Tổ chức HS làm vào vở Một vài HS làm xong sớm đọc bài làm của mình cho cả lớp nhận xét,học hỏi. Điền được vào bảng đúng hoặc sai.[r]
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn: 10 / 04 / 2015 Ngày dạy: Thứ bảy ngày 11 / 04 / 2015
TOÁN Tiết 1 : ễN TẬP I.Mục tiờu :
- Củng cố : - Cỏch tớnh Nối theo mẫu
- Giải bài toỏn cú lời văn Điền được kết quả vào bảng
II.Đồ dựng dạy học
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Bài 1: HS đọc yờu cầu BT
-3 Học sinh lờn bảng làm
lớp làm giấy nhỏp,nhõn xột
- GV nhận xột bổ sung
Bài 2 :
HS đọc bài
Bài toỏn cho biết gỡ ?
Bài toỏn hỏi gỡ?
- Lớp làm vào vở
Bài 2 : HS đọc yờu cầu BT
-2 HS lờn bảng làm Cả lớp
làm vào vở
HS nhận xột bài làm của
bạn
Bài 4/ Thảo luận nhúm 2
Đại diện nhúm lờn điền vào
bảng Cỏc nhúm khỏc nhận
xột bổ sung
Bài 1: Tính:
a)
3 4
8 5 =……… b)
5 6
c)
11 6
2 7 = …… d)
3 6 2 :
77 7
=………
Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 24cm, chiều cao bằng
5
8 độ dài đáy.Tính diện tích mảnh bìa đó?
Bài giải
Bài 3:Nối (theo mẫu):
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 5000
4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ 1 : 1000 1 : 40
000 1 : 200 000 1 : 300
Độ dài trên
Trang 2.Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học.- Nhắc
nhở HS về nhà làm những
bài cũn thiếu
Học bài cũ và chuẩn bị bài
mới
***************************************
TOÁN Tiết 2 : ễN TẬP I.Mục tiờu :
- Củng cố : - Cỏch đặt tớnh rồi tớnh Tỡm x chưa biết
- Giải bài toỏn cú lời văn Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng
II.Đồ dựng dạy học
- Sỏch toỏn củng cố
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Bài 1 : HS đọc yờu cầu BT
-3 Học sinh lờn bảng làm
lớp làm giấy nhỏp,nhận xột
- GV nhận xột bổ sung
Bài 2 : HS đọc yờu cầu BT
-2 HS lờn bảng làm 2 cõu a
và b
Cả lớp làm vào vở
Một vài HS nờu cỏch tỡm x
HS nhận xột bài làm của
bạn
Bài 3 :
HS đọc bài
Bài toỏn cho biết gỡ ?
Bài toỏn hỏi gỡ?
- Lớp làm vào vở
B i 1: à Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
000 1 : 40 000
Độ dài trên bản
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, quãng đờng từ tr-ờng học đến bu điện dài 5cm Nh vậy, độ dài thật của quãng đờng từ trờng học đến bu
điện là……… m
b) Chiều dài của một sân trờng hình chữ nhật dài 400m Vậy, trên bản đồ tỉ lệ
1: 2000 chiều dài của sân trờng đó là……… cm
Bài 3:Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 500 000, quãng đờng từ
Hà Nội đến Nam Định là 6cm Hỏi độ dài thật của quãng đờng từ Hà Nội đến Nam Định là bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 4:Vờn hoa của một trờng tiểu học là hình vuông
có độ dài cạnh là 15m Hãy vẽ bản đồ của vờn hoa đó với tỉ lệ bản đồ là 1: 500
Trang 3Bài 4/ Thảo luận nhúm 2
Đại diện nhúm lờn khoanh
Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ
sung
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học.- Nhắc
nhở HS về nhà làm những
bài cũn thiếu
Học bài cũ và chuẩn bị bài
mới
********************************************
TIẾNG VIỆT Tiết 1: LUYỆN DỌC I.Mục tiờu :
Đọc đỳng,phỏt õm đỳng dễ đọc sai.Bài : Trăng ơi… từ đõu dến ?
-Hơn một nghỡn ngày vũng quanh thế giới
- Biết ngắt nghỉ,nhấn giọng ở một số từ, HS biết đọc diễn cảm
II.Đồ dựng dạy học
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Luyện đọc bài
- Yờu cầu HS đọc
bài HS luyện đọc
theo nhúm 2
- Hs đọc bài trước
lớp
GV nhận xột giọng đọc
Trăng ơi từ đâu đến ?
