1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi HKI - Toán 11 - Năm học 2016-2017

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được 1 và chỉ 1 đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đóA. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BC; K là một điểm trên cạnh [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HÙNG SƠN

( Đề có 6 trang với 50 câu trắc

nghiệm )

ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN – 11

Thời gian làm bài: 90 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Lượng Giác

Câu 1: TậpD={x R xÎ / ¹ k k Z p, Î }

là tập xác định của hàm số nào?

A

1 cos

sin

y

x B y=tanx+2cotx

C y=tanx D

1 sin cos

+

y

Câu 2: Tập xác định của hàm số

tan 2

3

= çç + ÷÷

là:

A

2

C

,

D R

Câu 3: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

1

C sinx= Û1 x= 2+k2 ,k ZÎ

D sinx= - 1Û x= - 2+k2 ,k ZÎ

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình: tanx= - 3là:

A

, 6

B

2 , 3

C

, 3

D

, 3

Câu 5: Tập xác định của hàm số

2sin 1

1 sin

2

-=

+

x y

x

là:

A

5

B

5

C

7

D

2

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của a để phương trình sin =x acó nghiệm?

Mã đề 459

Trang 2

A aÎ ( )0;1 B aÎ - ¥ -( ; 1) (È 1;+¥ )

C aÎ -( 1;1)

D aÎ -êéë 1;1ùúû

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2sinx m- cosx= 13 có

nghiệm?

A - 3<m<3 B - 3£ m£ 3

C m<3hoặc m>3 D m£ - 3 hoặc m³ 3

Câu 8: Phương trình cos 22 x- 5cos2x+ =4 0tương đương với phương trình nào sau

đây:

A cos2x= - 1 B cos2x=4 C cos2x=1 D cos2x=0

Câu 9: Tập nào sau đây là tập nghiệm của phương trình cot2x- 3=0?

A

, 6

p

p

, 6

p p

C

2 , 6

, 6

Câu 10: Phương trình

3

æ ö÷

ç - ÷+ =

çèx ø

p

có bao nhiêu nghiệm x thỏa măn:

0 < <x 2p?

Câu 11: Gọi x x1 , 2là hai nghiệm của phương trình 3cosx+sinx= 2và

1 2

0 <x x, < 2p Tính giá trị biểu thức M =x1 +x2?

A

3

4

=

B M = 2

p

7 3

2 3

=

Đường thẳng, mặt phẳng – Quan hệ song song

Câu 12: Cho mp a( )

, đường thẳng d nằm trong mp a( )

Chọn mệnh đề đúng:

A Nếu AÎ ( )a

thì A dÎ B Nếu A dÎ thì AÎ ( )a

C Nếu A dÎ thì AÎ ( )a D Nếu AÎ ( )a thì A dÎ

Câu 13: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

Các quy tắc để biểu diễn một hình trong không gian:

A Hình biểu diễn của hai đường cắt nhau là hai đường thẳng chéo nhau.

B Dùng nét đứt để biểu diễn cho đường bị che khuất.

C Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng.

D Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành Giao tuyến của 2

mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng nào sau đây?

A Đường thẳng đi qua S và song song với BD.

B Đường thẳng đi qua B và song song với SC.

C Đường thẳng đi qua S và song song với AD.

D Đường thẳng đi qua S và song song với AC.

Câu 15: Tìm mệnh đề đúng?

Trang 3

A Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được 1 và chỉ 1 đường

thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

B Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng

nằm trong mặt phẳng ((P)) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q).

C Nếu hai mặt phẳng ((P)) và ((Q)) song song với nhau thì mọi đường thẳng

nằm trong mặt phẳng (P) đều song song với (Q).

D Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng

phân biệt (P) và (Q) thì (P) song song với (Q).

Câu 16: Cho hình tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BC; K

là một điểm trên cạnh BD (không trùng với trung điểm BD) Giao điểm của CD

và (IJK) là điểm:

A nằm trên đường thẳng chứa cạnh IJ.

B nằm trên đường thẳng chứa cạnh JK.

C nằm trên đường thẳng chứa cạnh IK.

D nằm trên đường thẳng chứa cạnh BD.

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M và N lần

lượt là trung điểm của SA và SB Khẳng định nào sau

đây là sai ?

A Tứ giác MNCD là hình thang.

