1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các bài Luyện tập

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 630,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d) Kể tên những đoạn thẳng có 2 đầu mút là 2 trong các điểm đã cho. Đánh dấu 3 điểm H, I, K không thẳng hàng. Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Chứng tỏ điểm N là trung điểm của đoạn thẳ[r]

Trang 1

Phần 1 SỐ HỌC

Bài 1. Tập hợp:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách

b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách

c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách

d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách

e) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách

f) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách

g) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai cách

Bài 2. Viết tập hợp bằng 2 cách

1) A các số tự nhiên nhỏ hơn 5

2) B các số tự nhiên nhỏ hơn 7

3) C các số tự nhiên nhỏ hơn 9

4) D các số tự nhiên nhỏ hơn 20

5) E các số tự nhiên nhỏ hơn 100

6) F các số tự nhiên nhỏ hơn 999

7) G các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5

8) H các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 8

9) I các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 9

10) J các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 99

11) K các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100

12) L các số tự nhiên không vượt quá 5

13) M các số tự nhiên không vượt quá 8

14) N các số tự nhiên không vượt quá 10

15) O các số tự nhiên không vượt quá 999

16) P các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 6

17) Q các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 100

18) R các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 99

19) S các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn bằng 10

20) T các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn hoặc bằng 99

21) U các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 9

22) V các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 100

23) w các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 11

24) X các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 15

25) Y các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 110

26) Z các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 11

27) A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 8 và nhỏ hơn 12

28) B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 9 và nhỏ hơn 138

29) C các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 11

30) D các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn hoặc bằng 19

31) E các số tự nhiên lớn hơn 25 và nhỏ hơn hoặc bằng 99

32) F các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 11

33) G các số tự nhiên lớn hơn 8 và không vượt quá 15

34) H các số tự nhiên lớn hơn 10 và không vượt quá 38

35) I các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và không vượt quá 11

36) J các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 8 và không vượt quá 15

37) K các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 2 và không vượt quá 29

38) L các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 9

Bài 3. Viết Tập hợp các chữ số của các số:

Bài 3. Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4

Bài 4. Tính số phần tử của tập hợp:

a) A ={5;6;7; ;100}

b) B ={19;20;21; ;2002}

Trang 2

c) C ={101;102;103; ;2003}

d) D ={12;14;16; ;112}

e) E ={18;20;22; ;2012}

f) F ={41;43;45; ;1975}

g) G ={0;3;6; ;45}

h) H ={9;12;15; ;375}

i) I ={8;11;14; ;2012}

j) J ={38;42;46; ;838}

k) K ={13;17;21; ;101}

l) L ={15;20;25; ;2015}

Bài 5. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

a) D = {x  N10 < x ≤ 100}

b) A = {x  N10 < x <16}

c) B = {x  N10 ≤ x ≤ 20

d) C = {x  N5 < x ≤ 10}

e) E = {x  N2982 < x <2987}

f) F = {x  N*x < 10}

g) G = {x  N*x ≤ 4}

h) H = {x  N*x ≤ 100}

Bài 6 Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9} Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B.

Bài 7. Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quỏ 50

b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100

c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000

d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9

Bài 8. Cho tập hợp phần tử sau: M = {1975;1977;1979; 2011}

a) Tập hợp trên có mấy phần tử?

b) Tập hợp H ={1975;1976}

có phải là tập hợp con của tập hợp M không? Vì sao?

Bài 9.