1 Luyện đọc thuộc và diễn cảm đoạn thơ với giọng
nhẹ nhàng, tình cảm, ngắt nhịp thơ hợp lí, nhấn giọng ở một số từ ngữ biểu lộ sự ngạc nhiên trớc
vẻ đẹp của trăng :
Trăng ơi từ đâu đến ? Hay từ cánh rừng xa Trăng hồng nh quả chín Lửng lơ lên trớc nhà Trăng ơi từ đâu đến ? Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn nh mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi.
Trăng ơi từ đâu đến ? Hay từ một sân chơi Trăng bay nh quả bóng Bạn nào đá lên trời.
2 Bài Trăng ơi từ đâu đến ? có mấy khổ thơ có
Trang 4Yờu cầu HS đọc bài tập
2
Tổ chức HS làm việc
cỏ nhõn vào sỏch
GV kiểm tra bài một số
bạn
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học
sử dụng phép so sánh ? Hãy chép lại các dòng thơ
có hình ảnh so sánh
(Trả lời) : Bài Trăng ơi từ đâu đến ? có khổ thơ có
sử dụng phép so sánh
Các dòng thơ có hình ảnh so sánh là :
*******************************
TIẾNG VIỆT Tiết 2: LUYỆN VIẾT
I.Mục tiờu :
- Củng cố cho HS biết cỏch khoanh vào cõu trả lời đỳng trỡnh tự, viết lại phần mở bài,thõn bài và kết bài
- HS viết được bài văn
II.Đồ dựng dạy học
- Sỏch củng cố buổi chiều
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Bài tập 1
HS đọc yờu cầu bài tập
HS làm bài cỏ nhõn
Dựa vào đú yờu cầu HS
làm BT vào vở
HS đọc bài làm của
mỡnh
1 Dựa vào hớng dẫn ở cột A, hãy lập dàn ý (cột B) bài văn tả một con vật nuôi trong nhà mà em quan sát đợc (VD : chó, mèo, gà, vịt, lợn, trâu, bò, dê, ngựa, )
a) Mở bài
(Giới thiệu con vật em chọn tả.) VD :
Đó là con gì, đợc nuôi từ bao giờ, hiện nay ra sao ?
b) Thân bài
– Hình dáng : Trông cao to hay thấp
bé ? To nhỏ bằng chừng nào, giống vật gì ? Màu da (hoặc lông) con vật thế nào ? Các bộ phận chủ yếu (đầu, mình, chân, đuôi, ) có nét gì đặc biệt
? (VD : Có sừng hay mỏ ở đầu ra sao ? Đôi tai thế nào ? Mắt, mũi có gì
đặc biệt ? )
a)Mở bài
b)Thân bài
Trang 5Bài tập 2
HS đọc yờu cầu
Tổ chức HS làm vào vở
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học
– Tính nết, hoạt động : Biểu hiện qua việc ăn, ngủ, đi đứng, chạy nhảy, ra sao ? Điều đó gợi cho em suy nghĩ, cảm xúc gì (về thói quen, tính nết của con vật) ?
c) Kết bài
Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ của em
về con vật đợc tả
c) Kết bài
2 Dựa vào dàn ý ở bài tập 1, hãy viết đoạn văn
(khoảng 5 câu) miêu tả đặc điểm nổi bật về hình
dáng (hoặc hoạt động) của con vật nuôi trong nhà.
