Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k Z) thỏa mãn hệ thức.. Coi [r]
Trang 1CHƯƠNG II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
Câu 1 Định nghĩa sóng cơ? Phân biệt sóng ngang và sóng dọc, các sóng này truyền được trong những môi trường nào?
Nêu các đặc trưng của một sóng hình sin? Nêu định nghĩa và viết công thức tính bước sóng? Khoảng cách giữa 2 điểm bất
kì trên phương truyền sóng thỏa mãn công thức nào thì 2 điểm đó dao động cùng pha, ngược pha?
- Sóng cơ : là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
+ Sóng ngang : là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
+ Sóng dọc : là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Sóng dọc truyền trong chất khí, chất lỏng và chất rắn
Lưu ý: sóng cơ không truyền được trong chân không
- Các đặc trưng của một sóng hình sin :
a Biên độ sóng : Biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
b Chu kỳ sóng : Chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
c Tốc độ truyền sóng : Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
d Bước sóng : Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ.
Gọi d: khoảng cách giữa 2 điểm bất kì trên phương truyền sóng
d = k.λ (k = 1,2,3,…): 2 điểm dao động cùng pha
d = (k +)λ (k = 0,1,2,3,…): 2 điểm dao động ngược pha
e Năng lượng sóng : Năng lượng dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
Câu 2 Viết phương trình sóng tại điểm M cách gốc tọa độ O một khoảng x ? Công thức độ lệch pha giữa hai sóng tại O
và M cách nhau một khoảng x?
- Phương trình sóng tại gốc tọa độ : uO A cos t
- Phương trình sóng tại M cách gốc tọa độ O một khoảng x :
2 cos( )
M
x
Vậy: Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn x:
2 x
.
Lưu ý: Phương trình sóng là hàm tuần hoàn của thời gian và không gian
Câu 3 Định nghĩa giao thoa sóng? Xác định vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa khi hai nguồn sóng cùng pha? Điều kiện
để có giao thoa? Khoảng cách giữa 2 cực đại (hoặc 2 cực tiểu) liên tiếp nhau bằng bao nhiêu lần bước sóng? Công thức xác định số cực đại và cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn sóng A và B?
- Định nghĩa : Hiện tượng 2 sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm ở đó chúng luôn tăng cường lẫn nhau; có những
điểm ở đó chúng luôn triệt tiêu nhau
- Vị trí các cực đại giao thoa : d2 – d1 = k
- Vị trí các cực tiểu giao thoa : 2 1
1 ( ) (2 1)
- Điều kiện giao thoa: 2 nguồn sóng là 2 nguồn kết hợp, tức sóng do 2 nguồn tạo
ra phải:
o Dao động cùng phương, cùng chu kỳ
o Có hiệu số pha không đổi theo thời gian
- Khoảng cách giữa 2 cực đại (hoặc 2 cực tiểu) liên tiếp bằng
- Số gợn lồi (biên độ cực đại) trên đoạn S1 S2 thỏa mãn:
1 2 1 2
S S S S k
- Số gợn lõm (biên độ cực tiểu) trên đoạn S1 S2 thỏa mãn:
1 2 1 1 2 1
k
Câu 4 Nêu đặc điểm về sự phản xạ của sóng trên vật cản cố định và vật cản tự do? Định nghĩa sóng dừng? Khoảng cách
giữa 2 nút hoặc 2 bụng liên tiếp bằng bao nhiêu? Giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng bao nhiêu? Bề rộng một bụng sóng là bao nhiêu? Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây với hai đầu cố định và một đầu cố định một đầu tự do?
- Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
- Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
- Sóng dừng : Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng gọi là sóng dừng.
Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp hoặc 2 bụng liên tiếp bằng λ/2
Trang 2Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút liên tiếp bằng λ/4.
Bề rộng 1 bụng là 4A, với A là biên độ sóng tới hoặc sóng phản xạ.
Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
- Sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định : k 2
Với: số bụng sóng = k; Số nút sóng = k +1
- Sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do : (2 1)
4
với số bụng = số nút sóng = k + 1
Câu 5 Sóng âm là gì? Định nghĩa âm nghe được, hạ âm, siêu âm? Âm truyền được qua những môi trường nào? Tốc độ
truyền âm trong những môi trường đó?
