[r]
Trang 1Trường THCS&THPT Hoa Lư ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- KHỐI 11
Sở GD&ĐT Tp Hồ Chí Minh Môn: Toán- Thời gian: 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHẦN CHUNG:(8 điểm) DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH
Câu 1 (1 điểm) Xét tính liên tục của hàm số
2
2
1 1
khi x
Câu 2 (2 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau trong điều kiện xác định
a/ f x 3x45x2 3
b/
2
x
g x
x
Câu 3 (1 điểm) Cho đường cong C y x: 4 x2 Viết phương trình tiếp tuyến của 2 C
tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu 4 (1 điểm) Cho đường cong 1 3 2
3
C y x x
Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y3x2
Câu 5 (3 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với AB3 ,a AD2a SA vuông góc với
mặt phẳng đáy ABCD
và SA2a 6 Gọi M là điểm trên cạnh CD sao cho
2 3
DM DC
a/ Xác định góc giữa SM và mặt phẳng ABCD
(1 điểm) b/ Chứng minh rằng CDSAD
(0,75 điểm)
c/ Dựng AH BM H BM Chứng minh rằng SAH SBM(0,75 điểm)
d/ Tính khoảng cách từ A đến SBM
(0,5 điểm) PHẦN RI ÊNG:(2 điểm)
Dành cho học sinh lớp 11A1
Câu 6A: (0,5 điểm) Tính đạo hàm cấp 1 của hàm số: h x 2x1 25 x2
Câu 7A: (0,5 điểm) Tính giới hạn hàm số:
4
x
3x 2x lim
Câu 8A(1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) y x C
x 2
tại điểm M thuộc (C) và có tung độ bằng 2
Dành cho học sinh lớp 11A2,11A3,11A4
Câu 6B(0,5 điểm) Tính đạo hàm cấp 1 của hàm số:
y 2cos3x 1
Câu 7B(0,5 điểm) Tính giới hạn hàm số:
2
x 2
x 3x 2 lim
2x 4
Câu 8B(1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của : 2 1
1
x
C y
x
tại giao điểm của C
và đường thẳng
d y x
………… HẾT…………
Học sinh không được sử dụng tài liệu, bút chì và bút xóa trong bài làm
Chữ ký của giám thị 1: ……… …Chữ ký của giám thị 2:………
Trang 2ĐÁP ÁN
Câu 1
2
2
1 1
khi x
Tập xác định D ; f x 0 f 1 1
0,25
2
f x
0,25
1
lim 2 1 1
1
Câu 2
a/ f x 3x45x2 3
12 3 10
1,0
b/
2
x
g x
x
2
g x
x
0,25
2 2
x
0,25
2
2
x
0,5
Câu 3 C y x: 4 x2 Viết phương trình tiếp tuyến của 2 C tại điểm có hoành độ
bằng 2
Tập xác định : D ; y 4x3 2x; M x y 0; 0
tiếp điểm
0,25
Câu 4
Cho đường cong 1 3 2
3
C y x x
Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y3x2
Tập xác định : D ; y x2 4x; M x y 0; 0
tiếp điểm
0,25
Tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y3x2
0 2
0
1
3
x
x
0,25
Trang 3
1
3
x y y x
PTTT: 3 1 1 3 10
y x x
( nhận)
0,25
PTTT: y3x 3 73x ( loại)2
Không nhận loại : trừ 0,25
0,25
Câu 5 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với AB3 ,a AD2a SA
vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD
và SA2a 6 Gọi M là điểm trên cạnh
CD sao cho
2 3
DM DC
a/ Xác định góc giữa SM và mặt phẳng ABCD
,
0,5
Ta có:
2
2 3
0,25
AM
b/ Chứng minh rằng CDSAD
(0,75 điểm)
Ta có:
0,5
c/ Dựng AH BM H BM
Chứng minh rằng SAH SBM
Ta có:
0,25
d/ Tính khoảng cách từ A đến SBM
Dựng AKSH AK SBM AK d A SBM ,
0,25
Có
ABM
BM
AK AH SA a a a
13
a
0,25
PHẦN RIÊNG
CÂU 6A c/ h x 2x1 25 x2
2 1 25 2 25 2 2 1
0,25
Trang 4
2
2
2 25
25
x x x
x
2
2
25
x
2 2
25
x
0,25
2
x 3
0,25
3 x
2 3 x lim
1
0,25
Câu 8A
TXĐ: D\2 , 2
2
y '
x 2
0,25
0 0
M x ; y
là tiếp điểm
y 2 x , 4 0
1
y x
2
0,25
Pttt 0 0 0
1
2
Câu 6B
2
x 2 x 1
0,25
x 2
x 1 lim 2
2
Câu 8B
Cho đường cong : 2 1
1
x
C y
x
Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại giao điểm của C
và đường thẳng :d y x 3 Tập xác định : D \ 1
; 2
3 1
y x
; M x y 0; 0
tiếp điểm
0,25
Ta có phương trình
0 2
0
0 0
2
2 1
x x
x x
0,25
1
3
x y y x
PTTT: 1 2 1 1 1
y x x
0,25
PTTT: y3x2 5 3x11
0,25