Mục tiêu:* Kiến thức: Áp dụng phương trình sóng và kết quả của việc tìm sóng tổng hợp của hai sóng ngang cùng tần số để dự đoán thành sự tạo thành vân giao thoa - Bố trí được thí nghiệm
Trang 1Tiết 26 Bài 16 Vật lí 12NC
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN
TRẦN VIẾT THẮNG TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
THÁI NGUYÊN
2
Trang 2I Mục tiêu:
* Kiến thức: Áp dụng phương trình sóng và kết quả của
việc tìm sóng tổng hợp của hai sóng ngang cùng tần số để
dự đoán thành sự tạo thành vân giao thoa
- Bố trí được thí nghiệm thí nghiệm kiểm tra với sóng nước
- Xác định được điều kiện để có vân giao thoa
* Ki năng: Thiết lập công thức, sử dụng đồ thị
Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
2
Trang 3Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
uM = u1M + u2M
1 Sự giao thoa của hai sóng mặt nước
a Dự đoán hiện tượng.
Trang 4t ( 2 cos A
t ( 2 cos A
d
d - ft ( 2 cos A
) 2
d
d - ft ( 2 cos
) d - d
( cos A
2
M
2 1
1
2 M
2
) d - d
( cos A
1 Sự giao thoa của hai sóng mặt nước
a Dự đoán hiện tượng.
Trang 5S 1 S 2
M
2
Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
1 Sự giao thoa của hai sóng mặt nước
a Dự đoán hiện tượng.
Xét đi?m M trên m?t ný?c
uM = u1M + u2M
)
d - T
t ( 2 cos A
t ( 2 cos A
Trang 6S 1 S 2
M
2
Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
1 Sự giao thoa của hai sóng mặt nước
a Dự đoán hiện tượng.
Biên độ dao động tổng hợp tại M:
* M dao động với biên độ cực đại khi:
cos = 1 hay d1- d2 = k
* M dao động với biên độ cực tiểu khi:
cos = -1 hay d1- d2 = (k+ ½)
Trong đó k = 0, 1, 2 ,
Trang 7Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
1 Sự giao thoa của hai sóng mặt nước
a Dự đoán hiện tượng.
* M dao động với biên độ cực đại khi:
Trang 8Tăng cường Triệt tiêu
Vân giao thoa
Giải thích
Trang 10Hình ảnh vân giao thoa sóng nước
Trang 11Hình ảnh giao thoa sóng nước
Trang 12Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
S 2
S 1 P
1 Sự giao thoa của hai sóng mặt nước
b Thí nghiệm kiểm tra.
Trang 13Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
1 Sự giao thoa của hai sóng mặt nước
b Thí nghiệm kiểm tra.
Trang 14Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
S 2
S 1 P
1 Sự giao thoa của hai sóng mặt nước
b Thí nghiệm kiểm tra.
Tiến hành: Cho cần rung
Trang 15Hình ảnh giao thoa sóng nước
Trang 171.Sự giao thoa của hai sóng mặt n ớc
a Dự đoán hiện t ợng
b Thí nghiệm kiểm tra
* Hai nguồn dao động có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là hai nguồn kết hợp.
Hai sóng do hai nguồn kết hợp tạo ra gọi là hai sóng
kết hợp.
Kết luận:
Hiện t ợng hai sóng kết hợp , khi gặp nhau tại những
điểm xác định, luôn luôn hoặc tăng c ờng nhau, hoặc làm yếu nhau đ ợc gọi là sự giao thoa sóng.
Bài 16: GIAO THOA SểNG.
Trang 181 Sự giao thoa của hai sóng mặt n ớc
a) Dự đoán hiện t ợng
b) Thí nghiệm kiểm tra
Kết luận: Hiện t ợng hai sóng kết hợp , khi gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn hoặc tăng c ờng nhau,
hoặc làm yếu nhau đ ợc gọi là sự giao thoa sóng.
2 Điều kiện để có hiện t ợng giao thoa Các đ ờng cong cố định trên mặt n ớc nối các điểm có biên
-độ dao -động cực đại hoặc cực tiểu gọi là vân giao thoa
Bài 16: GIAO THOA SểNG.
Trang 191 Sự giao thoa của hai sóng mặt n ớc
Kết luận: Hiện t ợng hai sóng kết hợp, khi gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn hoặc tăng c ờng nhau, hoặc làm yếu nhau đ ợc gọi là sự giao thoa sóng.
2 Điều kiện để có hiện t ợng giao thoa Là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động có cùng tần số, cùng ph ơng dao động và có độ lệch pha không
đổi theo thời gian.
3 ứng dụng: Giải thích các quá trình sóng, ở đâu có
giao thoa ta nói ở đó có quá trình sóng.
Bài 16: GIAO THOA SểNG.