Bài 1.Thực hiện phép tính

a) 2.3 + 4

b) 3 + 2.2

c) 6.3 + 5

d) 18 – 2.4

e) 12 : 2 – 3

f) 16 : 4 – 2

g) 26 : 2 – 2

h) 5 + 8 : 2

i) 55 – 15 : 3

j) 5 + 5.2 – 3

k) 9 – 2.2 +5

l) 7 + 2.3 – 3

m) 6 – 2.2 + 5

n) 8 + 2.3 – 6

o) 10 – 2.3 + 4

p) 12 – 2.5 + 5

Bài 2. Thực hiện phép tính (Làm trong ngoặc trước):

a) (2 + 8).3

b) (2 + 3).2

c) 3.(2 + 3)

d) 6.(3 - 2)

e) (8 - 3).2

f) (3 - 1).5

Trang 3

g) 24 : (3 + 3)

h) (3 + 9) : 4

i) 7.(5 - 3)

j) 4.(3 + 3)

k) 16 : (5 + 3)

l) (7 - 5) : 2

m) (10 – 2) : 4

n) 10 : (4 - 2)

o) 12 : (5 - 2)

Bài 3. Áp dụng tính chất phân phối của phép công đối với phép nhân để tính:

a) 2.7 + 2.3

b) 3.2 + 3.8

c) 9.6 + 9.4

d) 2.8 + 2.12

e) 11.13 + 37.11

f) 32.47 + 32.53

g) 2.1 + 2.9

h) 2.6 + 2.4

i) 4.7 + 4.13

j) 7.3 + 7.17

k) 14.28 + 28.86

l) 25.63 + 37.25

m) 4.3 + 4.7

n) 5.3 + 5.7

o) 2.9 + 2.1

p) 3.2 + 3.8

q) 37.56 + 37.44

r) 15.28 + 85.28

s) 4.9 + 4.8

t) 6.2 + 6.8

u) 72.136 – 72.36

v) 49.13 + 87.49

w) 165.81 – 65.81

x) 2.9 + 2

y) 5.9 + 5

z) 9.7 + 7

aa) 3 + 3.9

bb) 5 + 5.9

cc) 4 + 9.4

dd) 8.11 - 8

Bài 4. Tính:

a) 22

b) 32

c) 23

d) 24

e) 33

f) 25

g) 42

h) 52

i) 62

j) 92

k) 102

l) 43

m) 50

n) 72

o) 82

p) 53

q) 90

r) 990

s) 1230

t) 1123

u) 199

v) 168

w) 20130

x) 12013

Bài 5. Thực hiện phép tính: Chialuythua®Luythua®Nhan Chia Cong Tru- -

-a) 3.52 + 15.22 – 26:2

b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5

c) 62 : 9 + 50.2 – 33.3

d) 32.5 + 23.10 – 81:3

e) 513 : 510 – 25.22

f) 20 : 22 + 59 : 58

g) 100 : 52 + 7.32

h) 84 : 4 + 39 : 37 + 50

i) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]

j) 5.22 + 98:72

k) 311 : 39 – 147 : 72

l) 295 – (31 – 22.5)2

m) 718 : 716 +22.33

n) (519 : 517 + 3) : 7

o) 79 : 77 – 32 + 23.52

p) 1200 : 2 + 62.21 + 18

q) 59 : 57 + 70 : 14 – 20

r) 32.5 – 22.7 + 83

s) 59 : 57 + 12.3 + 70

t) 151 – 291 : 288 + 12.3

u) 238 : 236 + 51.32 - 72

v) 791 : 789 + 5.52 – 124

w) 4.15 + 28:7 – 620:618

x) (32 + 23.5) : 7

y) 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60

z) 520 : (515.6 + 515.19)

Bài 6. Thực hiện phép tính:

a) 47 – [(45.24 – 52.12):14]

b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]

c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]

d) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]

e) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28

f) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]

g) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]

h) 695 – [200 + (11 – 1)2]

i) 129 – 5[29 – (6 – 1)2]

j) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]

k) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]

l) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4

Trang 4

m) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10

n) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15

o) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2

p) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40

q) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)]

r) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5

s) 125(28 + 72) – 25(32.4 + 64)

t) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15

Bài 7. Thực hiện phép tính: Chialuythua®Luythua®Nhan Chia Cong Tru- -

-a) 2 32 - (110+8 : 3) 2

b) 1 2 3 2012 2013+ + + + +

c) 6 : 43 2.52 + 2

d) 2008.213 87.2008+

e) 12: 390: 500{ éêë - (125 35.7+ )ùúû}

f) 3 118 3 183 - 3

g) 2007.75 25.2007+

h) 791 : 789 + 5.52 – 124

i) (22+21+22+2 2 2.2 23) 0 1 2 3

j) 15.23+4.3 5.7

150- éê10 - 14 11 2007- ùú

m) 28.76 13.28 11.28+ +

n) 4 : 48 5- (130+17 : 3) 2

o) 59 : 57 + 70 : 14 – 20

p) 32.5 + 23.10 – 81.3

Bài 8. Thực hiện phép tính: Chialuythua®Luythua®Nhan Chia Cong Tru- -

-a) 56 : 54 + 32.2 - 20120

b) 22.3 – 27 : 25 + 50

c) 1100 + 38 : 35 - 23.2

d) 200 : 23 + 311 : 39 – 180

e) 3.52 + 64 : 24 – 81

f) 53.2 – 100 : 4 + 32.5

g) 62 : 9 + 50.2 – 321 : 319

h) 2.33 + 28:7 – 620 : 618

i) 32.5 + 23.10 – 81:3

j) 513 : 510 – 25.22 + 1113

k) 32.4 – 23.3 + 7.5

l) 7.5 + 32.4 – 4.6

m) 20 : 22 + 59 : 58 + 90

n) 100 : 51 + 7.32 – 112

o) 84 : 4 + 39 : 37 + 50

p) 62 – 23.3 + 16.3

q) 59 : 57 + 70 : 14 – 23.51

r) 32.5 – 22.7 + 183

s) 59 : 57 + 12.3 + 70

t) 22.6 – 18 : 32 + 15.21

u) 151 – 291 : 288 + 12.3

v) 238 : 236 + 51.32 - 72

w) 249 – 25.8 + 32.4

x) 791 : 789 + 5.52 – 124

Bài 9. Thực hiện phép tính:( ) ®é ùê ú ®{ }

1) 12 – 2.(18 – 3.5)

2) (11 + 5.9):8 -5

3) 234 – (56 + 24 : 4)

4) (4.5 + 15):7 + 3

5) 39 – 9.(23 – 5)

6) 37 + 3.(21 : 7 + 2)

7) (12 + 3.8):4 + 16

8) 62 – 5.(32 - 5)

9) 232 : [315 – (23.10 + 81)]

10) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]

11) 125 – 2.[56 – 48 : (15 – 7)]

12) 12 : {390 : [500 – (125 + 35.7)]}

13) 24 : {300 : [250 – (150 + 15.5)]}

14) 25.{32 : [12 – 4 + 4.(16 : 8)]}

15) 2.{198 – [158 – (46 + 4).2]}

16) 25.{32 : [8 + 4.(16 : 23)]}

17) 24 : {300 : [375 – (150 + 5.15)

18) 400 : {5.[325 – (145.2 + 15)]}

19) 100 : {250 : [450 – (500 – 22.25)]}

20) 5.{24 – [3.(5 + 2.5) + 15] : 15}

Trang 5

21) 70 – [60 – (12 – 8)2]

22) 20 – [30 – (5 – 1)2]

23) 14.3 – [27 – (4 – 1)2]

24) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]

25) 695 – [200 + (11 – 1)2]

26) 129 – 5[29 – (6 – 1)2]

27) 64 : [12 – 4 + 2.(11 – 9)2]

Bài 10. Tính nhanh:

a) 28.76 + 15.28 + 9.28

b) 12.5 + 7.5 – 9 5

c) 12.25 + 29.25 + 59.25

d) 78.31 + 78.24 +55.22

e) 58.75 + 58.50 – 58.25

f) 27.39 + 27.63 – 2.27

g) 28.46 + 28.32 + 28.22

h) 66.48 + 66.19 + 33.66

i) 75.35 + 35.50 – 35.25

j) 28.15 + 28.84 + 28

k) 29.38 + 29.61 + 29

l) 42.38 + 38.59 – 38

m) 49.47 + 54.49 – 49

n) 57 + 57.34 + 57 65

o) 63.37 – 63 + 63.64

p) 35.23 + 35.41 + 64.65

q) 29.87 – 29.23 + 64.71

r) 48.19 + 48.14 + 23.52

s) 27.121 – 87.27 + 73.34

t) 125.98 – 125.46 – 52.25

u) 136.23 + 136.17 – 40.36

v) 17.93 + 116.83 + 17.23

w) 19.27 + 47.81 + 19.20

x) 87.23 + 13.93 + 70.87

Bài 11.