- Sóng âm là sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn.
- Âm nghe được, hạ âm, siêu âm :
+ Âm nghe được tần số từ : 16Hz đến 20.000Hz
+ Hạ âm : Tần số < 16Hz
+ Siêu âm : Tần số > 20.000Hz
- Âm truyền được qua các chất rắn, lỏng và khí
- Tốc độ truyền âm : vkhí < vlỏng < vrắn
Câu 6 Nêu các đặc trưng sinh lý của âm, chúng gắn liền với những đặc trưng vật lý nào của âm? Định nghĩa cường độ
âm, mức cường độ âm? Công thức tính cường độ âm tại một điểm? Công thức tính mức cường độ âm?
- 3 đặc trưng sinh lý của âm: độ cao, độ to, âm sắc.
+ Độ cao : Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số.
Tần số lớn : Âm cao ; Tần số nhỏ : Âm trầm
+ Độ to : Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.
Cường độ càng lớn : Nghe càng to
+ Âm sắc : Đặc trưng sinh lí của âm giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra.
Âm sắc liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.
- Cường độ âm I : Đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương
truyền âm trong một đơn vị thời gian Đơn vị W/m2
Cường độ âm tại 1 điểm cách nguồn một đoạn R:
P
4 R
với : W (J), P (W) : năng lượng, công suất phát âm của nguồn
S (m2) : diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2)
- Mức cường độ âm : ,đơn vị là Ben ; , đơn vị là đêxiben.
Âm chuẩn có f = 1000Hz và I0 = 10-12W/m2
PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
Câu 1 Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v, bước sóng Hệ thức đúng là
Câu 2 Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A năng lượng sóng B tần số dao động C môi trường truyền sóng D bước sóng .
Câu 3 Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A Bước sóng B Biên độ sóng C Vận tốc truyền sóng D Tần số sóng.
Câu 4 Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
C trùng với phương truyền sóng D vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 5 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng.
Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
Câu 6: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng là
10m Tần số sóng biển và vận tốc truyền sóng biển là
A 0,25Hz; 2,5m/s B 4Hz; 25m/s C 25Hz; 2,5m/s D 4Hz; 25cm/s
Câu 7 Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương
truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là
Câu 8: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất dao động ngược pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A v = 800m/s B v = 800cm/s C v = 400cm/s D v = 400m/s
Trang 3Câu 9 Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất
cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π/2 thì tần số của sóng bằng
Câu 10 Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6t – x) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m.
Tốc độ truyền sóng này là
Câu 11 Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uO
= 4cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50 cm là
A uM = 4cos(20πt + π/2)cm B uM = 4cos(20πt - π/4)cm
C uM = 4cos(20πt - π/2)cm D uM = 4cos(20πt - π/4)cm
Câu 12 Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng là uO = 4cos100t (cm) Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là
A uM = 4cos(100t + ) (cm) B uM = 4cos(100t) (cm)
C uM = 4cos(100t – 0,5) (cm) D uM = 4cos(100t + 0,5) (cm)
Câu 13: Sóng ngang truyển trên mặt chất lỏng với tần số f = 10 Hz Trên cùng một phương truyền sóng, ta thấy hai điểm
cách nhau 12cm dao động cùng pha với nhau Tính tốc độ truyền sóng? Biết tốc độ sóng này có giá trị từ 50cm/s đến 70m/s
A 64 cm/s B 60 cm/s C 68 cm/s D 56 cm/s
Câu 14 Một sóng ngang truyền trên sợi dây dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43
Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng trên dây là
II GIAO THOA SÓNG
Câu 15 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B cùng tần số, cùng phương
C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 16 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng vơi hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 Gọi d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm M đến các nguồn S1 và S2 Điểm M dao động với biên đô cực đại (k Z) khi
A d2 – d1 = k B d2 – d1 = 2k C d2 – d1 = (k +1/2) D d2 – d1 = kλ/2
Câu 17 Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên
độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k Z) thỏa mãn hệ thức
A d2 – d1 = k B d2 – d1 = 2k C d2 – d1 = (k +1/2) D d2 – d1 = kλ/2
Câu 18 Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20t (mm) Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
Câu 19 Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có cùng phương trình u = 2cos40πt (trong đó u: cm, t: s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12 cm và 9 cm Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là
Câu 20 Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40t (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn S1S2 dao động với biên độ cực đại là
Câu 21 Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng
đứng Biết tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng do mỗi nguồn phát ra bằng 12 cm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên đoạn thẳng AB là
Câu 22 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương
trình uA = uB = acos25t (t tính bằng s) Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm Tốc độ truyền sóng là
Câu 23 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương
vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u = 2cos16t (u tính bằng mm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là
Trang 4Câu 24 Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là
uA = uB = 2cos50t (cm); (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
Câu 25 Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15Hz Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn
đoạn 14,5cm và 17,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
20m/s
Câu 26 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và
cùng pha Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 24cm/s B 48cm/s C 40cm/s D 20cm/s
Câu 27 Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với uA = uB = acos50t (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là
Câu 28 Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 16 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình :
cos 50
A B
(với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm
M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử tại O Khoảng cách MO là
III SÓNG DỪNG
Câu 29 Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 30 Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
Câu 31 Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là chiều dài l của sợi dây phải
thỏa mãn điều kiện
A l = k B l = kλ/2 C l = (2k + 1)λ/2 D l = (2k + 1)λ/4.
Câu 32 Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
Câu 33 Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là
Câu 34 Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng của sóng trên dây là
Câu 35 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ
truyền sóng trên dây là 4 m/s Số bụng sóng trên dây là
Câu 36 Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều
hoà với tần số 20 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây
Câu 37: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz Không
kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 38 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi Khi tần số
sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là
Câu 39: Một sợi dây đàn hồi dài 0,7m có một đầu tự do, đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz Vận tốc
truyền sóng trên dây là 32m/s trên dây có sóng dừng.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây?
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 40: Một sợi dây có dài = 68cm, trên dây có sóng dừng Biết rằng khoảng cách giữa 3 bụng sóng liên tiếp là 16cm,
một đầu dây cố định, đầu còn lại được tự do Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là
A 9 và 9 B 9 và 8 C 8 và 9 D 9 và 10
Trang 5Câu 41 Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết BM=14cm.
Tổng số bụng trên dây AB là
Câu 42 Dây AB = 90cm có đầu A cố định, đầu B tự do Khi tần số trên dây là 10Hz thì trên dây có 8 nút sóng dừng Tính
khoảng cách từ A đến nút thứ 7?
Câu 43 Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lơ lửng lên một cần rung Cần rung tạo dao động điều hòa theo phương
ngang với tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 8 m/s Trong quá trình thay đổi tần
số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên dây?
A 8 lần B 7 lần C 15 lần D 14 lần.
IV SÓNG ÂM
Câu 44 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
C Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 D Sóng âm không truyền được trong chân không.
Câu 45 Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
Câu 46 Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có
C Độ cao và độ to khác nhau D Số lượng và ti lệ cường độ các họa âm khác nhau.
Câu 47 Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của một con ong với một con muỗi, người ta có thể dựa vào đặc tính sinh
lí nào của âm do cánh của chúng phát ra?
Câu 48 Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3 Nhận định nào sau đây là đúng?
A v3 > v2 > v1 B v1 > v3 > v2 C v2 > v1 > v3 D v1 > v2 > v3
Câu 49 Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm Tần số của sóng âm này là
Câu 50 Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng
0,08 s Âm do lá thép phát ra là
Câu 51 Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v Khoảng cách giữa
2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d Tần số của âm là
Câu 52 Tại 1 vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần cường độ âm ban đầu thì mức cường độ
âm
Câu 53 Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm
đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
Câu 54 Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
Câu 55 Một nguồn âm có công suất 125,6 W, truyền đi đẳng hướng trong không gian Tính mức cường độ âm tại vị trí
cách nguồn 1000 m Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W Lấy = 3,14
Câu 56 Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không
hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B Ti số
r 2 /r 1 bằng
Câu 57: Trong một bản hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số Khi một ca sĩ hát thì mức
cường độ âm là 68 dB Khi cả ban hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB Số ca sĩ có trong ban hợp ca là
HẾT.