MỘT CHUYẾN THĂM CỦA NGƯỜI BẠN QUEN BIẾT QUA THƯ 1.. mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ 11.[r]
Trang 1UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL MỘT CHUYẾN THĂM CỦA NGƯỜI BẠN QUEN BIẾT QUA THƯ
1 foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài
foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài
2 activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động
3 correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ
4 at least /ət - liːst/: ít nhất
5 modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại
6 ancient /ˈeɪnʃənt/ (a): cổ xưa
7 impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng
impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự gây ấn tượng
impressive /ɪmˈpresɪv/(a): gây ấn tượng
8 beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp
+ beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a): đẹp
+ beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ (v): làm đẹp
9 friendliness /ˈfrendlinəs/ (n): sự thân thiện
10.mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ
11.mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo
12.primary school /ˈpraɪməri - skuːl/: trường tiểu học
13.secondary school /ˈsekəndri - skuːl /: trường trung học
14.peace /piːs/(n): hòa bình, sự thanh bình
+ peaceful /ˈpiːsfl/ (a): thanh bình, yên tĩnh
15.atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu không khí
16.pray /preɪ/(v): cầu nguyện
17.abroad /əˈbrɔːd/ (a) (ở, đi) nước ngoài
18.depend on /dɪˈpend/ = rely on /rɪˈlaɪ/ : tùy thuộc vào, dựa vào
19.anyway /ˈeniweɪ/ (adv): dù sao đi nữa
20.keep in touch with: giữ liên lạc
21.worship/ˈwɜːʃɪp/ (v): thờ phượng
22.similar /ˈsɪmələ(r)/ (a): tương tự
23.industry /ˈɪndəstri/ (n) : ngành công nghiệp
+ industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (a): thuộc về công nghiệp
24.temple/ˈtempl/ (n): đền, đình
25.association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n): hiệp hội
26.Asian /ˈeɪʃn/ (a): thuộc Châu Á
27.divide into /dɪˈvaɪd/: chia ra
28.region /ˈriːdʒən/ (n): vùng, miền
+ regional /ˈriːdʒənl/ (a): thuộc vùng, miền
29.comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm
30.tropical /ˈtrɒpɪkl/ (a): thuộc về nhiệt đới
31.climate /ˈklaɪmət/ (n) khí hậu
32.unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi /: đơn vị tiền tệ
33.consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v): bao gồm, gồm có
34.population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n) dân số
35.Islam /ˈɪzlɑːm/ (n): Hồi giáo
36.official /əˈfɪʃl/ (a): chính thức
37.religion /rɪˈlɪdʒən/ (n) tôn giáo
+ religious /rɪˈlɪdʒəs/ (a) thuộc về tôn giáo
38.in addition /əˈdɪʃn/: ngoài ra
39.Buddhism /ˈbʊdɪzəm/(n): Phật giáo
40.Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ (n) Ấn giáo
41.widely /ˈwaɪdli/ (adv): một cách rộng rãi
42.educate /ˈedʒukeɪt/(v): giáo dục
Trang 2+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): nền giáo dục
+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ (a) thuộc về giáo dục
43.instruct /ɪnˈstrʌkt/(v): hướng dẫn, chỉ dạy
+ instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ (n): việc giáo dục
+ instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/(n): người hướng dẫn
44.compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (a): bắt buộc
45.area /ˈeəriə/ (n): diện tích
46.member country /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/ : quốc gia thành viên
47.relative/ˈrelətɪv/ (n): nhân thân, bà con
48.farewell party /ˌfeəˈwel - ˈpɑːti/: tiệc chia tay
49.hang – hung – hung /hæŋ - hʌŋ - hʌŋ/ (v): treo, máng