Bài 1.Tìm x:

a) x + 2 = 5

b) x + 4 = 5

c) 3 + x = 4

d) 5 + x = 6

e) x + 4 = 8

f) 6 + x = 10

g) x – 5 = 6

h) x – 4 = 6

i) 7 – x = 3

j) 12 – x = 8

k) 15 – x = 4

l) 2.x = 4

m) 3x = 9

n) 4x = 20

o) 5x = 15

p) 6x = 24

q) x : 2 = 3

r) x : 4 = 6

s) 8 : x = 4

t) 10 : x = 5

Bài 2. Tìm x:

a) x – 4 = 0

b) 2x – 7 = 1

c) 3x – 5 = 1

d) 5 – x = 3

e) 8 – 2x = 6

f) 3x + 5 = 11

g) 4x + 4 = 16

h) 7 + 5x = 12

i) 10 – 3x = 4

j) 4x – 7 = 9

k) 7x – 8 = 41

l) 2x – 17 = 5

m) 19 – 3x = 7

n) 35 – 2x = 17

o) 3x + 19 = 43

p) 27 + 5x = 52

q) 41 – 4x = 17

r) 5x – 19 = 26

s) 7x – 19 = 16

t) 17 – 2x = 9

u) 3x + 19 = 37

v) 19 + 5x = 44

w) 38 – 8x = 14

x) 7x – 29 = 27

Bài 3. Tìm x:

a) 2 + (3 + x) = 7

b) 5 + (3 + x) = 10

c) (4 + x) + 1 = 7

d) (x + 5) + 3 = 9

e) (x + 3) + 5 = 13

f) (x – 1) – 4 = 7

g) (x – 5) – 3 = 13

h) 4 – (6 – x) = 1

i) 9 – (4 – x) = 7

j) 12 – (6 – x) = 8

k) (x – 15) – 10 = 8

l) 70 – (x -3) = 45

m) (x + 5) – 8 = 17

n) (x – 8) + 7 = 15

o) 19 – (x + 4) = 5

p) 21 – (8 – x) = 15

Bài 4. Tìm x:

a) 7x – 5 = 16

b) 156 – 2x = 82

c) 10x + 65 = 125

d) 8x + 2x = 25.22

e) 15 + 5x = 40

f) 5x + 2x = 62 - 50

g) 5x + x = 150 : 2 + 3

h) 6x + x = 511 : 59 + 31

i) 5x + 3x = 36 : 33.4 + 12

j) 4x + 2x = 68 – 219 : 216

Trang 6

k) 5x + x = 39 – 311:39

l) 7x – x = 521 : 519 + 3.22 - 70

m) 7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11

n) 0 : x = 0

o) 3x = 9

p) 4x = 64

q) 2x = 16

r) 9x- 1 = 9

s) x4 = 16

t) 2x : 25 = 1

Bài 5. Tìm x:

1) 2x+1 = 4

2) 2x-1 = 4

3) 3x-2 = 27

4) 2x+1 = 8

5) 5x-2 = 625

6) 2x 4 = 128

7) 3x 3= 3

8) 41 - 2x = 9

9) 3x – 7 = 2

10) 4x + 8 = 72

11) 3x – 15 = 12

12) 3x-2 9 = 81

13) 3x+1 : 9 = 3

14) 5x-1 – 12 = 13

15) 2.x3 = 16

16) 75 : x2 = 3

17) x2 = 25

18) x3 = 125

19) x3 = 64

20) 3x = 81

21) 5x = 625

22) 4x = 64

23) 6x = 36

24) 7x = 49

Bài 6. Tìm x:

a) 4 3( x - 4)- 2 18=

b) B={x NÎ / 30< £x 40}

c) (105- x) : 25=30+1

d) 2x - 138=2 32 2

e) (6x - 39 28) =5628

f) (9x +2 3) =60

g) (26 3 : 5 71 75- x) + =

Bài 7. Tìm x:

