1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Chương IV. Bất đẳng thức. Bất phương trình

8 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập Chương IV. Bất đẳng thức. Bất phương trình tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn v...

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN 10 HỌC KỲ 1

PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1 Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?

A Số 15 không là số nguyên tố

B Các số a, b, c, d là số nguyên tố

C Giải phương trình x² + x = 0

D Biểu thức 22n + 2 chia hết cho 3 với mọi số nguyên dương n

Câu 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x² + 2x = 3” là mệnh đề

A “x² + 2x – 3 = 0” B “x² + 2x ≠ 3” C “x² + 2x ≥ 3” D “x² + 2x ≤ 3”

Câu 3 Chọn mệnh đề sai

A Nếu a > b > 0 thì a² > b² B Nếu a < b < 0 thì a² > b²

C Nếu a² < 0 thì a không là số thực D Nếu x² = y² thì x³ = y³

Câu 4 Chọn mệnh đề có mệnh đề đảo đúng

A Nếu a và b chia hết cho c thì a + b cũng chia hết cho c

B Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

C Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

D Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5

Câu 5 Trong các mệnh đề tương đương sau, chọn mệnh đề sai

A Số n là số nguyên lẻ khi và chỉ khi n² là số lẻ

B Số n chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của n chia hết cho 3

C ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi AC = BD

D ABC là tam giác đều khi và chỉ khi AB = AC và góc A = 60°

Câu 6 Cho P(n) là mệnh đề “n chia hết cho 6” Với giá trị nào của n sau đây thì P(n) đúng?

Câu 7 Với giá trị thức nào của biến x sau đây thì mệnh đề chứa biến P(x): “x² – 3x + 2 = 0” đúng?

Câu 8 Chọn mệnh đề đúng

A x² > 4 <=> |x| ≤ 2 B x² < 4 <=> |x| < 2 C x² > 4 <=> |x| = 2 D x² = 4 <=> x = ±4

Câu 9 Chọn mệnh đề đúng

A Với mọi số thực x > 1, x > x² B Với mọi số thực x > 0, x > x²

C Với mọi số thực x < 0, x < x² D Với mọi số thực x < 1, x < x²

Câu 10 Phủ định của mệnh đề “Với mọi số nguyên dương n, n² + n + 1 là số nguyên tố” là mệnh đề

A “Với mọi số nguyên dương n, n² + n + 1 không phải là số nguyên tố”

B “Với mọi số nguyên dương n, n² + n + 1 có thể là số nguyên tố hoặc hợp số”

C “Tồn tại số nguyên không dương n, n² + n + 1 không phải là số nguyên tố”

D “Tồn tại số nguyên dương n, n² + n + 1 không phải là số nguyên tố”

Câu 11 Phủ định của mệnh đề “Tồn tại số tự nhiên n, n² + 1 chia hết cho 2n” là mệnh đề

A “Với mọi số tự nhiên n, n² + 1 không chia hết cho 2n”

B “Với mọi số tự nhiên n, n² + 1 chia hết cho 2n”

C “Tồn tại số tự nhiên n, n² + 1 không chia hết cho 2n”

D “Không tồn tại số tự nhiên n, n² + 1 không chia hết cho 2n”

Câu 12 Cho định lý: “Cho m là một số nguyên Nếu m² chia hết cho 3 thì m chia hết cho 3” Một học sinh

đã chứng minh như sau

Bước 1: Giả sử m không chia hết cho 3 Ta có m = 3k + 1 hoặc m = 3k + 2, với k là số nguyên

Bước 2: Nếu m = 3k + 1 thì m² = 9k² + 6k + 1 = 3(3k² + 2k) + 1, nếu m = 3k + 2 thì m² = 9k² + 12k + 4 = 3(3k² + 4k + 1) + 1

Bước 3: Vậy trong cả hai trường hợp m² cũng không chia hết cho 3, trái với giả thiết

Bước 4: Do đó m chia hết cho 3

Bài làm ở trên đúng hay sai, nếu sai thì sai ở bước nào?

