Kế hoach bài dạy lớp 1 – Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình tương tự phép cộng: 5 + 1 rồi nêu thành bài toán và ghi lại các phép tính đó.. * HS thao t¸c trªn que t[r]
Trang 1Toán Bài 41 : Luyện tập (tr - 60)
I Mục tiêu
- HS làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- So sánh các số trong phạm vi 5 (dành cho HS khá - giỏi)
II Đồ dùng dạy học:
+ Giỏo viờn: Mụ hỡnh, hỡnh vẽ trong bài học
+ Học sinh :Bộ thực hành toỏn, bảng con, phấn trắng
III- Cỏc hoạt động dạy và học :
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung
I Bài cũ: (5')Tính
0 + 2 = 2 0 + 3 = 3
2 - 2 = 0 4 + 0 = 4
II Luỵện tập.(25/)
* Bài 1: Tính
* Bài 2: Tính: (cột 1, cột 3)
- (cột 2)(dành cho HS khá -
giỏi)
5-1-2 = 5- 2 - 2=
Bài 3:<,>,=? (cột 1, cột 3)
- (cột 2)(dành cho HS khá -
giỏi)
5- 2< 2 5 - 1 3
Bài 4: Viết phép tính thích
hợp
a, Ví dụ : Em gấp được 5 con
chim , em cho đi 2 con chim
Hỏi em còn lại mấy con
chim?
VD:
5-3=2 5-2=3
b, (dành cho HS khá - giỏi)
HS làm tương tự như trên
III.Củng cố- dặn dò: (3')
- GV chữa bài và nhận xét, đánh giá..
**Bài này em cần lưu ý điều gì?
- (viết phép tính trừ theo cột dọc , các
số viết thẳng cột)
- GV nhận xét , đánh giá
* GV HD HS làm (cột 1, 3)
- Lưu ý HS cần tính nhẩm rồi ghi KQ sau dấu bằng(từ trái sang phải )
* Gv HD HS làm (cột 1, 3) và chữa
bài
- Để điền dấu <,>,= vào chỗ chấm em phải làm gì?
* Gv HD HS quan sát tranh nêu bài toán và viết phép tính tương ứng
- GV nhận xét
*T/C HS nêu lại bảng trừ trong phạm
vi 5
- HS (khá giỏi) làm bài trong vở BT bổ trợ và vở BT Toán vào vở ly ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm bài vào bảng con
* HS đọc đề bài
- HS làm bài vở
- HS chữa bài
*HS làm (cột 1, 3)
- HS đọc lại tất cả các phép tính trên bảng
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS chữa bài
- (cột 2)(dành cho
HS khá - giỏi)
* HS QS tranh, tự đăt
đề toán dựa vào hình
vẽ trong tranh
- HS viết phép tính vào SGK
- HS nêu phép tính
- HS khác nhận xét
* Mỗi HS nêu 1 phép tính
Trang 2Toán Bài 42: Số 0 trong phép trừ (tr - 61)
I Mục tiêu :
- HS biết được vai trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau
- Nắm được một số trừ đi 0 bằng chính số đó
- Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có kết quả là 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy học
+ Giỏo viờn: Mụ hỡnh, hỡnh vẽ trong bài học
+ Học sinh :Bộ thực hành toỏn, bảng con, phấn trắng
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung
I Bài cũ: (5') tính
5-2 -1 = 4-2- 1 =
5 - 2 -2 = 5-1-2 =
II Bài mới.
a GT phép trừ hai số
bằng nhau
*Bước1: Giới thiệu
phép trừ 1 -1
b.GT phép trừ:
3 - 3 = 0
(tương tự phép trừ 1 - 1
= 0)
c GT phép trừ một
số trừ đi 0
* Bước 1:GT phép
trừ 4 - 0 = 4
- GV chữa bài và nhận xét, đánh giá..
* GV gắn 1 HV lên bảng
+Trên bảng cô có mấy HV? (1 HV)
- GV lấy đi 1 HV
+Trên bảng còn mấy HV?
BT: Có 1 HV, lấy đi 1 Hình Hỏi còn mấy
HV?
