- Có 3 siêu đô thị trên 10 triệu dân... thành hai dải đô thị. Vào sâu nội địa mạng lưới đô thị thưa thớt).. * Yêu cầu HS lên bảng chỉ hai dải đô thị: từ Bô-xtơn đến Oa-sinh-tơn; từ Si-[r]
Trang 1Ngày soạn: 05.1.2014 Ngày dạy: 7.1.2014
Tiết 40 DÂN CƯ BẮC M Ĩ
A Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: Qua bài học HS cần
- Biết được dõn số ở Bắc Mĩ gia tăng chậm chủ yếu là gia tăng cơ giới
- Hiểu được sự phõn bố dõn cư Bắc Mĩ cú sự khỏc nhau giữa phớa bắc và phớa nam; Giữa phớa đụng và phớa đụng và phớa tõy kinh tuyến 100oT
- Hiểu rừ cỏc luồng di cư từ vựng Hồ Lớn xuống Vành Đai Mặt Trời, từ Mờ hy cụ sang lónh thổ Hoa Kỡ
- Hiểu rừ tầm quan trọng của quỏ trỡnh đụ thị hoỏ, đồng thời thấy được cỏc vấn đề nảy sinh do đụ thị húa
2 Kĩ năng:
Dựa vào bản đồ, lược đồ học sinh xỏc định được:
+ Sự phõn bố dõn cư khỏc nhau ở phớa tõy và phớa đụng của kinh tuyến 100oT; Giữa miền bắc và miền nam Sự di dõn từ vựng Hồ Lớn xuống Vành Đai Mặt Trời, từ Mờ-hi-cụ sang lónh thổ Hoa Kỡ
+ Xỏc định trờn bản đồ mạng lưới đụ thị và siờu đụ thị của Bắc Mĩ
3 Thỏi độ
- Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc, thớch nghiờn cứu, khỏm phỏ kiến thức
- Thấy được vấn đề nảy sinh ở đụ thị từ đú cú ý thức hơn trương vấn đề bảo vệ mụi trường
B Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
- Hình 37.1 Lược đồ phõn bố dõn cư và đụ thị chõu Mĩ
- Một số hình ảnh đụ thị húa ở Hoa Kì, Ca nađa, Mờhicụ
- Mỏy chiếu
- SGK và bài tập thực hành
C Tiến trỡnh lờn lớp:
I.ổn định tổ chức - Kiểm tra bài cũ :(5')
- Trỡnh bày đặc điểm địa hỡnh của Bắc Mĩ?
- Khớ hậu Bắc Mỹ phõn húa như thế nào? vỡ sao cú sự phõn húa đú?
II Bài mới:
Hoạt động 1: Cả lớp
? Theo dừi nội dung sỏch giỏo khoa về dõn cư Bắc Mĩ em
hóy cho biết:
+ Số dõn của chõu Mĩ? So sỏnh với dõn số của Chõu Phi?
(Bằng một nửa dõn số chõu Phi – 818 triệu dõn)
+ Cho biết mật độ dõn số Bắc Mĩ là bao nhiờu?
+ So sỏnh MDDS Bắc Mĩ với cỏc khu vực khỏc mà em đó
học? ( thế giới: 46 người/km2, chõu Phi 27 người/km2 -
Bắc Mĩ cú mật độ dõn số thấp)
+ Từ phõn tớch trờn em cú nhận xột gỡ về gia tăng dõn số
ở Bắc Mĩ? (Dõn cư tăng chậm chủ yếu là tăng cơ giới)
? Quan sỏt bản đồ 37.1 (đọc chỳ giải) và nội dung SGK:
Hoàn thành phiếu học tập sau
Mật độ dõn số Vựng phõn bố chủ yếu
1 Sự phõn bố dõn cư.
a Dõn số:
- Số dõn 415,1 triệu người (2001)
- MDDS trung bỡnh: 20 người/km2 (vào loại thấp)
- Dõn cư tăng chậm chủ yếu là tăng cơ giới
b Dõn cư phõn bố khụng đều giữa miền nam và miền bắc, giữa phớa đụng và phớa tõy:
Trang 2Dưới 1 người/km2
Từ 1 - 10 người/km2
Từ 11 - 50 người/km2
Từ 51 - 100người/km2
Trờn 100 người/km2
HS làm và trỡnh bày kết quả, nhận xột, GV chuẩn kiến
thức
+ Từ H37.1 và phiếu học tập em hóy cho biết dõn cư Bắc
Mĩ phõn bố như thế nào?
+ Quan sỏt bản đồ cho biết nơi thưa dõn? Mật độ dõn số?
