1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập học kì I

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 201,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề 1 : CĂN THỨC.. Hãy Vẽ đồ thị 2 h/số lên cùng mặt phẳng. Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đồ thị trên. Hãy Vẽ đồ thị 2 h/số lên cùng mặt phẳng.. Quan heä giöõa daây vaø k/caùch töø taâ[r]

Trang 1

A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN :

1) A 2 A

1) 169 49 36 13 7 6 14   

 2  2

2) A B . A B. (Với A 0;B 0)

3) 1, 6 10 75 : 3 16 251 3)

A

B

A

B (với A 0;B 0)

4) A B 2 A B (với B 0) 4) 75 48 300 5 3 4 3 10 3    3 5) A B  A B2 (Với A 0;B 0)

A B - A B2 (Với A 0;B 0)

6)

A

B

1

AB

B (với AB 0;B 0)

7)

.

A A B A B

B

BB B  (với B 0)

5

8)

2

m A B

m

B 0; A B

A B

 2

5 2 3 5

9)

n A B n

A 0; B 0; A B

A B

8)

B/ BÀI TẬP :

Dạng 1 : Tính & rút gọn biểu thức

VD1: Tính

1) 3 7 75 12 27 

3)

5 2  5 2

VD2: Rút gọn biểu thức :

1) 4 5 4 2  5  2

2) 5 2 3 6 4 2 8 27 

VD3 : Chứng minh

Dạng 2 : Sử dụng kết quả rút gọn vào giải tốn

VD1 : Chứng minh rằng :

: 1 (x 0; y 0; x y)

VD2 : Cho Ax1 16x16 25x 25 (x1)

a) Rút gọn A b) Với giá trị nào của x thì A = 2 c) Tính giá trị của A biết x = 5 2 3 

BT tương tự : 1)

1 :

a b b a B

 với a b; 0;a b

a) Rút gọn B;

b) Tính giá trị của B tại a 8 2 7 ; b 8 2 7

2 CM biểu thức sau khơng phụ thuộc vào biến Chủ đề 1 : CĂN THỨC

Trang 2

Trường THCS Kiến Thành Hướng dẫn ơn thi học kỳ 1

:

x x y y

x y; 0;xy

A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN :

Định nghĩa Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số cho trước và a

0 Tính chất

Hàm số bậc nhất xác định với mọi x thuộc R và : + Đồng biến trên R khi a > 0

+ Nghịch biến trên R khi a < 0

Hệ số góc, tung

độ góc, đồ thị (D)

của hàm số

y = ax + b (a0)

- Đồ thị (D) của hàm số y = ax + b(a0) là đường thẳng

+ Cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng b

+ Song song với đường thẳng y = ax

- Chú ý : + Hệ số b được gọi là tung độ góc

+ Hệ số a được gọi là hệ số góc ( a > 0 )

Gĩc tại bởi

đường thẳng với

trục Ox

- Gĩc xQP là gĩc tạo bởi đường thẳng với trục

Ox Trong đĩ : + Q là giao điểm của đt với Ox + P là điểm cĩ tung độ dương  đt

- Chú ý : + Nếu a0thì 00 900

+ Nếu a0thì 900 1800 (a < 0 )

Vị trí của hai

đường thẳng d 1 ;

d 2

Với (d1): y = a1x + b1 và (d2) : y = a2x + b2 thì

- d1 cắt d2  a1  a2

- d1 // d2  a1 = a2 ; b1  b2

- d1  d2  a1 = a2 ; b1 = b2

- d1 d2  a a1 2 1

* Chú ý : Để d1 cắt d2 tại điểm trên trục tung thì

a1  a2 ; b1 = b2

B/ BÀI TẬP :

* CÁC VÍ DỤ :

VD1 : Cho hàm số y = x – 2 và y = 1 – 2x

a) Hãy Vẽ đồ thị 2 h/số lên cùng mặt phẳng

b) Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đồ thị trên

c) Tính số đo gĩc tạo bởi 2 đt trên với trục Ox

VD2 : Cho hàm số y = ax + b (D) Hãy xác

định hàm số (tìm hệ số a; b) trong các trường

hợp sau:

a) Đồ thị (D) của nĩ // với đường thẳng y = 3x

và cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng 2

b) Đồ thị (D) của nĩ song song với đường

thẳng (D’) : y = -5x + 1 và qua A(5; 2)

VD3 : Cho hai hàm số bậc nhất :