+Để tìm số HV còn lại em lập bằng phép tính gì? y/c HS lập phép tính vào bảng cài
1 - 1 = 0 ( một trừ một bằng không)
* GV HD HS lấy 3 que tính rồi bớt đi 3que tính:Y/c HS đặt đề toán đúng với thao tác trên và viết phép tính đúng vào bảng con
để tìm số QT
+Để tìm được số QT em làm phép tính gì?
- GV ghi bảng phép tính: 4 - 0 = 4
* GV chỉ vào hai phép trừ mới hình thành
1 - 1 = 0 và 3 - 3 = 0
+ Các số trừ đi nhau có giống nhau không?( có giống nhau)
? Hai số giống nhau trừ đi nhau cho kết quả bằng mấy?( bằng 0)
* GV gắn lên bảng sơ đồ ven và hỏi:
- Nhóm 1 có mấy chấm tròn ? Nhóm 2: có mấy chấm tròn và y/c HS QS mô hình tự nêu thầm BT và viết phép tính tương ứng với mô hình trên:
* HD HS QS tiếp sơ đồ ven thứ 2 và tự nêu
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm bài vào bảng con
* HS quan sát thao tác của Gv
-HS TL và nêu đề toán
- HS lập phép tính vào bảng cài
- HS đọc:1 – 1= 0 (cá nhân, tổ)
* HS QS thao tác trên
tự nêu bài toán và ghi phép tính vào bảng con
- HS NX về 2 phép tính trên
*HS QS mô hình
- 1,2 HS nêu đề toán
- HS viết bảng con -HS đọc phép tính (cá nhân , đồng thanh)
Trang 3*Bước 2 : Giới thiệu
phép trừ 5 - 0 = 5 tiến
hành tương tự
b) Đọc lại cụng thức
trờn bảng
III Luỵện tập.(15/)
* Bài 1: Tính
* Bài 2: Tính:
(cột 1, cột 2)
3+0= 3-3=
- cột 3: (dành cho HS
khá - giỏi)
* Bài 3: Viết phép tính
thích hợp
III.Củng cố- dặn dò:
(3')
phép tính:
? Vì sao em tính nhanh 5 – 0 = 5
+Em có nhận xét gì về kết quả của hai phép tính trên?( lấy một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chính số đó)
*GV che bảng HS đọc
- Em có nhận xét gì về các phép tính trên?
* Gv HD HS làm bài và chữa bài.
- Gv chốt: ở cột 1 đó chính là số 0 trong phép trừ Cột 2, 3 phép trừ trong phạm vi 1,
2, 3, 4, 5
* GV lưu ý HS:
+Cột 1 chính là phép cộng, trừ trong PV 4
+Cột 2, 3 cần lưu ý: 1 số cộng với 0 và 0 cộng với 1 số
* Gv HD HS quan sát tranh nêu bài toán và viết phép tính tương ứng
- GV nhận xét
*T/C HS đọc lại các phép tính vừa học
- HS (khá giỏi) làm bài trong vở BT bổ trợ
và vở BT Toán vào vở ly ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
4 - 0 = 4
*HS đọc phép tính
* HS đọc thuộc dưới nhiều hình thức
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS chữa bài
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào SGK
- HS đọc kết quả
* HS QS tranh, tự đăt
đề toán dựa vào hình
vẽ trong tranh
- HS viết phép tính vào SGK
- HS nêu phép tính
- HS khác nhận xét
* Mỗi HS nêu 1 phép tính
Trang 4Toán Bài 43 : Luyện tập (tr - 62)
I Mục tiêu:
HS được củng cố về:
- Phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ một số cho số 0
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Quan sát tranh nêu được bài toán và phép tính tương ứng (dành cho HS khá - giỏi)
II Đồ dùng dạy học:
+ Giỏo viờn: Mụ hỡnh, hỡnh vẽ trong bài học
+ Học sinh :Bộ thực hành toỏn, bảng con, vở li, SGK….