A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2 C Sai ở bước 3 D Đúng

Câu 13 Để chứng minh định lý: “Nếu xy + x + y = –1 thì x = –1 hoặc y = –1”, một bạn đã lập luận như sau Bước 1: Giả sử x = –1 hoặc y = –1

Bước 2: Nếu x = –1 thì xy + x + y = –y + (–1) + y = –1 với mọi số thực y

Bước 3: Nếu y = –1 thì xy + x + y = –x + x + (–1) = –1 với mọi số thực x

Bước 4: Vậy nếu x = –1 hoặc y = –1 thì xy + x + y = –1

Trang 2

Lập luận trên sai hay đúng, nếu sai thì sai ở từ bước nào?

A Sai từ bước 1 B Sai từ bước 2 C Sai từ bước 3 D Đúng hết

Câu 14 Cho mệnh đề sau: “Nếu a + b < 2 thì a < 1 hoặc b < 1.” Mệnh đề trên có thể phát biểu lại là

A Điều kiện đủ để a < 1 và b < 1 là a + b < 2

B Điều kiện cần để a < 1 và b < 1 là a + b < 2

C Điều kiện đủ để a + b < 2 là a < 1 hoặc b < 1

D Điều kiện cần để a + b < 2 là a < 1 hoặc b < 1

Câu 15 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A Tập hợp các số tự nhiên x sao cho x² – 4 = 0

B Tập hợp các số thực x sao cho x² + 2x – 3 = 0

C Tập hợp các số thực x sao cho x² < 5

D Tập hợp các số hữu tỉ x sao cho x² + x – 1 = 0

Câu 16 Tập hợp có 3 phần tử thì có số tập hợp con khác nhau là

Câu 17 Cho hai tập hợp A = {1; 2; 4; 5; 7}, B = (1; 7) Tập hợp A \ B là

Câu 18 Kết quả của phép toán A = (–4; 4) ∩ [2; 5] \ [1; 3) là

Câu 19 Kết quả của phép toán B = [1; 3) U (–2; 2] ∩ (2; +∞) là

Câu 20 Cho A = [1; 4], B = (2; 6), C = (1; 3] Tập hợp A ∩ B ∩ C là

Câu 21 Cho A = (–∞; 0]; B = [–3; +∞); C = (–1; 2] Tập hợp A ∩ B U C là

Câu 22 Cho A = (–∞; –2], B = [–3; +∞), C = (–1; 4] Chọn kết quả sai

A A ∩ B \ C = [–3; –1) B A ∩ C \ B = Ø

C B U C \ A = (–2; +∞) D (A ∩ C) U (B ∩ C) = C

Câu 23 Chọn kết quả sai

A (–3; 2) ∩ (1; 4) = (1; 2) B [–1; 5) \ [2; 6) = [–1; 2]

C R \ [1; +∞) = (–∞; 1) D R \ [–3; +∞) = (–∞; –3)

Câu 24 Chọn kết quả đúng

A [–3; 1) ∩ (0; 4] = (–3; 0] B (5; 7] U [2; 8) = (2; 8)

C (–∞; 5) \ (1; +∞) = R D (1; 5) \ (–3; 2) = [2; 5)

Câu 25 Cho A = (–5; 1], B = [3; +∞), C = (–∞; –2) Chọn kết quả đúng

A A ∩ B = (–5; 1] B B \ C = (3; +∞) C B ∩ C = [–2; 3) D A \ C = (–5; –2]

Câu 26 Qua điều tra dân số kết quả thu được số đân ở tỉnh B là 2 731 425 người với sai số ước lượng không quá 200 người Các chữ số không đáng tin ở các hàng là

A Hàng đơn vị B Hàng chục C Hàng trăm D Cả ba hàng trên

Câu 27 Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x = 7,4 m ± 2 cm và y = 25,6 m ± 4 cm Số đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là

A 66 m ± 12 cm B 67 m ± 6 cm C 66 m ± 6 cm D 67 m ± 12 cm

Câu 28 Một hình chữ nhật cố các cạnh x = 3,2 m ± 1 cm và y = 7,0 m ± 2 cm Diện tích hình chữ nhật và sai

số tuyệt đối của giá trị là

C 22,4 m² và 1560 cm² D 22,4 m² và 2000 cm²

Câu 29 Trong 4 lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm thu được các kết quả sau: 5,382g; 5,384g; 5,385g; 5,386g Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả lần lượt là