Trang 20Bài 16: GIAO THOA SÓNG. 4.Sù nhiÔu x¹:
M
Sóng không nhiễu xạ
O
Sóng nhiễu xạ
HiÖn t îng sãng khi gÆp vËt c¶n th× ®i lÖch khái ph ¬ng
truyÒn th¼ng cña sãng vµ ®i vßng qua vËt c¶n gäi lµ sù
nhiÔu x¹ cña sãng.
4.Sù nhiÔu x¹:
Trang 21Bài 16: GIAO THOA SÓNG.
4.Sù nhiÔu x¹:
Nguồn sóng
Sóng nhiễu xạ qua khe hẹp
O
Sóng nhiễu xạ Phương truyền sóng
Trang 221.Sự giao thoa của hai sóng mặt n ớc
2.Điều kiện để có hiện t ợng giao thoa
3 ứng dụng: Giải thích các quá trình sóng, ở đâu có giao thoa ta nói ở đó có quá trình sóng.
4.Sự nhiễu xạ: Hiện t ợng sóng khi gặp vật cản thì đi lệch khỏi ph ơng truyền thẳng của sóng và đi vòng qua vật cản gọi là sự nhiễu xạ của sóng.
Bài 16: GIAO THOA SểNG.
Trang 23I.HIỆN TƯỢNG GIAO THOA CỦA SÓNG MẶT NƯỚC
II CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU
1.Dao động của điểm trong vùng giao thoa
Trang 242 Hiện tượng giao thoa là hiện tượng
A Giao của hai sóng tại một điểm của môi trường
Trang 25Củng cố.
Bài tập : Mũi nhọn S1 dao động điều hòa với tần số f = 40Hz, biên độ a
= 2cm, chạm thẳng đứng vào mặt nước yên lặng tạo ra sóng trên mặt nước Khoảng cách giữa hai gợn sóng (hai gợn lồi) liên tiếp là 20cm Xem biên độ sóng không đổi trên mặt nước
1.Tìm bước sóng, vận tốc truyền sóng, viết phương trình dao động của
S1 Chọn t = 0 khi S1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
2 Viết phương trình dao động tại M nằm trên mặt thoáng cách S1 một đoạn d = 25cm Dao động của M lệch pha như thế nào so với nguồn S1.
3 Mũi nhọn S2 dao động điều hòa giống hệt S1 và chạm vào mặt nước tại S2 cách S1 một đoạn 12cm.
a Mô tả hình ảnh quan sát được trên mặt nước.
b Tính số gợn cực đại (gợn lồi) và số gợn cực tiểu ( gợn lõm) có trong khoảng S1 và S2.
Trang 262 Giải thích:
Mỗi nguồn sóng phát ra một sóng có gợn sóng là
những đ ờng tròn đồng tâm Những đ ờng tròn nét
liền miêu tả đỉnh sóng Những đ ờng tròn nét đứt
miêu tả hõm sóng Trong miền hai sóng gặp nhau,
có những điểm đứng yên do hai sóng gặp nhau ở đó triệt tiêu nhau Có những điểm dao động rất mạnh
do hai sóng gặp nhau ở đó tăng c ờng nhau Những
điểm đứng yên hợp thành hypebol nét đứt, những
điểm dao động rất mạnh hợp thành hypebol nét liền.
Trang 27C1: Nh÷ng ®iÓm nµo trªn h×nh v biÓu diÔn chç hai ẽ biÓu diÔn chç hai sãng gÆp nhau triÖt tiªu nhau? T¨ng c êng lÉn nhau?
Các vân giao thoa
Trang 282 Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa:
a Vị trí các cực đại giao thoa:
k d
d 2 1 k 0 ; 1 ; 2 ;
Những điểm tại đó dao động có biên độ cực đại là
những điểm mà hiệu đ ờng đi của hai sóng từ nguồn
truyền tới bằng một số nguyên lần b ớc sóng
Quỹ tích của các điểm này là những đ ờng hypebol có
cực đại
Trang 29b Vị trí các cực tiểu giao thoa:
) 2
1 (
1
d k 0 ; 1 ; 2 ;
Những điểm tại đó dao động triệt tiêu là những điểm
mà hiệu đ ờng đi của hai sóng từ nguồn truyền tới bằng một số nửa nguyên lần b ớc sóng
Quỹ tích của các điểm này là những đ ờng hypebol có
cực tiểu
Trang 30Củng cố:
Câu 1: Chọn câu đúng: Hai sóng phát ra từ hai nguồn
đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng:
A Một bội số của b ớc sóng
B Một bội số lẻ của nửa b ớc sóng
C Một số nguyên lần nửa b ớc sóng
D Một số nửa nguyên lần b ớc sóng
Trang 31Câu 2: Chọn câu đúng: Hai nguồn sóng đồng bộ S1, S2trên mặt n ớc M và N là hai đểm trêm mặt n ớc có
Trang 32C©u 3: Cho ph ¬ng tr×nh sãng t¹i hai nguån lµ:
t Cos
A
t Cos
uM 4 2
C
t Cos
uM 4
B
) 4