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung
I Bài cũ: (5')Tính
1+2 = 4+1=
3+2 = 5- 1 =
3-1 = 1+3 =
II Luỵện tập.(25/)
* Bài 1: Tính (cột 1, 2, 3)
4 – 0 = 4 – 4 =
2 – 0 = 1 + 0 =
* Bài 2: Tính:
* Bài 3: Tính: (cột 1, 2, )
2-1-1 = 3-1-2 =
4-2-2 = 4-0-2 =
- Cột 3:(dành cho HS khá -
giỏi)
*Bài 4:<,>,=? (cột 1, 2, )
5- 3 2 3- 3 2
5-1 3 3 - 2 1
- Cột 3:(dành cho HS khá -
giỏi)
*Bài 5: Viết phép tính thích
hợp
- GV gọi 2HS lên bảng làm bài, 1HS dưới lớp đọc bảng trừ trong phạm vi 3
- GV NX
* GV HD HS làm (cột 1, 2, 3) và chữa bài;
GV chốt:+Bất kì số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó
+Bất kì số nào trừ đi chính nó cũng bằng 0;+Bất kì số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó
**Bài này em cần lưu ý điều gì?
- (viết phép tính trừ theo cột dọc , các
số viết thẳng cột)
- GV nhận xét , đánh giá
* GV - Lưu ý HS cần tính nhẩm rồi ghi
KQ sau dấu bằng(từ trái sang phải )
- GV KT bài của HS khá - giỏi…
* Gv HD HS làm bài và chữa bài.
- Để điền dấu <,>,= vào chỗ chấm em phải làm gì?
- GV KT bài của HS khá - giỏi…
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm bài vào bảng con
* HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- HS chữa miệng
- HS nêu lại kết luận
* HS đọc đề bài
- HS làm vào vở
- HS lên bảng chữa bài
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS chữa bài
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS chữa bài
Trang 5a, Ví dụ : Em có 4 quả bóng
bay, bay đi 4 quả Hỏi em còn
lại mấy quả bóng bay?
b, (dành cho HS khá - giỏi)
- Trong chuồng có 3 con vịt,
cả 3 con chạy ra khỏi chuồng
Hỏi trong chuồng còn lại mấy
con vịt.?
III.Củng cố- dặn dò: (3')
- Chuẩn bị bài sau
* Gv HD HS quan sát tranh ý a: Nêu bài toán và viết phép tính tương ứng
? Có em nào có phép tính khác không?
- GV nhận xét
- GV KT bài cá nhân và giao bài về nhà cho HS…
* HS (khá giỏi) làm bài trong vở BT
bổ trợ và vở BT Toán vào vở ly ở nhà
*HS đặt đề toán và viết phép tính tương ứng với đề toán vừa
đặt vào SGK
- HS nêu phép tính
- HS khác nhận xét
Trang 6Toán Tiết 44 : Luyện tập chung (tr - 63)
I Mục tiêu HS biết:
-Thực hiện phép cộng , phép trừ các số trong phạm vi đã học
- Thực hiện phép cộng một số với số 0; Phép trừ một số cho số 0 , trừ hai số bằng nhau
- Xem tranh , nêu bài toán và viết được phép tính thích hợp (dành cho HS khá - giỏi)
II Đồ dùng dạy học
+ Giỏo viờn: Mụ hỡnh, hỡnh vẽ trong bài học
+ Học sinh :Bộ thực hành toỏn, bảng con, phấn trắng , SGK, vở li
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung
I Bài cũ: (5')Tính
5 - 5 = 4 - 4 =
5- 0 = 4 - 0 =
II Luỵện tập.(25/)
* Bài 1: Tính
a, dành cho HS khá - giỏi
b,
* Bài 2: Tính: ( cột 1, cột2)
2+3 = 4+1 =
3+2 = 1+4 =
- Cột 3 (dành cho HS khá -
giỏi)
Bài 3: >,<,=?
4+1 2 5- 1 0 3+0 3
4+1 5 5 - 4 2 3- 0 3
- Cột 1 (HS khá - giỏi)
Bài 4: Viết phép tính thích
hợp
a, Có 3 con chim đậu trên
cành, 2 con bay tới Hỏi có tất
cả mấy con chim
b, HS làm tương tự như trên
Có 5 con chim đậu trên cành,
2 con bay đi Hỏi còn lại mấy
con chim
III.Củng cố- dặn dò: (3')
- GV chữa bài và nhận xét, đánh giá..