A 0,001 gam và 3 B 0,002 gam và 3 C 0,001 gam và 4 D 0,002 gam và 4

Câu 30 Một hình lập phương có cạnh là 2,4 m ± 1 cm Cách viết chuẩn của thể tích sau khi quy tròn là

A 13,8 m³ + 0,2 m³ B 13,9 m³ ± 0,1 m³ C 13,8 m² ± 0,1 m³ D 13,9 m³ ± 0,2 m³

Câu 31 Cho mệnh đề A: “Với mọi số thực x, x² < x” Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là

A Tồn tại số thực x, x² > x B Tồn tại số thực x, x² ≥ x

C Với mọi số thực x, x² > x D Với mọi số thực x, x² ≥ x

Câu 32 Cho A = {1; 2; 3; 4; 5} Số các tập con khác nhau của A gồm hai phần tử là

Trang 3

Câu 33 Cho tập A = [–4; 1), B = (0; 3] Chọn kết quả sai

A A \ B = [–4; 0] B B \ A = [1; 3] C A U B = (–4; 3) D A ∩ B = (0; 1)

Câu 34 Hình chữ nhật có các cạnh x = 2 m ± 1 cm và y = 5 m ± 1 cm Chu vi hình chữ nhật và sai số tương đối của giá trị đó là

A 14 m và 0,2% B 14 m và 0,3% C 7 m và 0,2% D 7 m và 0,3%

Câu 35 Cho hàm số y = 2x – 3 Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?

Câu 36 Hàm số y = x21 có tập xác định là

A D = R \ [–1; 1] B D = R \ (–1; 1) C (–1; 1) D [–1; 1]

Câu 37 Hàm số y = 1/x có tập xác định là

Câu 38 Tập xác định của hàm số y = x 1 2

(x 3) x 1

 

Câu 39 Cho hai hàm số f(x) = x³ – 3x và g(x) = –x³ + 1 Có thể kết luận rằng

A f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn

C f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ D chỉ có f(x) là hàm số lẻ

Câu 40 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

A y = |x| + x² – 1 B y = |2x + 1| + |2x – 1|

Câu 41 Xét sự biến thiên của hàm số y = x² – 1 Chọn mệnh đề đúng

A Hàm số đồng biến trên (–∞; 0) và nghịch biến trên (0; +∞)

B Hàm số đồng biến trên (–∞; –1) và nghịch biến trên (1; +∞)

C Hàm số nghịch biến trên (–∞; 0) và đồng biến trên (0; +∞)

D Hàm số nghịch biến trên (–∞; 1) và đồng biến trên (–1; +∞)

Câu 42 Cho hàm số f(x) = mx + m – 2 Hàm số đồng biến trên R nếu

Câu 43 Hàm số y = 1 – x² có tập giá trị là

Câu 44 Hàm số y = f(x) là hàm số thỏa hệ thức 2f(x) + 3f(–x) = 3x – 2x³ Hàm số f(x) có công thức là

A f(x) = 2x³ – 3x² B f(x) = 2x³ – 3x C f(x) = –2x³ + 3x D f(x) = –2x³ + 3x²

Câu 45 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 1), B(–2; 6) là

A Δ: y = –x + 4 B Δ: y = –2x + 7 C Δ: y = –2x + 2 D Δ: y = 2x – 5

Câu 46 Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường thẳng y = 2x + 1, y = 3x – 4 và song song với đường thẳng y = 2x + 3 là

A y = 2x + 5 B y = 2x – 4 C y = 2x + 6 D y = 2x + 1

Câu 47 Cho các đường thẳng gồm a: y = 1 – 2x; b: y = (1/2)x – 3; c: y = (1/2)x + 1 Chọn kết luận đúng

A Ba đường thẳng đồng qui

B Ba đường thẳng giao nhau tại ba điểm phân biệt

C Hai đường thẳng song song, đường thẳng còn lại vuông góc với hai đường thẳng đó

D Ba đường thẳng song song nhau

Câu 48 Biết đồ thị hàm số y = kx + x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 Giá trị của k là

