1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án Sinh học 7 bài 41 đến 53

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi: Em đã học những truyện dân gian nào trong chương trình Ngữ văn 6.. Hoûi: Haõy keå moät caâu chuyeän maø em thích.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS HIỆP THẠNH GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 Nguyễn Thị Kim Loan

Năm học : 2009 – 2010 Trang

Tuần : 17 - 18 Ngày soạn : 20 / 11 / 2008 Tiết : 67- 68 Ngày dạy : 11 / 12 / 2008

I YÊU CẦU :

- Giúp HS :

Biết sửa lỗi chính tả do đặc điểm phát âm của địa phương, biết kể chuyện bằng miệng một cách rõ ràng, tự nhiên, diễn cảm phù hợp với nội dung câu chuyện và đủ to để cả lớp nghe

II CHUẨN BỊ :

- GV : Tham khảo tài liệu SGK, SGV, bảng phụ.

- HS : Đọc – trả lời câu hỏi SGK

III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :

+ Hoạt động 1 : Khởi động – (5

phút)

- Ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu bài mới

- Ổn định nề nếp – kiểm tra sỉ số

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV giới thiệu bài mới

- Báo cáo sỉ số

- Nghe, ghi tựa

+ Hoạt động 2: Nêu một số lỗi

thường mắc phải (10 phút) -Gọi HS đọc các từ ở các địa phương,

viết đúng chính tả các từ SGK, phân biệt giữa: tr/ch ; s/x ; r/d/gi ; l/m ; ac/at ; ang/an ; ươc/ươt ; ương/ươn ; v/d

- Đọc

- Viết đúng chính tả

luyện tập .(71 phút)

I Rèn luyện chính tả:

1.Điền phụ âm đầu:

tr/ch ; s/x ; r/d/gi ; l/m vào chỗ trống

2 Cho HS điền từ thích hợp vào chỗ

trống:

a.Vây cá, sợi dây, vây cánh, dây dưa,

bao vây, giây phút

b.Giết giặc, da diết, chữ viết, giết

chết

c.Hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, giẻ lau

Tiết 2

- Cho HS lên bảng điền từ vào chỗ trống

- Cho HS lên bảng điền từ vào chỗ trống

-Gọi 3 HS lên bảng trình bày

-HS trình bày bảng, nhận xét

-Trình bày, nhận xét

- Trình bày bảng, HS khác nhận xét

CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG

Tiếng Việt

Lop6.net

Trang 2

TRƯỜNG THCS HIỆP THẠNH GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 Nguyễn Thị Kim Loan

Năm học : 2009 – 2010 Trang

3 Điền S hoặc X vào chỗ trống:

Xám xịt, sát, sấm, sáng, ré, sổ,

xoảng

4.Buộc bụng nói ra, ruột, tuột, đuột,

chuột, muốt chuột

5.Vẽ tranh, biểu quyết, dè bĩu, bủn

rủn, giỗ, lỗ mãng, ngẫm nghĩ

6.căn dặn rằng, kiêu căng, chắn

ngang, chẳng, chặt cây, cắn răng

II Kể chuyện dân gian: (Truyện đã

học)

Truyện cười, truyền thuyết, cổ tích…

-Gọi HS đọc đoạn văn ở bài tập 3, 4

Xác định yêu cầu

-Gọi HS xác định yêu cầu BT 5, 6

(Gọi HS trình bày, GV nhận xét, sửa chữa)

Hỏi: Em đã học những truyện dân gian nào trong chương trình Ngữ văn 6

Hỏi: Hãy kể một câu chuyện mà em thích

-Đọc, trình bày, nhận xét

-Đọc

-Lên bảng trình bày -Nhận xét

-Kể ra các truyện đã học

+ Hoạt động 4: Củng cố – dặn

dò (4 phút)

-Củng cố:

- Dặn dò:

-Yêu cầu HS:

+ Đọc bài tham khảo SGKù

+ Chuẩn bị: Thi kể chuyện

- Thực hiện theo yêu cầu GV

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w