* BT tự luyện

1 Cho hàm số y = 3x – 2 và y = 2x + 1

a) Hãy Vẽ đồ thị 2 h/số lên cùng mặt phẳng

b) Tìm tọa độ giao điểm M của 2 đồ thị trên

2 Viết phương trình đường thẳng y = ax + b biết :

a) Đường thẳng // với đt y = 3 – 2x và qua M(3;1) b) Đường thẳng cĩ hệ số gĩc bằng – 2 và cắt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ bằng 1;

c) Đường thẳng // với đt y = 3x và cắt đường thẳng

y = 1 – 2x tại điểm cĩ hồnh độ bằng 2

3 Cho đường thẳng (D) : y mx 2m 3 a) Với m = 2 Vẽ đồ thị của (D)

Chủ đề 2 : HÀM SỐ

Trang 3

y = (5 – k).x +(4 – m) k 5 ( d2)

a).Với điều kiện nào của k thì cả hai hàm số

trên đều đồng biến trên R

b).Với ĐK nào của k và m thì (d1) // ( d2)

Khi đĩ hàm số (D) là hàm đồng biến hay nghịch biến ? vì sao ?

4 Cho hai đường thẳng d1 : ym2x 3;

d2 : y x 3n Với giá trị nào của m; n thì d1

trùng với d2 ?

I).Hệ thức lượng về cạnh và đường cao :

1) AB 2 = BH.BC ; AC 2 = HC.BC 2) AH 2 = BH.HC

3) AB AC = BC.AH

AHABAC

II) ĐN tỉ số lương giác của góc nhọn :

1 sin  H D 2 cos 

K H

3 tan 

D

K 4 cot 

K D

III Một số tính chất của tỉ số lượng giác :

* Nếu  và  là hai góc phụ nhau :

1 sin  cos  2 cos sin

3 tan  cot 4 cot tan

IV) Các hệ thức về cạnh và góc

* b a sinB a cosC

b c tanB c cotC

* c = a.SinC = a CosB

c = b tanC = b cotB

CHỦ ĐỀ 3 : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUƠNG

tan cot 1

* Chú ý :

CHỦ ĐỀ 4 : ĐƯỜNG TRỊN

Trang 4

Trường THCS Kiến Thành Hướng dẫn ơn thi học kỳ 1

1) Quan hệ đường kính và dây : 2) Quan hệ giữa dây và k/cách từ tâm đến dây :

3) Tiếp tuyến : 4) Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

5 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d & R

Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

(OH = d)

Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

(OH = d)

Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

(OH = d)

B/ BÀI TẬP

Bài 1: Cho tam giác ABC vuơng tại A và đường cao AH, biết AB = 15cm, AC = 20cm.

a) Tính BC, AH và gĩc B; gĩc C

b) Vẽ đường trịn (B; BA), gọi D là giao điểm thứ hai của đường trịn với AH DA

Chứng minh: BC là trung trực của AD

c) Chứng minh: CD là tiếp tuyến của (B;BA)

Hướng dẫn :

b) – Sử dụng t/c đường cao trong cânOAD

c) – c/m ABC = DBC  BDCD

Bài 2 : Cho (O; 20cm) và dây AB = 32cm Từ O kẻ OH AB tại H

a) Tính độ dài của OH và số đo gĩc AOB ?

b) Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến với (O), chúng cắt nhau tại M

Chứng minh : 4 điểm A; O; B; M cùng thuộc một đường trịn

c) Chứng minh : Ba điểm O; H; M thẳng hàng

- AB = 2R => AB > CD - AB = CD  OH = OK

A ( )O

a là ttuyến (O) tại A aOA tại A

MA; MB là t.tuyến

=>

MA MB

Trang 5

c) – c/m : chúng cùng thuộc trung trực của AB hoặc cùng nằm trên p.giác của góc O

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 40cm; AC = 30cm và đường cao AH

a) Tính BC; AH

b) Vẽ đường tròn (O) đường kính AH cắt AB và AC lần lượt tại E và F

Chứng minh : AE.AB = AF.AC c) Gọi M là trung điểm của BH Chứng minh : ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Hướng dẫn :

b) Sử dụng hệ thức lượng đối với 2 vuông HAB, HAC

c) c/m : ME OE tại E

Bài 4: Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB và M là điểm thuộc nửa đường tròn Từ M kẻ tiếp

tuyến với (O) cắt hai tiếp tuyến Ax và By của đường tròn lần lượt tại C và D Chứng minh :

a) CD = AC + BD

b) OC  OD

c) Tích AC BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn

Hướng dẫn :

b) c/m : OC; OD là p.giác của 2 góc kề bù

c) c/m : AC.BD = R2

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:15

w