Câu 49 Trục đối xứng của parabol y = –x² + 3x + 3 là

Câu 50 Đỉnh của parabol y = x² + 2x + m nằm trên đường thẳng y = 2x + 1 nếu

Câu 51 Cho Parabol y = x² + x – 3 và đường thẳng y = 2x – 1 Khi đó

A Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt

B Parabol tiếp xúc với đường thẳng tại điểm (2; 3)

C Parabol không cắt đường thẳng

D Parabol tiếp xúc với đường thẳng tại điểm (–1; –3)

Câu 52 Cho parabol (P): y = ax² + bx + 2 cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là x1 = 1 và x2 =

2 Parabol đó là

Trang 4

A y = –x² + 3x + 2 B y = –x² – 2x + 3 C y = x² + x – 2 D y = x² – 3x + 2

Câu 53 Cho parabol (P): y = x² + bx + c đi qua hai điểm A(1; 5) và B(–2; 8) Parabol đó là

A y = x² – 4x + 10 B y = –x² – 2x + 8 C y = x² – 2x + 6 D y = x² + 4

Câu 54 Biết parabol y = ax² + bx + c đi qua gốc tọa độ O và có đỉnh I(–1; –3) Giá trị của a, b, c là

A a = –3, b = 6 và c = 0 B a = 3, b = 6 và c = 0

C a = 3, b = –6 và c = 0 D a = –3, b = –6 và c = 2

Câu 55 Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f(x + 2) = x² – 3x – 12 Xác định hàm số y = f(x)

A y = x² + 7x – 2 B y = x² – 7x – 2 C y = x² – 7x + 2 D y = x² + 7x + 2

Câu 56 Hàm số y =

2

4 x

x 2 x 1

  có tập xác định là

Câu 57 Phương trình đường thẳng có hệ số góc a = 3 và đi qua điểm A(1; 4) là

A y = 3x + 4 B y = 3x + 3 C y = 3x + 1 D y = 3x – 1

Câu 58 Parabol y = ax² + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh I(6; –12) có phương trình là

A (P): y = 3x² + 36x + 96 B (P): y = –3x² – 36x + 96

C (P): y = 3x² – 36x + 96 D (P): y = 3x² – 36x – 96

Câu 59 Parabol y = ax² + bx + c đi qua ba điểm A(1; –1), B(2; 3), C(–1; –3) có phương trình là

A y = x² – x – 1 B y = x² + x – 3 C y = x² + 2x – 4 D y = x² + 3x – 5

Câu 60 Parabol y = x² + bx + c đi qua hai điểm N(–5; 0) và có trục đối xứng x = –2 có phương trình là

A y = x² + 4x – 5 B y = x² – 4x – 5 C y = x² – 4x – 50 D y = x² + 4x + 50

Câu 61 Parabol y = ax² + bx + c có đỉnh I(2; 7) và đi qua M(–1; –2) có phương trình là

A y = x² + 4x + 3 B y = –x² – 4x + 3 C y = –x² + 4x + 3 D y = x² – 4x – 3

Câu 62 Tìm tập xác định của hàm số y = x 1

Câu 63 Tìm tập xác định của hàm số y = 2 x

x 4

Câu 64 Cho hàm số y = 2x Nếu tịnh tiến lên trên 2 đơn vị thì thu được đồ thị hàm số

A y = 2x – 2 B y = 2x + 2 C y = 2x – 4 D y = 2x + 4

Câu 65 Cho hàm số y = 2/x Muốn thu được đồ thị hàm số y = 2/(x + 3) cần tịnh tiến đồ thị hàm số đã cho như thế nào?

A lên trên 3 đơn vị B xuống dưới 3 đơn vị

C sang trái 3 đơn vị D sang phải 3 đơn vị

Câu 66 Tìm giá trị của m sao cho phương trình 2(m + 4)x = 2x + 2(m – 3) có nghiệm duy nhất

Câu 67 Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m² – 2)(x + 1) = 2x + m vô nghiệm

Câu 68 Tìm giá trị của m sao cho phương trình m³x = mx + m² – m có tập nghiệm R

Câu 69 Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m – 1)x² + 2mx + m – 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt

A m > 3/4 và m ≠ 1 B m < 3/4 C m ≥ 3/4 và m ≠ 1 D m ≤ 3/4

Câu 70 Cho phương trình bậc hai x² – 2(m + 2)x + m² + 12 = 0 Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là

Câu 71 Cho phương trình bậc hai x² – 2(m + 6)x + m² = 0 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó?

