1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương III. §2. Tích phân

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 208,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox.. A.[r]

Trang 1

ÔN TẬP NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - 2

3

2x

x  là:

A

4

2 3ln 2 ln 2

4

x x

B

3 3

1 2 3

x x

C x

C

4 3 2

x x

C x

D

4 3

2 ln 2 4

x x

C x

Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số  

6 1 2

x e

f x

 

A.

B.

6 1

6 1 3 2

x

x e

 

 

C.

6 1

6 1 3 2

x

x e

 

 

D.

Câu 3. Cho số thực a thỏa a > 0 và a  1 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A  a dx axxln a C  B. a dx a2x  2xC C ln

x

a

 

D

Câu 4. Tìm 2 ?

1

x dx

A ln 1 x   2  C

B ln 1 x  2C

C 2 ln 1 x  2C

D 1  2

ln 1

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số   4

x x

e

f x

e

A

B.lne x4C

C

ln

4

x

x

e

C e

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số f x    x x2 1

là:

A 2 2  2

2

1 1

2

2 1

3 xx  C

Câu 7. Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

x y

x là:

A F x( )x 2 x2 B 1 2  2

4 2 3

C

1 2 3

xx

D 1 2  2

4 2 3

x   x

Câu 8. Cho I=

2

xe dx x , đặt u x  2 , khi đó viết I theo u và du ta được:

A

u

I 2 e du   B I   e duu C u

1

I e du 2

  D I   ue duu

Câu 9. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x    3 x2 2 x  1

F   1  2

Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?

A

F xxxx

B.F x    6 x  4

C.F x    x3 x2  x 1

D.F x    x3 x2 x  1

Câu 10. Tính I =

2

x 1 1

4

2x 1

A e + 1 – 2ln 3 B e + 2ln 3 + 1 C e + 2ln 3 D e – 1 + 2ln 3

Câu 11. Cho biểu thức

1 3 4 0

x dx 1

ln 2

x 1 a

Tìm a để biểu thức trên đúng

Câu 12. Biết tích phân:

( )

2

5

1

B

(

A

B tối giản) Tính A+B.

3

Trang 2

A

7

3

I 

B

5 3

I 

2 3

I 

Câu 14. Tích phân

2 0

cos sin d

bằng 2b *

b   Tính giá trị b22b

Câu 15. Cho tích phân 1

1 3ln

x

, đặt t 1 3ln x Khẳng định nào sau đây đúng?

A

2 1

2

3

e

I   t dt

B

2

1

2 3

I   tdt

C

2 2 1

2 3

I   t dt

2 3

e

I   tdt

Câu 16. Đổi biến u = tanx thì tích phân

2 0

tan cos

x dx x

p

ò

trở thành:

A

2

u +

ò

B

2

0 1

u du u

C

1 4 0

u du

ò

D

4

0

1

p

Câu 17. Cho tích phân

2

0

Đặt t 8 cosx thì:

A

8

9

1

d 2

B

9

8

2 d

 

I t t

C

9

8

d

 

I t t

D

8

9

d

 

I t t

Câu 18. Cho

4

ln x

x

 Giả sử đặt tlnx Khi đó ta có:

A

3

1 4

I   t dt

D

4

4

I   t dt

Câu 19. Cho

9 3 0

1

I xxdx

Đặt t 31  x , ta có :

A

1

3 3 2

B

1

3 3 2

C

2

3 3 1

I    t t dt

D

2

3 2 1

Câu 20. Tính tích phân sau:

2 0 (2x 1) cosxdx m n m n,

Giá trị của m n  là:

Câu 21. Biết tích phân 1

ln

e

2

, 4

a b

Tính a b

Câu 22. Tích phân

2 0

1

b

  

Tínhb2 b 4

Câu 23. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x²; x = 1; x = 2 và y = 0

A

4

8

7

Câu 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

4 4 2 1

y x   x  và đồ thị hàm số y x  2 3

Câu 25. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –x³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là

Trang 3

Câu 26. Gọi  H

là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y  3 ; x y x x  ;  1; x  0 Quay   H

xung quanh trục Oxta

được khối tròn xoay có thể tích là:

A

8

3

B

2 8 3

Câu 27. Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay (H) quanh Ox

Câu 28. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yxex và các đường thẳng x  1, x  2, y 0  Tính thể tích

V của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox

A

2

V   e ` B V  2  e2 C V  2  e D V 2 e 

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:24

w