nốt đô có tần số 256 Hz là:
Giải
Do dây đàn âm cơ bản có tần số fcb = 2 ℓ v = 256 v = 256 m/s
Lại có: v = √F
m F = m.v2 Trong đó: m = D π d2
4
Do đó: F = 64,2 N Chọn C
Bài 3: Một nguồn sóng O trên mặt chất lỏng dao động với tần số 80 Hz Tốc độ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 48 cm/s Trên mặt nước có hai điểm M, N tạo với O thành một tam giác vuông tại O Biết MO = 6 cm; NO = 8 cm Số điểm dao động cùng pha với O trên đoạn
MN là:
Giải
Trang 8λ = 0,6 cm những điểm có sóng truyền qua cách nguồn những
khoảng r = kλ dao động cùng pha với O tạo thành những đường tròn
đồng tâm có tâm là O , bán kính thỏa mãn r = kλ
- Từ hình vẽ ta có OH = 4,8 cm
- Vậy: k = 8 đường tròn cắt MN tại 1 điểm
k = 9 đường tròn cắt MN tại 2 điểm k = 10 đường tròn cắt MN tại 2 điểm
k = 11 đường tròn cắt MN tại 1 điểm k = 12 đường tròn cắt MN tại 1 điểm
k = 13 đường tròn cắt MN tại 1 điểm
Vậy, số điểm dao động cùng pha với MN trên đoạn MN là 8 Chọn B
Bài 4: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn giống nhau Điểm M
nằm trên mặt nước và nằm trên đường trung trực của AB, cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 √5 cm luôn dao động cùng pha với I Điểm N nằm trên mặt nước
và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu?
Giải
Điều kiện để một điểm nằm trên đường trung trực AB dao động
cùng pha với nguồn: d = k
- Vì M và I là hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với
nguồn nên: dM – dI = = 4 cm
- Điểm N dao động với biên độ cực tiểu: d2 – d1 = (2k +1) 2λ (1)
- Vì N nằm trên đường vuông góc với AB qua A và gần A nhất nên k = |ABλ −0,5| = 3 (2)
Và AB¿
2
d22− d12
=¿ (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có: d1 = 2,14 cm Chọn C
Bài 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau một khoảng a =
20 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha với bước sóng λ = 4 cm Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính là a Điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách S2 một đoạn xa nhất là:
Giải
Điều kiện có biên độ cưc đại: d2 – d1 = k λ = 4k (cm)
Số các đường cực đại giao thoa được xác định từ: - a λ < k < a λ
(Với 2 nguồn cùng pha) - 204 < k < 204
k {-4; 0 4}
có 9 cực đại
Điểm M nằm trên đường có biên độ cực đại cách S2 xa nhất là:
d2 = d1 + 4kmax = 20 + 16 = 36 cm Chọn B
PHẦN IV TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP
Câu 1: Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 m Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ là:
A 1 m B 2 m C 4 m D 0,5 m
d 2
d
1 d
B
M N
S 1
S 2
d 2
d 1 M
O
H M N
Trang 9Câu 2: Tại điểm M cách tâm sĩng một khoảng x cĩ phương trình dao động uM = 4sin(200t
-2 πx
λ ) (cm) Tần số của sĩng là:
0,01 s
Câu 3: Một sĩng được biểu diễn bởi phương trình u = 8 sin[2 π ( x
20+
t
2)] (cm), với khoảng cách
cĩ đơn vị là cm, thời gian cĩ đơn vị là giây Kết luận nào sau đây là đúng.