A m = –3, x = 3 B m = –3, x = –3 C m = 3, x = 3 D m = 3, x = –3

Câu 72 Số nguyên m nhỏ nhất sao cho phương trình 2x(mx – 4) – x² + 6 = 0 vô nghiệm là

Câu 73 Tìm giá trị của m để hai phương trình x² + mx + 1 = 0 (1) và x² + x + m = 0 (2) có nghiệm chung

Câu 74 Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m² – 4 = 0 Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm phân biệt trái dấu

Trang 5

A m > 0 B m < 0 C |m| < 2 D |m| > 2

Câu 75 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + (2m – 1)x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x2 = 2x1

A m = ±2 B m = 1/8 V m = 1 C m = –2 V m = 1 D m = 2 V m = 1/8

Câu 76 Nếu m, n là nghiệm của phương trình x² + mx + n = 0, mn ≠ 0 thì tổng các nghiệm là

Câu 77 Số nghiệm của hệ phương trình xy 2x 2y 82 2

Câu 78 Giải hệ phương trình 3y 5x 2xy 0

5x 2y 3xy 0

A (x; y) = (1; 1) B (x; y) = (–3; 5) C (x; y) = (–1; –5) D (x; y) = (3; 5/3)

Câu 79 Cho phương trình (m – 1)x² + 2mx + m + 1 = 0 Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x2 = 2x1

Câu 80 Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m + 5 = 0 có nghiệm x1 = 1 Tìm m và nghiệm còn lại

A m = 4 và x2 = 9 B m = 3 và x2 = 8 C m = 8 và x2 = 13 D m = 7 và x2 = 12

Câu 81 Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m² – 3m = 0 Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1² + x2² = 8

A m = –1 B m = –1 V m = 2 C m = –2 V m = 1 D m = 2

Câu 82 Cho phương trình bậc hai x² – 2m(m + 1)x + (m + 1)³ = 0 Tìm giá trị của m để phương trình hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x2 = x1²

Câu 83 Số nghiệm của phương trình x² – 3|x| + 2 = 0 là

Câu 84 Số nghiệm nguyên của phương trình x² – 4x + 5 = |3x – 7| là

Câu 85 Giải phương trình x² – 2x + |x – 1| – 1 = 0

A x = 0 V x = 1 B x = 1 V x = 2 C x = 2 V x = 3 D x = 0 V x = 2

Câu 86 Giải phương trình x² – 6x – 4 – 3 2

x  6x = 0

A x = –2 V x = 8 B x = –4 V x = 8 C x = –2 V x = 9 D x = –4 V x = 9

Câu 87 Giải phương trình (5 + x)(2 – x) = 3 x23x

A x = 1 V x = –5 B x = –4 V x = 2 C x = 1 V x = –4 D x = 2 V x = –5

Câu 88 Giải phương trình 3x 7  x 1 = 2

A x = –1 V x = 0 B x = 0 V x = 3 C x = 8 V x = 3 D x = –1 V x = 3

Câu 89 Tích các nghiệm của phương trình 4x + 8 – 7 2x 1 = 0 là

Câu 90 Tìm giá trị của m để phương trình (x + m)(x – 2) = (x + 1)(x – 3) vô nghiệm

Câu 91 Tìm giá trị của m để phương trình x4 – 8mx² + 16m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

A m < 0 B m > 1 C m < 0 V m > 1 D m > 2

Câu 92 Số nghiệm của phương trình x4 + x³ – 4x² + x + 1 = 0 là

Câu 93 Cho hệ phương trình (m 1)x 2y 3m 1

(m 2)x y 1 m

 Tìm giá trị của m sao cho hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

Câu 94 Cho hệ phương trình mx 4y 2

x my 1

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình có vô số nghiệm

Trang 6

Câu 95 Cho hệ phương trình mx y 1

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

Câu 96 Xác định tập nghiệm của hệ phương trình 2x 3y 2

  

A S = {(3; –2), (7/3; –5/2)} B S = {(4; –2), (7/3; –5/2)}

C S = {(–5/2; 7/3), (4; –2)} D S = {(3; –2), (–5/2; 7/3)}

Câu 97 Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình x 2y 12 2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