*GV HD HS làm bài vào vở li :
(bài 1: ý b; bài 2: cột 1, 2; bài 3:cột
2, 3)
**Bài này em cần lưu ý điều gì?
- (viết phép tính trừ theo cột dọc , các
số viết thẳng cột) lưu ý số 0 trong phép cộng
- GV nhận xét , đánh giá
* GV cho HS nhận xét các cột tính
kết luận : trong phép cộng khi đổi chỗ các số thì kết quả không thay đổi
*Gv HD HS (HS khá - giỏi) làm toàn
bài ; HS khác làm cột 2, 3
- Để điền dấu >,<,= vào chỗ chấm em phải làm gì?+ Bài này em làm như thế nào ?( thực hiện phép tính trước rồi so sánh kết quả với số bên phải dấu chấm
để điền dấu)
* Gv HD HS quan sát tranh nêu bài toán và viết phép tính tương ứng
- ý b (HS khá - giỏi) làm bài và chữa bài…
- GV nhận xét
* Về nhà hoàn thiện các bài tập còn lại
- HS làm BT vở BT Toán vào vở ly ở
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm bài vào bảng con
* HS đọc đề bài
- HS làm bài vở
- HS chữa bài
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS chữa bài và nêu NX
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài -HS chữa trên bảng
- HS khác NX
*HS (HS khá - giỏi) nêu yêu cầu
- HS đặt đề toán và viết phép tính tương ứng với đề toán vừa
đặt
- HS chữa bài
- HS đọc kết quả và nêu phép tính ứng đề toán vừa đặt
- HS khác nhận xét
Trang 7nhà HS (khá giỏi) làm bài trong vở
BT bổ trợ và - Chuẩn bị bài sau
Toán Bài 45 : Luyện tập chung (tr - 64)
I Mục tiêu HS biết:
-Thực hiện phép cộng , phép trừ các số trong phạm vi đã học
- Thực hiện phép cộng một số với số 0; Phép trừ một số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy học
+ Giỏo viờn: Mụ hỡnh, hỡnh vẽ trong bài học
+ Học sinh :Bộ thực hành toỏn, bảng con, phấn trắng - Vở li và SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung
I Bài cũ: (5')Tính
5 + 0 = 2 + 3 =
0 + 5 = 3 + 2 =
II Luỵện tập.(25/)
* Bài 1: Tính
* Bài 2: Tính: (cột 1)
3+1+1= 2+2+0= 3-2-1=
5-2-2= 4-1-2= 5-3-2=
- Cột 2, 3 (dành cho HS
khá - giỏi)
Bài 3: Số?
3+□= 4- □= 3- □=
5- □= 2+ □= □+2=
*Bài 4: Viết phép tính thích
hợp
a, Trên bờ có 2 con vịt, dưới
ao có 2 con vịt nữa Hỏi tất
cả mấy con vịt ?
b, Tương tự NT:
III.Củng cố- dặn dò: (3')
- GV chữa bài và nhận xét, đánh giá..
GV HD HS làm bài vào vở li: bài 1;
bài 2 (cột 1); bài 3 (cột 1, 2)
**Bài này em y/c các em NTN?
- Củng cố về “các phép tính cộng, trừ trong PVđã học và số 0 trong phép cộng và phép trừ ”
* GV yêu cầu (HS khá - giỏi) làm
toàn bài ; HS khác làm cột 1
- HS nhắc lại thứ tự thực hiện các dòng trên
- GV nhận xét , đánh giá
* GV yêu cầu (HS khá - giỏi) làm
toàn bài ; HS khác làm cột 1, cột 2
- GV cho HS nhận xét các cột tính
kết luận : trong phép cộng khi đổi chỗ các số thì kết quả không thay đổi
? Để điền số vào ô trống em phải dựa vào bảng cộng và bảng trừ trong phạm
vi mấy?
* Gv HD HS quan sát tranh nêu bài toán và viết phép tính tương ứng
- Em nào có phép tính khác của bạn?