A Biên độ là 4cm C Bước sĩng là 20cm/s
B Tần số là 2Hz D Vận tốc truyền sĩng là 10π cm/s
Câu 4: Một người quan sát sĩng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sĩng liên tiếp bằng 1,2 m và cĩ 4 ngọn sĩng qua trước mặt trong 6 s Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là:
Câu 5: Đầu A của một sợi dây căng ngang được làm cho dao động theo phương vuơng gĩc với phương sợi dây khi ở vị trí cân bằng Biết chu kì dao động là 1,6 s Sau 0,3 s thì dao động truyền dọc theo dây được 1,2 m Buớc sĩng của dao động bằng:
Câu 6: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm cĩ tần số 725 Hz.Vận tốc truyền âm trong nước là 1450 m/s Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm trong nước dao động ngược pha là:
Câu 7: Một sĩng cơ học cĩ bước sĩng 10 m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sĩng dao động lệch pha nhau 900 bằng:
Câu 8: Một sĩng cơ học cĩ bước sĩng , tần số f và cĩ biên độ là A khơng đổi khi truyền đi trong một mơi trường Sĩng truyền từ điểm M đến điểm N cách nhau 7 λ3 Vào một thời điểm nào đĩ tốc độ dao động của M là 2fA thì tốc độ dao động của N là:
A vN = A.f B vN = 2A.f C vN = 0 D vN = 3A.f Câu 9: AB là một sợi dây đàn hồi rất dài, căng thẳng nằm ngang M là một điểm trên AB với
AM = 12,5 cm Cho A dao động điều hịa, biết A bắt đầu đi lên từ vị trí cân bằng Sau khoảng thời gian bao lâu kể từ khi A bắt đầu dao động thì M lên đến điểm cao nhất Biết bước sĩng là 25 cm và tần số sĩng là 5 Hz
Câu 10: Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 m Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ là:
A 1 m B 2 m C 4 m D 0,5 m
Câu 11: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đĩ 1056 m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây Biết vận tốc truyền âm trong khơng khí là 330 m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là:
A 5200 m/s B 5280 m/s C 5300 m/s D 5100 m/s Câu 12: Một sĩng ngang tần số 100 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với vận tốc 60 m/s
M và N là hai điểm trên dây cách nhau 0,75 m và sĩng truyền theo chiều từ M đến N Chọn trục biểu diễn li độ cho các điểm cĩ chiều dương hướng lên trên Tại một thời điểm nào đĩ M cĩ li độ âm và đang chuyển động đi xuống Tại thời điểm đĩ N sẽ cĩ li độ và chiều chuyển động tương ứng là:
A Âm; đi xuống B Âm; đi lên C Dương; đi xuống D Dương; đi lên
Trang 10Câu 13: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hịa với tần số f = 40 Hz Người
ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sĩng cách nhau một khống d = 20 cm luơn dao động ngược pha nhau Biết vận tốc truyền sĩng nằm trong
khống từ 3 m/s đến 5 m/s Vận tốc đĩ là:
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sĩng, người ta tạo ra trên mặt chất lỏng hai nguồn A và B dao động đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz và cùng biên độ Trên đoạn AB ta thấy hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau 2 cm Vận tốc truyền pha dao động trên mặt chất lỏng là:
Câu 15: Trên mặt chất lỏng cĩ 2 nguồn sĩng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại 2 điểm A và B cách nhau 7,8 cm Biết bước sĩng là 1,2 cm Số điểm cĩ biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là:
A 12 B 13 C 11 D 14 Câu 16: Trong hiện tượng giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha phát ra sĩng cơ bước sĩng 6 cm Tại điểm M nằm trên AB với MA = 27 cm, MB =19 cm, biên độ sĩng do mỗi nguồn gửi đến tới đĩ đều bằng 2 cm Biên độ do động tổng hợp của phần
tử nước tại M bằng:
Câu 17: Ở bề mặt một chất lỏng cĩ hai nguồn phát sĩng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng cĩ phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2 = 5cos(40t + ) (mm) Tốc độ truyền sĩng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:
Câu 18: Thực hiện giao thoa sĩng cơ trên mặt nước với hai nguồn phát sĩng ngang kết hợp S1 và
S2 nằm trên mặt nước và cách nhau đoạn 14 cm, dao động điều hồ cùng pha và cùng tần
số 40 Hz Điểm M nằm trên mặt nước (MS1 = 32 cm, MS2 = 23 cm) cĩ biên độ dao động cực đại Giữa M và đường trung trực thuộc mặt nước của đoạn S1S2 cĩ 5 gợn lồi giao thoa (5 dãy cực đại giao thoa) Sĩng truyền trên mặt nước với vận tốc là:
A 60 cm.s-1 B 240 cm.s-1 C 120 cm.s-1 D 30 cm.s-1 Câu 19: Trong thí nghiệm với hai nguồn phát sĩng giống nhau tại A và B trên mặt nước, khoảng cách hai nguồn AB = 16 cm Hai sĩng truyền đi cĩ bước sĩng λ = 4 cm Xét đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB 8 cm Gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên xx’
là:
Câu 20: Hai nguồn sĩng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9 phát ra dao động cùng pha nhau Trên đoạn S1S2, số điểm cĩ biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (khơng kể hai nguồn) là:
A 6 B 10 C 8 D 12
ĐÁP ÁN
VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Trong hình vẽ biểu diễn một đoạn dây trên đó có 3 chất điểm 1,
2, 3 ở cách khoảng nhau 5 cm Từ một đầu dây, người ta gây ra
một dao động ngang với tần số 0,5 Hz và biên độ 5 cm Quan sát
3 2
1
10