= |x + y|

A max (P) = 1/2 B max (P) = 5/2 C max (P) = 11/2 D max (P) = 7/2

Câu 98 Tìm giá trị của m sao cho hệ phương trình x y xy m2 2

Câu 99 Số nghiệm của hệ phương trình

Câu 100 Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình

 Giá trị nhỏ nhất của P = xy là

A min (P) = –6 B min (P) = 18 C min (P) = 5/2 D min (P) = 9/2

Câu 101 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 2(m – 2)x + m² + 2 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt

A m < 2 B m < 1/2 C m > 2 D m > 1/2

Câu 102 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² – 2(m – 2)x + m(m – 3) = 0 có hai nghiệm âm phân biệt

A 0 < m < 2 B m > 3 C 0 < m < 1 D m < 0

Câu 103 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 2(m + 1)x + m(m + 3) = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

A 0 < m < 1 V m < –3 B –3 < m < 0 V m > 1

C –1 < m < 0 V m < –3 D m < –3 V –1 < m < 1

Câu 104 Tích các nghiệm của phương trình 2x² + 6x + 5 x23x 5 = 23 là

Câu 105 Số nghiệm của hệ phương trình

Câu 106 Xác định tập nghiệm của hệ phương trình

(x y)(1 )

A {(2; 1), (1; 2), (3/2; 1), (1; 3/2)} B {(5/2; 1), (1; 5/2), (2; 1), (1; 2)}

C {(1/2; 1), (1; 1/2), (2; 1), (1; 2)} D {(3; 1), (1; 3), (5/2; 1), (1; 5/2)}

Câu 107 Số nghiệm của hệ phương trình

3 3

PHẦN HÌNH HỌC Câu 1 Cho tam giác ABC Số vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 2 điểm trong các đỉnh A, B, C là

Trang 7

Câu 2 Chọn câu phát biểu đúng

A Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

B Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

C Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng tạo thành hai cạnh đối hình bình hành

D Hai vectơ bằng nhau nếu cùng độ dài

Câu 3 Cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(1; 1) và trọng tâm tam giác là G(2; 3) Tọa độ đỉnh

A là

Câu 4 Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) Trọng tâm của tam giác là G(–1; 1) Tọa độ đỉnh C là

Câu 5 Cho A(2; –3), B(3; 1) Tọa độ của điểm M trên trục hoành sao cho các điểm A, B, M thẳng hàng là

Câu 6 Biết D thuộc đường thẳng AB với A(–1; 2), B(2; –1) và D(x; 0) Khi đó giá trị của x là

Câu 7 Cho A(1; 2), B(0; 4), C(3; –2) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm I của hình bình hành

A D(2; 0), I(0; 2) B D(4; –4), I(2; 0) C D(4; –4), I(0; 2) D D(–4; 4), I(2; 0)

Câu 8 Cho A(4; 3), B(–1; 7), C(3; –1) Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

Câu 9 Tính giá trị của biểu thức T = cos 20° + cos 40° + cos 60° + + cos 160° + cos 180°

Câu 10 Rút gọn biểu thức T = 2sin(180° – x) cot x – cos (180° – x) tan x cot(180° – x)

Câu 11 Cho tam giác ABC có A(1; –1), B(3; 1), C(5; –5) Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Câu 12 Cho tam giác ABC với A(–4; –5), B(1; 5), C(4; –1) Tọa độ chân đường phân giác trong của góc B là

Câu 13 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa MA MB MC 0     

thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A M là trọng tâm tam giác ABC B M là trung điểm của AC

C ABCM là hình bình hành D ACBM là hình bình hành

Câu 14 Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm m và n sao cho AD mOA nOB   

A m = n = 1 B m = –1 và n = 1 C m = n = –1 D m = 1 và n = –1

Câu 15 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính | AC BD

 

| theo a

Câu 16 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm sao cho MB 3MC

Các số m, n thỏa mãn mAB nAC AM 

Giá trị của m.n là

Câu 17 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, AB = 12a, AD = 5a Tính P = | AC DB

 

|

Câu 18 Cho tam giác ABC Điểm I thuộc đoạn BC sao cho BI = BC/3 Tìm 2 số m, n để AI mAC nAB 