- GV nhận xét
* Về nhà hoàn thiện các bài tập còn lại Và làm BT vở BT Toán vào vở ly ở
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm bài vào bảng con
*HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS chữa miệng
- HS NX bài
*HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài và nhận xét
*HS nêu yêu cầu
- HS làm bài và lên bảng chữa bài
- HS Khá giỏi hoàn thành bài
* HS nêu yêu cầu
- HS nhìn tranh đặt thầm đề toán rồi viết phép tính tương ứng với đề toán
- HS đọc KQ và nêu bài toán ứng với phép
Trang 8nhà HS (khá giỏi) làm bài trong vở
BT bổ trợ và
- Chuẩn bị bài sau
tính mình vừa nêu
- HS chữa bài
- HS khác nhận xét
Toán Bài 46 : Phép cộng trong phạm vi 6 (tr - 65)
I Mục tiêu
- HS thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
+ Giỏo viờn: Mụ hỡnh, hỡnh vẽ trong bài học
+ Học sinh :Bộ thực hành toỏn, bảng con, phấn trắng , SGK…
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung
I Bài cũ: (5')
II Bài mới:
2 Hoạt Động 1: HD HS
thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 6 (15')
a.Thành lập công thức: 5 +
1 = 6 , 1 + 5 = 6.
5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
b Thành lập công thức:
4 + 2 = 6 2 + 4 = 6
3 + 3 = 6
- HD HS lấy 6 que tính nêu cấu tạo số 6
- GV NX
**B1: GV gắn mô hình trên bảng:
+Nhóm bên trái có mấy ht/ giác.?
+Nhóm bên phải có mấy hình tg?
+Cả hai nhóm có mấy hình tam giác?
- 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác
là mấy hình tam giác? ( 6 hình )
- GV Y/c HS QS thao tác GV nêu thành BT
Vậy 5 thêm 1 là mấy em lập được phép tính gì?
- GV ghi bảng phép tính 5 + 1 = 6
**B2:Nhìn mô hình trên em nào còn nêu đề toán khác
- Vậy 1 HTG thêm 5 HTG là mấy HTG
em hãy lập phép tính vào bảng cài
- GV phép tính 1 + 5 = 6
? Vì sao em tính nhanh được KQ
- Em có nhận xét gì về hai phép tính
5 + 1 và 1 + 5 ? ( Hai phép tính 5 + 1
và 1 + 5 đều có kết quả bằng 6 )
** GV HD HS lấy que tính lần lượt thực hiện các thao tác theo HD của GV
- 1 HS lên bảng, cả lớp cùng thực hiện
* HS Qs và nêu“Có 5 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác Tất cả
là 6 hình tam giác? ”
- HS cài phép tính và
đọc phép tính đó
- HS đọc nhiều lần
5 + 1 = 6
**HS nêu đề toán
- HS lập phép tính và
đọc bảng
- HS TL “ Dựa vào phép công 5 + 1 = 6 ”
- HS đọc ( cá nhân)
* HS QS tranh, tự nêu bài toán
- HS trả lời cài và đọc phép tính: 1+5=6
- HS đọc cá nhân ,
đồng thanh hai phép tính
Trang 9( tương tự phép cộng: 5 + 1
= 6 và 1 + 5 = 6)
c HS ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 6
5 + 1 = 6 1 + 5 = 6
4 + 2 = 6 2 + 4 = 6
3 + 3 = 6
2 Luyện tập: (15')
* Bài 1: Tính:
* Bài 2: Tính: (cột 1, 2, 3)
4+2 = 5+1= 5+0 =
2+4 = 1+5 = 0+5=
* Bài 3: Tính: (cột 1, 2)
4 + 1+ 1 = 5 + 1+ 0 =
3 + 2+ 1 = 4 + 0+2 =
*Bài 4: Viết phép thích
hợp
a, 4 + 2 = 6 hay 2+4=6
b,
III Củng cố – Dặn dò (3')
- Ôn lại Bảng cộng trong
phạm vi 6
rồi nêu thành bài toán và ghi lại các phép tính đó vào bảng con rồi đọc cho
GV ghi bảng
* GV HD HS đọc thuộc
theo hình thức che dần bảng
Gv HD Hs làm vào SGK
*GV HD HS cộng theo cột dọc:
? Khi cộng các số theo cột dọc, em phải chú ý điều gì? ( Viết các số thẳng hàng)
*GV HD HS làm (cột 1, 2, 3) và chữa bài
- củng cố cho HS tính chất của phép cộng qua phép tính:
*GV HD HS làm (cột 1, 2) và nêu thứ
tự cách thực hiện
- Cột 3 (dành cho HS khá - giỏi)
- GV KT cá nhân…
* GV Hd HS QS tranh vẽ nêu thành bài toán và viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
- GV : Em nào còn có phép tính khác không ?
*HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
- GV hướng dẫn HS chuẩn bị bài ở nhà
- Làm bài trong vở bài tập toán vào vở li (HS khá giỏi) làm bài tập bổ trợ
- Chuẩn bị bài sau
* HS thao tác trên que tính và viết các phép tính vào bảng và đọc các phép tính đó
**HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6
- HS ghi nhớ bảng cộng ngay tại lớp
* HS ghi KQ các phép tính vào SGK , đọc
KQ và NX
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS nêu KQ
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bài , chữa bài
- HS khá giỏi hoàn thành bài
* HS làm bài và chữa bài trên bảng
- HS khác NX và nhận xét KQ 2 phép tính
- HS nêu phép tính
* Thi đọc bảng cộng trong phạm vi 6.(Mỗi
em 1 phép tính)
Toán
Trang 10Tiết 47 : Phép trừ trong phạm vi 6 (tr - 66)
I Mục tiêu
- HS thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
+ Giỏo viờn: Mụ hỡnh, hỡnh vẽ trong bài học
+ Học sinh :Bộ thực hành toỏn, bảng con, phấn trắng, SKG…
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung
I Bài cũ: (5')
1+ 4 + 1 = 0 +5 + 1 =
II Bài mới:
2 Hoạt Động 1:Hướng dẫn
HS thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 6
(15')
a.Thành lập công thức:
6 - 1 = 5 và 6 - 5 = 1
b Giới thiệu phép trừ: 6 -
2 = 4, 6 - 4 = 2, 6 - 3 = 3
(tương tự phép trừ 6 -1 = 5
và 6 -5 = 1)
c HS ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 6
6 - 1 = 5 6 - 5 = 1
6 - 2 = 4 6 - 4 = 2
6 - 3 = 3
2 Luyện tập: (15')
- Kiểm tra HS dưới lớp về các phép cộng trong phạm vi 6
- GV nhận xét, cho điểm
**B1: GV gắn 6 hình tam giác
- Trên bảng cô có mấy tam giác?
- Cô lấy đi một hình tam giác
- Trên bảng còn mấy tam giác?
Bài toán: Có 6 tam giác, bớt đi 1 tam giác Hỏi còn mấy tam giác?hay ta có thể nói gọn N TN? ( 6 bớt 1 còn 5 )
- Gv y/c HS lập phép tính vào bảng cài
và đọc KQ
- GVghi 6- 1 = 5
** GV Hỏi: 6 hình tam giác bớt 5 hình tam giác còn mấy hình tam giác ?( còn
1 hình tam giác )
- GV ghi phép trừ: 6 - 5 = 1
** GV HD HS lấy 6 que tính lần lượt thực hiện các thao tác bớt theo HD của GV rồi nêu thành bài toán và ghi lại các phép tính đó vào bảng con rồi
đọc cho GV ghi bảng
* GV HD HS đọc thuộc
theo hình thức che dần bảng
Gv HD Hs làm vào SGK
- 1 HS lên bảng
*HS qs thao tác của
GV và TLCH
- 1HS nêu lại bài toán
- 1HS trả lời bài toán
- HS cài phép tính vào bảng ghép và đọc: 6- 1 = 5 (cá nhân, tổ)
* HS Qs mô hình và nêu phép tính còn lại
- HS đọc lại phép tính vừa lập được
* HS thao tác trên que tính và viết các phép tính vào bảng và đọc các phép tính đó
**HS đọc bảng trừ trong phạm vi 6
- HS ghi nhớ bảng trừ ngay tại lớp