1) 2x = 4

2) 3x = 9

3) 2x = 8

4) 3x = 3

5) 4x = 16

6) 5x = 25

7) 2x = 16

8) 3x = 27

9) 5x = 125

10) 2x = 32

11) x2 = 9

12) x2 = 4

13) x3 = 8

14) x2 = 16

15) x4 = 16

16) x3 = 27

17) x2 = 25

18) x3 = 125

19) x3 = 64

20) 3x = 81

21) 5x = 625

22) 4x = 64

23) 6x = 36

24) 7x = 49

25) 2x+1 = 4

26) 2x-1 = 4

27) 3x-2 = 27

28) 2x+1 = 8

29) 5x-2 = 625

30) 2x 4 = 128

31) 3x 3= 3

32) 41 - 2x = 9

33) 3x – 7 = 2

34) 4x + 8 = 72

35) 3x – 15 = 12

36) 3x-2 9 = 81

37) 3x+1 : 9 = 3

38) 5x-1 – 12 = 13

39) 2.x3 = 16

40) 75 : x2 = 3

Bài 8. Tìm x biết:

a) 10 + 2x = 45 : 42

b) 3x – 9 = 317 : 315

c) 26 – 2x = 221 : 219

d) 9 + 3x = 325 : 322

e) 10 + 2x = 32.2

f) 3x + 20 = 23 5

g) (x + 2) – 2 = 5

h) (x + 3) + 1 = 7

i) (3x – 4) + 4 = 12

j) (5x + 4) – 1 = 13

k) (4x – 8) – 3 = 5

l) 3 + (x – 5) = 7

m) 8 – (2x – 4) = 2

n) 7 + (5x + 2) = 14

o) 5 – (3x – 11) = 1

Trang 7

p) 16 – (8x +2) = 6

Bài 9.

Bài 1. Tính nhanh:

a) 58.75 + 58.50 – 58.25

b) 27.39 + 27.63 – 2.27

c) 128.46 + 128.32 + 128.22

d) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

e) 12.35 + 35.182 – 35.94

f) 35.23 + 35.41 + 64.65

g) 29.87 – 29.23 + 64.71

h) 48.19 + 48.115 + 134.52

i) 27.121 – 87.27 + 73.34

j) 125.98 – 125.46 – 52.25

k) 136.23 + 136.17 – 40.36

l) 17.93 + 116.83 + 17.23

m) 19.27 + 47.81 + 19.20

n) 87.23 + 13.93 + 70.87

Bài 2. Tính:

a) (100 – 12)(100 – 22)(100 – 32)…(100 – 192)

b) (169 – 12)(169 – 22)(169 – 32)…(169 – 192)

c) (225 – 12)(225 – 22)(225 – 32)…(225 – 302)

d) (125 – 13)(125 – 23)(125 – 33)…(125 – 493)

e) (144 – 12)(144 – 22)(144 – 32)…(144 – 392)

f) (216 – 13)(216 – 23)(216 – 33)…(21 – 503)

Bài 3.

V TÍNH TỔNG Bài 1. Tính:

a)S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 999

b)S2 = 10 + 12 + 14 + … + 2010

c)S3 = 21 + 23 + 25 + … + 1001

d)S4 = 24 + 25 + 26 + … + 125 + 126

e)S5 = 1 + 4 + 7 + …+79

f) S = 5 + 10 + 15 + 20 +…+ 95

g)S6 = 15 + 17 + 19 +…+ 151 + 153 + 155

h)S7 = 15 + 25 + 35 + …+115

i) (125 – 13)(125 – 23)(125 – 33)…(125 – 493)

j) (216 – 13) (216 – 23) (216 – 33)… (216 – 503)

k)S = 13 + 16 + 19 + …+ 610

Bài 2.