Một vài HS làm xong sớm đọc bài làm của mỡnh cho cả lớp nhận xột,
***************************************
TUẦN 30
Ngày soạn: 17 / 04 / 2015 Ngày dạy: Thứ bảy ngày 18 / 04 / 2015
TOÁN Tiết 1 : ễN TẬP I.Mục tiờu :
- Củng cố : - Cỏch đọc viết số vào bảng, điền dấu thớch hợp vào chổ trống
- Viết cỏc số theo thứ tự từ bộ đến lớn và ngược lại
II.Đồ dựng dạy học :
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Bài 1: HS đọc yờu cầu BT
-1 Học sinh lờn bảng làm lớp
làm giấy nhỏp,nhõn xột
- GV nhận xột bổ sung
1/ Viết (theo mẫu) :
số
Số gồm có
Ba trăm linh bảy nghìn hai trăm hai mơi ba
307 223
3 trăm nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
Trang 6Bài 2 : HS đọc yờu cầu BT
-2 HS lờn bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HS nhận xột bài làm của bạn
Bài 3 :
- 1HS đọc yờu cầu bài, 2 hs
lờn bảng làm
- Lớp làm vào vở
Bài 4/ Thảo luận nhúm 2 Đại
diện nhúm lờn bảng làm Cỏc
nhúm khỏc nhận xột bổ sung
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học.- Nhắc
nhở HS về nhà làm những
bài cũn thiếu
56 388 Một triệu bốn mơi sáu
nghìn không trăm tám
m-ơi
7trăm nghìn, 7trăm,
6 chục Viết (theo mẫu):
305
5 478 900
950 001 Chữ số 5 ở
hàng
nghìn
Giá trị của chữ số 5
5000
3 Điền dấu (< ; >) thích hợp vào chỗ chấm : a) 992 … 1023 59 096 … 59 131 b) 789 415 … 98 756 429 979 … 429 928
4 a) Viết các số 5789; 5763, 78 462; 9021 theo thứ tự từ bé đến lớn :
b) Viết các số 896 902, 82 051; 9949 ; 8735 theo thứ tự từ lớn đến bé :
*****************************************
TOÁN Tiết 2 : ễN TẬP I.Mục tiờu :
- Củng cố : Cỏch viết số thớch hợp vào ụ trống, đặt tớnh rồi tớnh, tớnh bằng cỏch thuõn tiện nhất
- Giải bài toỏn cú lời văn
II.Đồ dựng dạy học :
Trang 73
4
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Bài 1 : HS đọc yờu cầu BT
-2 Học sinh lờn bảng làm lớp
làm giấy nhỏp,nhõn xột
- GV nhận xột bổ sung
Bài 2 : HS đọc yờu cầu BT
-3 HS lờn bảng làm
Cả lớp làm vào vở
HS nhận xột bài làm của bạn
Bài 3/ 1HS đọc yờu cầu
- 2 HS lờn bảng làm ,lớp làm
giấy nhỏp
Bài 4/ Thảo luận nhúm 2 Đại
diện nhúm lờn làm Cỏc nhúm
khỏc nhận xột bổ sung
Bài 5 :
HS đọc bài
Bài toỏn cho biết gỡ ?
Bài toỏn hỏi gỡ?
- Lớp làm vào vở
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học
1 / Viết số thích hợp vào ô trống để có : a) Bốn số tự nhiên liên tiếp: 4507; 4508; ……… ;
………
b) Bốn số lẻ liên tiếp : 3635; ……; 3639;………
Viết chữ số thích hợp vào ô trống, sao cho:
a) Số 79 chia hết cho 3 b) Số 4 6 chia hết cho 9 c) Số 84 chia hết cho 2 và 5
Đặt tính rồi tính :
Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 5862 + 749 + 38 =
b) 765 + 97 + 6135 = Hai xe ô tô chở đợc 7560kg gạo Ô tô thứ nhất chở đợc
ít hơn ô tô thứ hai 722kg gạo Hỏi ô tô thứ hai chở đợc bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
***************************************
TIẾNG VIỆT Tiết 1: LUYỆN ĐỌC I.Mục tiờu :
- Đọc đỳng,phỏt õm đỳng dễ đọc sai.Bài : Dũng sụng mặc ỏo & Ăng– co Vỏt
- Biết ngắt nghỉ,nhấn giọng ở một số từ, HS biết đọc diễn cảm
II.Đồ dựng dạy học :
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Dòng sông mặc áo
1 Luyện đọc thuộc và diễn cảm khổ thơ sau với
Trang 8Luyện đọc bài
- Yờu cầu HS đọc bài
HS luyện đọc theo
nhúm 2
- Hs đọc bài trước lớp
GV nhận xột giọng đọc
Yờu cầu HS đọc bài tập 2
Tổ chức HS làm việc cỏ
nhõn vào sỏch
GV kiểm tra bài một số
bạn
Luyện đọc bài
- HS luyện đọc theo
nhúm 2
Hs đọc bài trước lớp
GV nhận xột giọng đọc
Yờu cầu HS đọc bài tập 2
Tổ chức HS làm việc cỏ
giọng vui, nhẹ nhàng, thể hiện niềm vui, sự bất ngờ của tác giả khi phát hiện ra sự đổi thay sắc màu của dòng sông quê hơng vào buổi sớm mai (chú ý ngắt nhịp thơ hợp lí và nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả) :
Rèm thêu trớc ngực vầng trăng Trên nền nhung tím trăm ngàn sao lên
Khuya rồi, sông mặc áo đen Nép trong rừng bởi lặng yên đôi bờ
Sáng ra thơm đến ngẩn ngơ
Dòng sông đã mặc bao giờ áo hoa
Ngớc lên bỗng gặp la đà Ngàn hoa bởi đã nở nhoà áo ai
2 Theo em, vì sao tác giả cảm thấy dòng sông
đợc mặc chiếc “áo hoa” vào buổi sáng ? (Trả lời ) :
Ăng-co Vát
1 Luyện đọc đoạn văn ở dới, theo các yêu cầu
– Đọc đúng tên riêng Ăng-co Vát.