B Giao tuyến của (SBD) và (NCD) là ND

C Giao tuyến của (MAC) và (NBD) là MO (O là tâm

của hình bình hành ABCD)

D Giao tuyến của (SAB) và (MBC) là MB

Câu 18: Cho tứ diện đều SABC cạnh a Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là

điểm di động trên đoạn AI Qua M vẽ mp(P) song song (SIC) Thiết diện tạo bởi

(P) và tứ diện SABC là:

A Tam giác cân tại M.

B Hình bình hành.

C Hình thoi

D Tam giác đều.

Câu 19: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC E, ; là

điểm trên cạnh CD thỏa măn

1 2

=

Khi đó thiết diện tạo bởi (MNE)

và tứ diện ABCD là hình gì?

A Hình thang có đáy lớn là MN B Hình chữ nhật.

Dãy số – Cấp số

Trang 4

Câu 20: Cho dãy số ( )u n

biết số hạng tổng quát

2

= +

n n

u

n Tính tổng u1 +u3 bằng:

A

13

2

1

4

5

Câu 21: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Một cấp số cộng là dãy số tăng nếu công sai là số dương.

B Một cấp số cộng là dãy số giảm nếu công sai là số dương.

C Một cấp số cộng là dãy số giảm nếu số hạng đầu là số âm.

D Một cấp số cộng là dãy số tăng nếu số hạng đầu là số dương.

Câu 22: Dãy số nào trong các dãy số sau là cấp số nhân?

A

2; 2; 2

9 3

-B

1 2;1;

2

-C x x x x;2 ;3 ( >0) D 1,22,333,4444 Câu 23: Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 = 2, công sai d= - 2 Tổng của 5 số

hạng đầu của cấp số cộng này bằng:

A S5 = 10 B S5 = - 10 C S5 = - 15 D S5 = 8

Câu 24: Cho cấp số nhân có số hạng đầu u1 = 1 và công bội

1 3

=

q

Tính số hạng

9 ?

u

A u9=3-9 B u9=39 C u9=3-8 D u9=38

Câu 25: Số đo ba góc của một tam giác lập thành một cấp số cộng, biết số đo

một góc bằng 25°, số đo hai góc c̣n lại là:

A 65 , 105° ° B 65 , 90° ° C 50 , 95° ° D 60 ,95° °

Câu 26: Các giá trị của x để dãy số:

1 5; 1;

20

-x

lập thành cấp số nhân là:

A

2

3

=

x

hoặc

1 2

=

x

3 2

=

x

hoặc

1 2

=

-x

C

3

2

=

-x

hoặc

1 2

=

-x

3 2

=

x

hoặc

1 2

=

x

Câu 27: Tìm số hạng đầu u1và công sai d của một cấp số cộng biết:

10 17

ìï + = ïí

ïî

A u1 = - 9,d= 7 B u1 = - 5,d= 6 C u1 = 4,d= - 8 D u1 = 7,d= - 9

Câu 28: Trong các dãy số ( )u n sau đây, dãy số nào là dãy số giảm:

A

=

-n

u

n B u n = -( 1) (2n n +1)

C u n =sinn D

2+1

=

n

n u

n

Câu 29: Tìm số hạng thứ ba của cấp số nhân ( )u n

, biết:

9 2

256

ìï = ïí

ïî

u u

A u3 = - 4 B u3 = 6 C u3 = - 8 D u3 = 4

Trang 5

Câu 30: Tế bào X trong điều kiện thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần Giả

sử lúc đầu có n tế bào thì sau 2 giờ sẽ phân chia thành bao nhiêu tế bào?

A 2.n6 B 2.n7 C n.26 D n.25

Câu 31: Người ta trồng 120 cây theo hình tam giác như sau: hàng đầu tiên có 1

cây, hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây,….Hỏi có tất cả bao nhiêu

hàng cây?

Tổ hợp – Xác suất

Câu 32: Xét phép thử: gieo một đồng tiền ba lần Số kết quả có thể xảy ra là:

Câu 33: Một đội văn nghệ học sinh có 8 em nữ và 3 em nam Hỏi có bao nhiêu

cách chọn ra 3 em để hát tam ca?