VI DẤU HIỆU CHIA HẾT

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO CÁC SỐ

 Dấu hiệu chia hết cho 2: Chữ số tận cùng là các chữ số: 0;2;4;6;8

 Dấu hiệu chia hết cho 3: Tổng các chữ số chia hết cho 3

 Dấu hiệu chia hết cho 4: 2 chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 4

 Dấu hiệu chia hết cho 5: Chữ số tận cùng là các chữ số: 0; 5

 Dấu hiệu chia hết cho 6: Vừa chia hết cho 2 và đồng thời vừa chia hết cho 3

 Dấu hiệu chia hết cho 7: Hiệu của số tạo bởi các chữ số đứng trước số tận cùng với 2 lần chữ số tận cùng chia hết cho 7 ( có thể làm nhiều lần cho tới khi chắc chắn chia hêt cho 7)

 Dấu hiệu chia hết cho 8: 3 chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho 8

 Dấu hiệu chia hết cho 9: Tổng các chữ số chia hết cho 9

 Dấu hiệu chia hết cho 11: Hiệu của tổng các chữ số hàng chẵn với tổng các chữ số hàng lẻ chia hết cho 11

 Dấu hiệu chia hết cho 13: Tổng của số tạo bởi các chữ số đứng trước số tận cùng với 4 lần chữ

số tận cùng chia hết cho 13 ( có thể làm nhiều lần cho tới khi chắc chắn chia hêt cho 13)

Trang 8

 Dấu hiệu chia hết cho 14: Kết hợp của dấu hiệu

chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 7

 Dấu hiệu chia hết cho 15: Kết hợp của dấu hiệu

chia hết cho 3 và dấu hiệu chia hết cho 5

Bài 1. Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007

a)Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho

9

b)Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

Bài 2. Trong các số: 825; 9180; 21780

a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết

cho 9

b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

Bài 3. Tìm điều kiện của x:

a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x  N.

Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để

A không chia hết cho 9.

b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x  N Tìm

điều kiện của x để B chia hết cho 5,

không chia hết cho 5

Bài 4. Thay * bằng các chữ số nào để được

a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 73*

chia hết cho cả 2 và 9

b) Thay * bằng các chữ số nào để được số

589* chia hết cho cả 2 và 5

c) Thay * bằng các chữ số nào để được số

589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho

9

d) Thay * bằng các chữ số nào để được số

589* chia hết cho cả 2 và 3

e) Thay * bằng các chữ số nào để được số

792* chia hết cho cả 3 và 5

f) Thay * bằng các chữ số nào để được số

25*3 chia hết cho 3 và không chia hết cho

9

g) Thay * bằng các chữ số nào để được số 79*

chia hết cho cả 2 và 5

h) Thay * bằng các chữ số nào để được số 12*

chia hết cho cả 3 và 5

i) Thay * bằng các chữ số nào để được số 67*

chia hết cho cả 3 và 5

j) Thay * bằng các chữ số nào để được số

277* chia hết cho cả 2 và 3

k) Thay * bằng các chữ số nào để được số

5*38 chia hết cho 3 nhưng không chia hết

cho 9

l) Thay * bằng các chữ số nào để được số

548* chia hết cho cả 3 và 5

m) Thay * bằng các chữ số nào để được số

787* chia hết cho cả 9 và 5

n) Thay * bằng các chữ số nào để được số 124* chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

o) Thay * bằng các chữ số nào để được số

*714 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

Bài 5. Tìm các chữ số a, b để:

a) Số 4a12b chia hết cho cả 2; 5 và 9

b) Số 5a43b chia hết cho cả 2; 5 và 9

c) Số 735a2b chia hết cho cả 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2

d) Số 5a27b chia hết cho cả 2; 5 và 9

e) Số 2a19b chia hết cho cả 2; 5 và 9

f) Số 7a142b chia hết cho cả 2; 5 và 9

g) Số 2a41b chia hết cho cả 2; 5 và 9

h) Số 40ab chia hết cho cả 2; 3 và 5

Bài 6. Tìm tập hợp các số tự nhiên n sao cho:

n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 và

953 < n < 984

Bài 7.

