Người ta cắt đi ở bốn góc của tấm tôn bốn hình vuông bằng nhau để khi gập lại theo mép cắt thì được một cái hộp không nắp. Hỏi độ dài cạnh hình vuông bị cắt ở mỗi góc bằng bao nhiêu đ[r]
Trang 1A - BẢNG TRỌNG SỐ ĐỀ KIỂM TRA
Dấu nhị thức bậc nhất
Dấu tam thức bậc hai
Bất phương trình - hệ bất
phương trình bậc nhất một
Bất phương trình - hệ bất
Chương 3 Đại số 10( Trắc nghiệm 30 phút, tự luận 15 phút)
Bất đẳng thức 1
0,4
1 1,0
2 1,4 Dấu nhị thức
bậc nhất
1 0,4
1 0,4
2 0,8
4 1,6 Dấu tam thức
bậc hai
Bất phương
trình bậc hai
một ẩn
1 0,4
1 0,4
3 1,2
1 1,5
1 0,4
7 3,9
Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn, hệ bất
phương trình
bậc nhất, bậc
hai một ẩn
1 0,4
1 0,4
1 1,5
3 2,3
Bất phương
trình - hệ bất
phương trình
bậc nhất hai ẩn
1 0,4
1 0,4
2 0,8
Tổng
5 2,0
2 1,6
6 2,4
2 3,0
2 0,8
1 1,0
18 10
Trang 2ĐỀ BÀI
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6,0 Đ)
Câu 1: Với mọi a b , 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. a2−b2≤0 B a2 ab b 2 0 C a2ab b 2 0. D a2−b2>0
Câu 2 Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào?
A. f x x 2
B. f x x2 x 6
C. f x x2 x6
D f x x 3
Câu 3: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A x y 3 0. B x y 0. C x3y 1 0. D x 3y 1 0.
Câu 4 Bảng xét dấu nào trong bốn đáp án dưới đây là bảng xét dấu của biểu thức f x x ?1
2
.
A B.[0;4] C (0;4) D ( ;0) (4; ).
Câu 6 Tìm tập nghiệm của bất phương trìnhx2 4x 5 0
A [-1,5]. B ( , 1] [5,+ ). C ( 1,5). D ( , 1) (5, ).
Câu 7 Nghiệm của bất phương trình x2 x 30 0 là:
A [ −5;6 ] B. (−∞;−5]∪[ 6;+∞) C (−∞;−5)∪(6;+∞) D ( −5;6 )
Câu 8 Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình ( m+1)x2−2(m−3)x+(m−1)=0 có hai
nghiệm trái dấu
A m ∈¿ (−1;1) B m ∈¿ [−1;1] C m ∈¿ (−∞;−1)∪(1;+∞) D m ∈¿
Câu 9 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A B C D Câu 10 Tìm tập nghiệm của bất phương trình |2 x−1|≤1 . A [ −1;0 ] B (0;+∞) C. [ 0;1 ] D (−∞ ;1) 2 0 2 1 x x 1 ;2 2 1 ;2 2 1 ; 2 2 1 ;2 2 x -3 2
f(x) + 0 - 0 +
x 1
f(x) + 0
-x -1
f(x) + 0
Trang 3-Câu 11 Tìm các giá trị thực của m để bất phương trình ( m−2) x2+2(2 m−3) x+5 m−6>0 vô nghiệm.
A m> 2 B. m>1 C. 1≤m≤2 D m≤1
Câu 12 Tập xác định của hàm số
2 4 5 2
y
x
A 2; B 2; C
¿
R {2
¿ ¿ ¿ D ;2
Câu 13 Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình
x2 −3 x +2≤ 0
+ 4 < 0
¿
{ ¿ ¿ ¿
A B (1;2) C [1; 2] D.
(−∞;1)∪(2;+∞)
Câu 14 Hai đường thẳng d: x + 2y +3 = 0 và d’: x +2 y - 3 = 0 chia mặt phẳng thành 3 miền I, II, III Bất
phương trình x+2y <3có miền nghiệm là
A miền I.
B miền II
C miền III.
D miền I và III.
Câu 15 Nghiệm của bất phương trình 2
1 0
x
A (−∞;−1) B. (−∞;−3]∪[−1;1] C (−∞;−3)∪(−1;1] D. (−3;−1)∪[ 1;+∞)
II Tự luận( 4,0đ)
Câu 16.( 1,5đ) Xét dấu biểu thức sau:
(x +1)2(x−1)
3−x
Câu 17.(1,5 đ) Giải hệ bất phương trình
2 4 3 0
Câu 18 (1,0 đ) Một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 80cm x 50 cm Người ta cắt đi ở bốn góc của
tấm tôn bốn hình vuông bằng nhau để khi gập lại theo mép cắt thì được một cái hộp không nắp Hỏi độ dài cạnh hình vuông bị cắt ở mỗi góc bằng bao nhiêu để thể tích cái hộp là lớn nhất ( Hình hộp có 3 kích thước là a,b,c có thể tích V = a.b.c)
- Hết