A m = 2/3; n = 1/3 B m = 3/4; n = 1/4 C m = 1/3; n = 2/3 D m = 1/4; n = 3/4

Câu 19 Cho tam giác ABC Các điểm M(2; 1), N(3; –2), P(–3; 4) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA,

AB Tìm tọa độ đỉnh A

Câu 20 Cho A(0; 1), B(3; 5), C(m + 2; 5 + 2m) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Câu 21 Cho điểm M(3; –5) và N(2; –2) Tọa độ điểm P đối xứng với M qua điểm N là

Câu 22 Cho điểm A(–3; 1) và B(1; –3) Tọa độ của vector AB là

Câu 23 Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M là trung điểm của đoạn AB trong các điều kiện sau đây

A MA = MB B MA MB 0 

C MA MB 0 

D MA = AB/2

Trang 8

Câu 24 Cho A(1; m), B(m – 3; 2), C(–1; 1) Tìm giá trị của m để A, B, C thẳng hàng

A m = 0 V m = 4 B m = 0 V m = 3 C m = 3 V m = 7 D m = 1 V m = 7

Câu 25 Khẳng nào sau đây sai?

A Hai vector bằng nhau thì có cùng hướng và có cùng mô đun

B Hai vector cùng hướng thì có cùng phương

C Hai vector đối nhau có cùng mô đun

D Hai vector đối nhau thì không cùng phương

Câu 26 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, tâm O Số vectơ hình thành từ 2 điểm phân biệt trong 5 điểm A, B, C, D, O có độ dài bằng a là

Câu 27 Cho các điểm A(–1; 1), B(1; –3), C(1; 2) và D(–1; 6) Xét các mệnh đề sau

(a) ABC là tam giác vuông tại A

(b) ABCD là hình thoi có tâm là I(0; 3/2)

(c) Trọng tâm của tam giác ABC nằm trên trục Oy

(d) ABCD là hình bình hành có tâm là I(0; 3/2)

Số mệnh đề đúng là

Câu 28 Cho các điểm A(–1; 3/2), B(3; –3/2), C(9; –6) Chọn khẳng định đúng

A Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác có trọng tâm G(11/3; –2)

B Ba điểm A, B, C thẳng hàng có 2AB = 3BC

C Ba điểm A, B, C thẳng hàng có 2AC = 3BC

D Ba điểm A, B, C thẳng hàng có 2AC = 5AB

Câu 29 Tính giá trị của biểu thức P = sin x cos x biết sin x – cos x = 3/2

Câu 30 Cho A(–2; –2) và B(3; 3) Tìm tọa độ của điểm M trên trục Oy để ΔABM cân tại M

Câu 31 Cho A(–1; 1) và B(4; 4) Tìm tọa độ của điểm N trên trục Ox để ΔABN vuông tại N

A (0; 0) hoặc (3; 0) B (0; 1) hoặc (4; 0) C (0; 1) hoặc (3; 0) D (0; 0) hoặc (4; 0)

Câu 32 Cho ΔABC có A(–4; 1), B(2; 4), C(2; –2) Diện tích tam giác ABC là

Câu 33 Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Trên đường thẳng AB lấy điểm M ở ngoài (O) sao cho

MA = 3R/2 Vẽ đường thẳng d qua M khác đường thẳng AB, cắt đường tròn (O) tại hai điểm C, D Giá trị của MC.MD  là

Câu 34 Cho tam giác ABC có BC = 21; AC = 17; AB = 10 Tính chiều cao AH

Câu 35 Cho tam giác ABC có góc B = 135°; chiều cao AH = 5 và AC = 5 Diện tích tam giác ABC là

Câu 36 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 5; AC = 12; BC = 13 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là

Câu 37 Cho các điểm A(–1; 3) và B(4; 2) Tìm M trên Ox sao cho P = MA + MB có giá trị nhỏ nhất

Câu 38 Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12 Tính BC

Câu 39 Cho các điểm A(3; 4) và B(–1; 1) Tìm M trên Oy sao cho P = |MA – MB| có giá trị lớn nhất

Câu 40 Cho tam giác ABC có AC = 5; BC = 7 và AB = 8 Số đo của góc A là

Ngày đăng: 20/10/2017, 03:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w