a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số sao cho số đó chia hết cho 9

b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó chia hết cho 3

Bài 8. Khi chia số tự nhiên a cho 36 ta được số dư

là 12 hỏi a có chia hết cho 4 không

Có chia hết cho 9 không

Bài 9. (*)

a) Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho 5

b) Tổng 1015 + 8 có chia hết cho 9 và 2 không

c) Tổng 102010 + 8 có chia hết cho 9 không

d) Tổng 102010 + 14 có chí hết cho 3 và 2 không

e) Hiệu 102010 – 4 có chia hết cho 3 không

Bài 10. (*)

a) Chứng tỏ rằng ab(a + b) chia hết cho 2 (a;b

 N)

b) Chứng minh rằng ab + ba chia hết cho 11

c) Chứng minh aaa luôn chia hết cho 37

d) Chứng minh aaabbb luôn chia hết cho 37

e) Chứng minh ab – ba chia hết cho 9 với a > b

Bài 11 Tìm x  N, biết:

a) a) 35 M x

c) b) x M 25 và x < 100.

Bài 12. (*)

Trang 9

a) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp có chia hết

cho 3 không

b) Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp có chia

hết cho 4 không

c) Chứng tỏ rằng trong ba số tự nhiên liên tiếp

có một số chia hết cho 3

d) Chứng tỏ rằng trong bốn số tự nhiên liên

tiếp có một số chia hết cho 4

Bài 13. (*)

a) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … +

22010 chia hết cho 3; và 7

b) Chứng minh: B = 31 + 32 + 33 + 34 + … +

22010 chia hết cho 4 và 13

c) Chứng minh: C = 51 + 52 + 53 + 54 + … +

52010 chia hết cho 6 và 31

d) Chứng minh: D = 71 + 72 + 73 + 74 + … +

72010 chia hết cho 8 và 57

Bài 14.

VII ƯỚC ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

Bài 1. Tìm Ư, ƯC, ƯCLN của:

a) 12 và 18

b) 12 và 10

c) 24 và 48

d) 300 và 280

e) 9 và 81

f) 11 và 15

g) 1 và 10

h) 150 và 84

i) 46 và 138

j) 32 và 192

k) 18 và 42

l) 28 và 48

m) 24; 36 và 60

n) 12; 15 và 10

o) 24; 16 và 8

p) 16; 32 và 112

q) 14; 82 và 124

r) 25; 55 và 75

s) 150; 84 và 30

t) 24; 36 và 160

Bài 2. Tìm Ư, ƯC, ƯCLN của:

a) 40 và 24

b) 12 và 52

c) 36 và 990

d) 54 và 36

e) 10, 20 và 70

f) 25; 55 và 75

g) 80 và 144

h) 63 và 2970

i) 65 và 125

j) 9; 18 và 72

k) 24; 36 và 60

l) 16; 42 và 86

Bài 3. Tìm số tự nhiên x biết:

a) 6M(x – 1)

b) 5M(x + 1)

c) 12M(x +3)

e) 15M(2x + 1)

f) 10M(3x+1)

g) x + 16Mx + 1

h) x + 11Mx + 1

Bài 4. Tìm số tự nhiên x biết:

b) 24Mx ; 36Mx ; 160Mx và x lớn nhất.

c) 15Mx ; 20Mx ; 35Mx và x lớn nhất.

d) 36Mx ; 45Mx ; 18Mx và x lớn nhất.

e) 64Mx ; 48Mx ; 88Mx và x lớn nhất.

f) x  ƯC(54,12) và x lớn nhất

g) x  ƯC(48,24) và x lớn nhất

h) x  Ư(20) và 0<x<10

i) x  Ư(30) và 5<x≤12

j) x  ƯC(36,24) và x≤20

k) 91Mx ; 26Mx và 10<x<30.

l) 70Mx ; 84Mx và x>8.

m) 15Mx ; 20Mx và x>4.

n) 150Mx; 84Mx ; 30Mx và 0<x<16.