Câu 34: Một đội văn nghệ học sinh có 8 em nữ và 3 em nam Chọn ngẫu nhiên

3 em để hát tam ca Gọi biến cố A: “ chọn được 3 em có cả nam và nữ” Số phần tử của biến cố A là:

Câu 35: Đội văn nghệ của lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 5

bạn tham gia biểu diễn, tính xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam lẫn

nữ, đồng thời số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ

A

210

245

254

245 1 792

-

Câu 36: Biểu thức

2

1 5

2 4

+

C có giá trị bằng:

Câu 37: Từ khai triển ( )19

2x- 1

thành đa thức, tính tổng các hệ số của đa thức

nhận được:

Câu 38: Số hạng không chứa biến x trong khai triển biểu thức æççç2 + 13ö÷÷÷100,( ¹ 0)

÷

çèx x ø x

là:

A 2 C74 10026 B 2 C75 10025 C 2 C26 10074 D 2 C25 10075

Câu 39: Từ X ={1,2,3,4,5,6}

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ

số khác nhau?

Câu 40: Xét phép thử: Bạn A gieo một đồng tiền sau đó bạn B gieo một con súc

sắc Tính xác suất của biến cố C: “bạn B gieo được con súc sắc có số chấm bé

hơn 3”

A

1 ( )

6

=

P C

B

1 ( ) 12

=

P C

C

1 ( )

3

=

P C

D

1 ( )

4

=

P C

Câu 41: Trong mỗi đề thi có 5 câu được chọn ra từ 100 câu có sẵn Một học

sinh đă học thuộc 80 câu trong đó Xác suất để học sinh đó nhận được đề thi có

4 câu đă học thuộc là:

Trang 6

A 0,021 B 0,23 C 0,319 D 0,42.

Câu 42: Xếp ngẫu nhiên ba bạn nam và ba bạn nữ ngồi vào sáu ghế kê theo

hàng ngang Xác suất để bạn nam và nữ ngồi xen kẽ nhau là:

Phép dời hình – Phép đồng dạng trong mặt phẳng (Oxy)

Câu 43: Cho điểm A(- 7;4)

Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vec tơ vr = -( 1;7)

là:

A A' 8; 11( - ) B A' 6; 3(- - ) C A' 8;11(- ) D A' 6;3( )

Câu 44: Cho điểm H( )0;2

Hỏi H là ảnh của điểm nào qua phép quay tâm O, góc

quay 90°?

A ( )2;1

B (0; 2- )

C ( )2;0

D (- 2;0)

Câu 45: Giả sử M x y' '; '( )

là ảnh của M x y( );

qua phép vị tự tâm O, tỉ số k Chọn

khẳng định sai:

A

'

'

ìï =

ïí

ïî

B OMuuuur'=kOM.uuur C OM '= k OM. D

' '

ìï = ïí

ï = ïî

Câu 46: Tìm phương trình ảnh của đường thẳng d x: - 2y+ =5 0 qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=3?

A d x: - 2y+10=0 B d: 2x y- +15=0

C d:- +x 2y+15=0 D d x: - 2y+15=0

Câu 47: Gọi đường tròn (C) có tâm

1; 1 2

æ ö÷

ç - ÷

çè ø

I

và bán kính R =3 Phương trình nào sau đây là phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vec tơ

1

;3

2

æ ö÷

= -çç ÷÷

r

a

?

2+ 2- 4 + =1 0

C x2+y2- 4y- 5=0 D x2+y2+4y- 5=0

Câu 48: Cho A(1; 1 ,- ) ( )B 3;8

Gọi M là trung điểm của AB Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vec tơ MBuuur

A

9

1;

2

æ ö÷

çè ø B

7 2;

2

æ ö÷

çè ø

C ( )4;7

9 1;

2

ç- - ÷

çè ø

Câu 49: Tìm ảnh của

1 5;

2 2

æ ö÷

çè ø

M

qua phép vị tự tâm I(3;0) tỉ số

2 3

=

-k

Trang 7

A

2 5;

3 3

æ ö÷

2; 5

çè ø

C

14 5;

3 3

æ ö÷

çè ø D

14; 5

çè ø

Câu 50: Cho A( ) ( )3;0 ,B 0;2

Gọi A B', ' theo thứ tự là ảnh của A, B qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép Q(O;90°)

và phép

1

; 2

æ ö÷

ç ÷

ç - ÷

ç ÷

çèO ø

V

Diện tích tam giác OA B' ' bằng:

HẾT

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:31

w