Giải thớch tại sao? (Nơi thưa nhất: Bỏn đảo Ala xca, Bắc
Ca na đa Dưới 1người/ km2 phớa tõy thuộc hệ thống
Cooc-đi-e, từ 1 – 10 người/km2 – Do địa hỡnh cao và khớ
hậu rất lạnh)
+ Quan sỏt bản đồ cho biết nơi đụng dõn? Mật độ dõn
số? Giải thớch tại sao? (Nơi đụng nhất là phớa đụng Hoa
Kỡ Đặc biệt quanh vựng Hồ lớn, ven biển (ĐN ca na đa
và DHĐB Hoa Kỡ) Trờn 100 người/ Km2 – Do CN phỏt
triển sớm, mức độ đụ thị húa cao, tập trung nhiều thành
phố, khu CN, hải cảng)
* HS lờn bảng xỏc định vựng thưa dõn, đụng dõn trờn bản
đồ (Thưa dõn cú màu trắng, đụng dõn cú màu hồng)
+ Cho biết xu thế chuyển dịch của dõn cư Hoa Kỡ? Vỡ sao
dõn cư Hoa kỡ cú sự chuyển dịch như vậy? ( Do chuyển
dịch kinh tế từ vựng đụng bắc xuống phớa nam và sang
phớa tõy)
? Hóy nhớ lại kiến thức bài 35 cho biết dõn cư Bắc Mĩ
gồm những chủng tộc nào? (Đa dạng về chủng tộc, cú
người E-xki-mụ, người Anh-điờng thuộc chủng tộc
Mụ-gụ-lụ-it, Người Âu, Người Phi và người lai)
GV: Sự đa dạng về chủng tộc tạo nờn sự đa dạng về văn
húa: (GV giới thiệu một số hỡnh ảnh về cỏc chủng tộc và
cỏc lễ hội)
- Lễ hội Halloween hay Húa lộ quỉlà một ngày lễ
hội truyền thống được tổ chức vào đờm ngày 31 thỏng
10 hàng năm Đặc biệt trong ngày này những đứa trẻ sẽ
hoỏ trang trong những bộ trang phục quỏi lạ đi đến gừ cửa
những ngụi nhà để xin bỏnh kẹo Ngày lễ này được tổ
chức ở cỏc nước phương Tõy, chủ yếu ở Hoa Kỳ, Canada
Hoạt động 2: Cỏ nhõn
+ Gắn với quỏ trỡnh cụng nghiệp húa đụ thị ở Bắc Mĩ cú
đặc điểm gỡ?
+ Số dõn thành thị là bao nhiờu? Tại sao Bắc Mĩ cú tỉ lệ
dõn thành thị cao?
? Quan sỏt H37.1, em hóy nhận xột sự phõn bố cỏc đụ thị
ở bắc Mĩ? (Cỏc thành phố tập trung nhiều ở phớa Nam
vựng Hồ lớn và duyờn hải ven ĐTD nối tiếp nhau tạo
+ Nơi thưa nhất: Bỏn đảo Ala xca, Bắc Ca na đa Dưới 1người/ km2 phớa tõy thuộc
hệ thống Cooc-đi-e, từ 1 – 10 người/km2
+ Nơi đụng nhất là phớa đụng Hoa Kỡ Đặc biệt quanh vựng
Hồ lớn, ven biển (ĐN ca na đa
và DHĐB Hoa Kỡ) Trờn 100 người/ Km2
2 Đặc điểm đụ thị.
- Cỏc thành phố phỏt triển nhanh
- Bắc Mĩ cú số dõn thành thị tăng nhanh, tỉ lệ dõn thành thị cao chiếm 76% dõn số
- Cỏc thành phố tập trung nhiều ở phớa Nam vựng Hồ lớn và duyờn hải ven ĐTD nối tiếp nhau tạo thành hai dải đụ thị
- Vào sõu nội địa mạng lưới
đụ thị thưa thớt
- Cú 3 siờu đụ thị trờn 10 triệu dõn
Trang 3thành hai dải đô thị Vào sâu nội địa mạng lưới đô thị
thưa thớt)
* Yêu cầu HS lên bảng chỉ hai dải đô thị: từ Bô-xtơn đến
Oa-sinh-tơn; từ Si-ca-gô đến Môn-trê-an
+ Quan sát bản đồ cho biết các đô thị trên 10 triệu dân?
(Cho HS quan sát ảnh các thành phố đông dân)
+ Ngoài ra còn có nhiều thành phố tập trung đông dân
khác Em hãy tìm trên lược đồ 37.1
a Một số thành phố 5-10 triệu dân (Oa sinhtơn, Sicagô,
Xanphranxicô, Ốt-ta-oa )
b Thành phố 3-5 triệu dân? (Môn-trê-an, Đi-tơ-roi,
Van-cu-vơ )
* Cho HS quan sát một số đô thị: Niu-Oóc, Mehico
Xity…
* GV cho HS quan sát H37.2 cho biết: Thành phố
Chi-ca-gô có mật độ nhà ở như thế nào? Dân số? (dày đặc, chứng
tỏ dân số đông)
+ Dân số đông nảy sinh những vấn đề gì? (Thực phẩm,
nước sạch, rác, giao thông, môi trường…)
+ Xu thế phát triển đô thị hiện nay của Hoa Kì? Vì sao?
(Hàng loạt các thành phố xuất hiện ở miền nam và
DHTBD – Do sự chuyển dịch kinh tế)
+ Niu – Oóc (21 triệu dân) + Lốt Angiơlét (12 triệu dân) + Mêhicô Xiti (16 triệu dân)
- Những năm gần đây cùng với sự chuyển dịch kinh tế hàng loạt các thành phố xuất hiện ở miền nam và DHTBD
IV Củng cè.
1 D a v o hình 37.1, hãy dùng m i tên ự à ũ để ố n i các ý bên trái v i các ý bên ph i ớ ả cho úng: đ
1 Bán đảo Alat xcavà phía Bắc Ca na đa
2 Dải đồng bằng hẹp ven TBD
3 Phía Đông Hoa Kì
4 Phía Nam Hồ lớn và duyên hải ĐB Hoa kì
5 Phía Tây trong khu vực hệ thống Coocđie
a Trên 100
b.1-10
c < 1 d.51-100
e 11-50
2 Sự phân bố dân cư Hoa kì đang có sự thay đổi thế nào? vì sao?
3 Tại sao Bắc Mĩ có tỉ lệ dân thành thị cao?
V Dặn dò - hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Làm bài tập 37- Bài tập thực hành địa 7
- Học thuộc theo các câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài mới
Duyệt ngày tháng 1 năm 2014
Tổ trưởng
Nguyễn Thị Tý