Bài 5. Một đội y tế có 24 bác sỹ và 108 y tá Có

thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số

bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ

Bài 6. Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ

Bài 7. Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ

Bài 8. Một đội y tế có 24 người bác sĩ và có 208 người y tá Có thể chia đội y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Mổi tổ có mấy bác sĩ, mấy y tá

Bài 9. Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả mận

Trang 10

vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi

loại trong các đĩa là bằng nhau Hỏi có thể chia thành

nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao

nhiêu trái cây mỗi loại

Bài 10. Bình muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật

có kích thước bằng 112 cm và 140 cm Bình muốn

cắt thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao

cho tấm bìa được cắt hết không còn mảnh nào Tính

độ dài cạnh hình vuông có số đo là số đo tự

nhiên( đơn vị đo là cm nhỏ hơn 20cm và lớn hơn 10 cm)

Bài 11.

VIII BỘI, BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

Bài 1. Tìm BCNN của:

a) 24 và 10

b) 9 và 24

c) 12 và 52

d) 18; 24 và 30

e) 14; 21 và 56

f) 8; 12 và 15

g) 6; 8 và 10

h) 9; 24 và 35

Bài 2. Tìm số tự nhiên x:

a) xM4; xM7; xM8 và x nhỏ nhất.

b) xM2; xM3; xM5; xM7 và x nhỏ nhất.

c) x  BC(9,8) và x nhỏ nhất

d) x  BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50

e) xM10; xM15 và x <100

f) xM20; xM35 và x<500

g) xM4; xM6 và 0 < x <50

h) x:12; xM18 và x < 250

Bài 3. Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng

24 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trường đó

Bài 4. Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh

Bài 5. Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó

Bài 6. Bạn Lan và Minh Thường đến thư viện đọc sách Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện

Bài 7. Có ba chồng sách: Toán, Âm nhạc, Văn Mỗi chồng chỉ gồm một loại sách Mỗi cuốn Toán 15 mm, Mỗi cuốn Âm nhạc dày 6mm, mỗi cuốn Văn dày 8 mm người ta xếp sao cho 3 chồng sách bằng nhau Tính chiều cao nhỏ nhất của 3 chồng sách đó

Bài 8. Bạn Huy, Hùng, Uyên đến chơi câu lạc bộ thể dục đều đặn Huy cứ 12 ngày đến một lần; Hùng cứ 6 ngày đến một lần và uyên 8 ngày đến một lần Hỏi sau bao lâu nữa thì 3 bạn lại gặp nhau ở câu lạc bộ làn thứ hai

Bài 9. Số học sinh khối 6 của trường khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều dư ra 9 học sinh Hỏi

số học sinh khối 6 trường đó là bao nhiêu? Biết rằng số đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400

Bài 10. Số học sinh lớp 6 của Quận 11 khoảng từ 4000 đến 4500 em khi xếp thành hàng 22 hoặc 24 hoặc 32 thì đều dư 4 em Hỏi Quận 11 có bao nhiêu học sinh khối 6

Bài 11.

IX CỘNG, TRỪ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

Bài 1. Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 2763 + 152

b) (-7) + (-14)

c) (-35) + (-9)

d) (-5) + (-248)

e) (-23) + 105

f) 78 + (-123)

g) 23 + (-13)

h) (-23) + 13

i) 26 + (-6)

j) (-75) + 50

k) 80 + (-220)

l) (-23) + (-13)

m) (-26) + (-6)

n) (-75) + (-50)

o) -18 + (-12)

p) 17 + -33

q) (– 20) + -88

r) -3 + 5

s) -37 + 15

t) -37 + (-15)

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w