Định nghĩa• Là quá trình sử lý tính hiệu thông tin chuyển đổi từ tần số băng thông thấp sang tần số băng thông cao.. Tín hiệu thông tin thường ở dạng tần số nên khó truyền đi xa.. Để tru
Trang 1Đề tài 2: Amplititude Modulation
Trang 2Điều biên AM (Amplitude Modulation)
Trang 31 Định nghĩa
• Là quá trình sử lý tính hiệu thông tin chuyển đổi từ tần số băng thông thấp sang tần số băng thông cao Tín hiệu thông tin thường ở dạng
tần số nên khó truyền đi xa Để truyền đi xa, dòi hỏi phải chuyển sang tín hiệu sóng mang tần số cao
• Trong tín hiệu điều biên, biên độ tín hiệu sóng mang khác với tín hiệu thông tin
Trang 42 Dạng của tín hiệu điều biên
• Đường bao biên độ AM
Trang 5Ví dụ
Trang 83 Mật độ phổ
• Mật độ phổ công suất của x(t)
• Mật độ phổ công suất của Yam
Trang 105 Mạch thực hiện AM
Trang 116 Chú ý
• Y(t) = x(t) + A là đường bao của AM A
được chọn sao cho Y(t) không âm
• A > max{|x(t)|: x(t) < 0}
• Hình sau là lỗi điều chế khi A không thoải điều kiện trên
Trang 147 Giải điều chế
• Giái điều chế:dùng mạch tách sóng hình bao, mạch tách sóng đồng bộ hoặc những mạch tách sóng khác
Trang 157.1 Mạch tách sóng đồng bộ
Trang 167.2 tín hiệu sau lọc
Trang 178 Công suất
• Px là công suất của tín hiệu x(t)
• Công suất trung bình AM:
• Công suất toàn bộ
Trang 19Băng thông
ax
w 2 m
Trang 22II.SSB-SC (Single Side Band
Trang 24Band Pass
Filter Ω+ω
Band Pass
Filter Ω-ω
x(t)
cosΩt
y(t)=acosωt.cos Ωt =a/2[cos (Ω+ω)t +cos (Ω-ω)t]
Upper Side Band
Lower Side Band
Trang 25Phương pháp tạo tín hiệu SSB-SC
• PP dịch pha
• PP bù pha
• PP weaver
• …
Trang 26Phương pháp dịch pha(PP Harley)
• x(t)=acosωt
• Cần giữ lại vạch trên
• Cos(Ω+ω)t=cosΩt.cosωt-sinΩt.sinωt
Trang 28Ưu điểm pp dịch pha
• Không cần bộ lọc phức tạp,đắt tiền
• Dễ dàng chuyển đổi từ lọc biên dưới và biên trên.
Trang 29Nhược điểm
• Phải dùng đến phép chuyển đổi Hibert
• Phải dịch tần số đi 1 góc chính xác -90
Trang 30^ )
(
t
x acrtg
t
Trang 332 SSB (Single Side Band)
• Giới thiệu
• Giải điều chế
• Dạng giải tích
Trang 35t x
A x t
acrtg t
Trang 36Giải điều chế
• Thực hiện trong mạch tách sóng hình bao như trong hệ AM
Trang 38
=[x(t).cosΩt-x^(t)sinΩt]
+j [x(t)sinΩt+x^(t)cosΩt]
y(t)=Re[zx(t).zv(t)]
y^(t)=x(t)sinΩt + x^(t)cosΩt
Trang 39Tín hiệu giải tích
zy(t)=y(t)+jy^(t)
zy(t)=zx(t).zy(t)
Ψzy(ω)=4.Ψy(ω).1(ω)
Trang 40T t
T t
Trang 43HỆ VSB
• Giới thiệu
• Mạch lọc
• Băng thông
Trang 45Ví dụ:Mạch lọc cắt bỏ gần hết dải bên
dưới,chỉ để lại một phần nhỏ nằm gần tần
số Ω
Trang 462.Mạch lọc
Trang 47• Tín hiệu đầu thu không bị méo,khi trong tín
hiệu tin tức x(t) có cả thành phần 1 chiều ,tức
là ωmin=0
21( f c)
H
Trang 49Ưu nhược điểm của từng loại
• AM-SC có ưu điểm là hiệu suất năng
lượng cao(100%),nhưng nhược điểm là
bề rộng phổ lớn ,bằng 2 lần tần số cực đại của tín hiệu tin tức.Việc tạo tín hiệu AM-
SC và giải điều chế nó đều rất phức tạp
• AM có ưu điểm trong việc giải điều
chế,nhưng nhược điểm cơ bản của nó là
hệ số hiệu suất năng lương rất thấp và bề rộng phổ lớn
Trang 50• SSB-SC có hiệu suất năng lương cao,bề rộng phổ nhỏ,ít nhiễu nhưng tạo tín hiệu SSB-SC và giải điều chế đều phức tạp
• SSB có bề rộng phổ nhỏ ,dễ giải điều chế nhưng lại có hiệu suất năng lượng thấp
• Kết luận:không có một hệ thống thông tin nào có tất cả các ưu điểm như vừa có
hiệu suất năng lượng cao,bề rộng phổ
nhỏ,dễ tạo và giải điều chế…Mỗi hệ thống đều có ưu và nhược điểm của nó,việc ứng dụng tuỳ thuộc vào yêu cầu thực tế