– Giọng đọc chậm rãi, thể hiện tình cảm kính phục, ngỡng mộ Ăng-co Vát – một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu (chú ý nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả)
Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng Mặt trời lặn, ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa đền Những ngọn tháp cao vút ở phía trên, lấp loáng giữa những chùm lá thốt nốt xoà tán tròn vợt lên hẳn những hàng muỗm già cổ kính Ngôi đền cao với những thềm đá rêu phong, uy nghi kì lạ, càng cao càng thâm nghiêm dới ánh trời vàng, khi đàn dơi bay toả ra từ các ngách.
2 Lúc hoàng hôn xuống, hình ảnh những ngọn
tháp và ngôi đền cao hiện ra đẹp đẽ, huy
hoàng nh thế nào ? (Trả lời ) :
Trang 9nhõn
GV kiểm tra bài một số bạn
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học
*************************************************
TIẾNG VIỆT Tiết 2: LUYỆNVIẾT I.Mục tiờu :
- Củng cố cho HS biết cỏch khoanh vào cõu trả lời đỳng trỡnh tự, viết lại phần mở bài và kết bài
- HS viết lại phần thõn bài
II.Đồ dựng dạy học :
- Sỏch củng cố
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Bài tập 1
HS đọc yờu cầu bài tập
HS làm bài cỏ nhõn
Dựa vào đú yờu cầu HS
làm BT vào vở
HS đọc bài làm của mỡnh
1 Đọc đoạn văn sau, gạch dới các từ ngữ miêu tả
bộ phận cơ thể của con lợn (in chữ nghiêng
đậm) rồi ghi vào bảng ở dới
Con lợn
Chú lợn này có chiếc mõm dài nom thật ngộ nghĩnh Trên mõm có hai lỗ mũi lúc nào cũng
-ớt Mõm lợn không ngớt cử động, lúc thì ủi phá,
lúc táp thức ăn, lúc thì kêu eng éc Hai tai lợn to bằng hai bàn tay em cụp xuống Đôi mắt lúc nào cũng nh ti hí, chẳng mấy khi mở to Thân lợn thon dài Em thờng cho nó ăn no nên bụng chú
lúc nào cũng căng tròn Mỗi lần cho lợn ăn, bao giờ nó cũng uống cạn hết nớc rồi mới ăn cái Khi
ăn, chiếc đuôi cứ ngoe nguẩy ra chiều mừng rỡ.
Thích nhất là lúc lợn ăn no, em chỉ cần gãi gãi vài cái vào lng là chú ta lăn kềnh ra đất, phơi cái bụng trắng hếu trông thật ngộ,
Theo Nguyễn Phơng Quỳnh
Bộ phận
VD : – Mõm
– Hai lỗ mũi – Hai tai – Đôi mắt – Thân – Bụng
dài, ngộ nghĩnh, không ngớt
cử động, ủi phá, táp thức ăn, kêu eng éc
Trang 10Bài tập 2
HS đọc yờu cầu
Tổ chức HS làm vào vở
Một vài HS làm xong sớm
đọc bài làm của mỡnh cho
cả lớp nhận xột,học hỏi
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học.- Nhắc
nhở về nhà học bài cũ và
chuẩn bị bài mới
– Đuôi
2 Quan sát một con chó hoặc mèo, lợn, trâu,bò,
dê, ngựa, (gia súc), tìm từ ngữ tả đặc điểm nổi bật của một vài bộ phận của con vật đó
*Tên con vật :
a) Đầu (mắt, mũi, tai, miệng, ) b) Chân (hoặc đuôi)
**********************************
TUẦN 31
Ngày soạn: 24 / 04 / 2015 Ngày dạy: Thứ bảy ngày 25 / 04/ 2015
TOÁN : Tiết 1 : ễN TẬP I.Mục tiờu
- Củng cố : - Cỏch đặt tớnh rồi tớnh Tớnh giỏ trị của biểu thức
- Giải bài toỏn cú lời văn Điền được vào bảng đỳng hoặc sai
II.Đồ dựng dạy học
- Sỏch toỏn củng cố
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Bài 1: HS đọc yờu cầu BT
-3 Học sinh lờn bảng làm lớp
làm giấy nhỏp,nhõn xột
- GV nhận xột bổ sung
Bài 2 : HS đọc yờu cầu BT
-2 HS lờn bảng làm 2 cõu a và b
Cả lớp làm vào vở
Một vài HS nờu cỏch tớnhs giỏ trị
của biểu thức
1 / Đặt tính rồi tính:
a) 14505 : 15 b) 9227 : 43 c) 44138 : 29
Tính giá trị của biểu thức:
a) 97394 : 19 + 2874 b) 3472 : 123 : 14
Trang 113 4
2
3
4
HS nhận xột bài làm của bạn
Bài 3 :
HS đọc bài
Bài toỏn cho biết gỡ ?
Bài toỏn hỏi gỡ?
- Lớp làm vào vở
Bài 4/ Thảo luận nhúm 2 Đại
diện nhúm lờn điền đỳng sai vào
bảng Cỏc nhúm khỏc nhận xột
bổ sung
Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xột tiết học
b) Ngời ta xếp những chiếc bút chì vào hộp, mỗi hộp xếp đợc 12 chiếc Hỏi có 1008 chiếc bút chì thì xếp đợc tất cả bao nhiêu hộp ?
Đánh dấu x vào ô thích hợp:
44634 : 173 = 258
108395 : 265 = 409 (d 1)
72546 : 234 = 310 (d 6)
92414 : 457 = 202 (d 10)
****************************************
TOÁN : Tiết 2: ễN TẬP I.Mục tiờu
- Củng cố : - Cỏch đặt tớnh rồi tớnh Tỡm x chưa biết
- Giải bài toỏn cú lời văn Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng
II.Đồ dựng dạy học :
III.Cỏc hoạt động dạy học
Bài 1 : HS đọc yờu cầu BT
-3 Học sinh lờn bảng làm lớp
làm giấy nhỏp,nhõn xột
- GV nhận xột bổ sung
Bài 2 : HS đọc yờu cầu BT
-2 HS lờn bảng làm 2 a và b
Cả lớp làm vào vở
Một vài HS nờu cỏch tỡm x
HS nhận xột bài làm của bạn
Bài 3 :
HS đọc bài
Bài toỏn cho biết gỡ ?
Bài toỏn hỏi gỡ?
- Lớp làm vào vở
1 / Đặt tính rồi tính : a) 6216 : 111 b) 11502 : 213 c) 75088 : 988
Tìm x : a) x 93 = 29109 b) 36300 : x = 484
Có một lợng cà phê đóng vào 120 hộp nhỏ, mỗi hộp chứa 145g cà phê Hỏi với lợng cà phê đó
đem đóng vào các hộp to, mỗi hộp chứa 435g cà phê thì đợc tất cả bao nhiêu hộp to?
Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời
Trang 12Bài 4/ Thảo luận nhúm 2 Đại
diện nhúm lờn khoanh Cỏc
nhúm khỏc nhận xột bổ sung
Hoạt động nối tiếp :
- Nhắc nhở HS về nhà làm
những bài cũn thiếu
Học bài cũ và chuẩn bị bài
mới
đúng:
Phép chia 3381 : 147 có thơng là:
A 23 B 230 C 203 D 24
******************************************
TIẾNG VIỆT : Tiết 1 + 2 : LUYấN VIẾT I.Mục tiờu
- Củng cố cho HS biết cỏch khoanh vào cõu trả lời đỳng trỡnh tự, viết lại phần mở bài và kết bài
- HS viết lại phần thõn bài
II.Đồ dựng dạy học :
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Bài tập 1
HS đọc yờu cầu bài tập
HS làm bài cỏ nhõn
Dựa vào đú yờu cầu HS
làm BT vào vở
HS đọc bài làm của mỡnh
1 Dựa vào hớng dẫn ở cột A, hãy lập dàn ý bài văn tả một đồ chơi mà em thích (cột B)
a) Mở bài
(Giới thiệu đồ chơi em chọn tả.) VD : Đó là đồ chơi gì, có từ bao giờ,
ai mua hay cho, tặng ?
…
b) Thân bài
– Tả bao quát (một vài nét về hình dáng, kích thớc, màu sắc, chất liệu làm đồ chơi,…)
– Tả chi tiết từng bộ phận có đặc điểm nổi bật (có thể tả bộ phận của đồ chơi lúc “tĩnh” rồi đến lúc “động” có những
điểm gì đáng chú ý, làm cho em thích thú)
Kết hợp tả và nêu cảm
a) Mở bài
………
………
………
………
…………
b) Thân bài ………
………
………
………
………
………
………
………
………