1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu thi HKI Toán 7 số 2

3 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu thi HKI Toán 7 số 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề mẫu thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết số học sinh học bồi dưỡng môn Anh nhiều hơn số học sinh học bồi dưỡng môn Ngữ văn là 9 em.. Tính số học sinh tham gia học bồi dưỡng mỗi môn... Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao

Trang 1

Lớp:

Họ, tên:

KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: TOÁN - Lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) SBD Mã phách 

phách

A Trắc nghiệm (3 điểm) Đánh dấu X vào ô trống trước câu đúng Câu 1: Từ tỷ lệ thức a c=

b d có thể suy ra:

 a) a=a.c

b b.d  b) c=a+c

d b+d  c) a a-d=

b b-c  d) c a+d=

d b+c

Câu 2: Cho các số hữu tỉ: 2

3

− ;

4 5

− và -0,75 Cách sắp xếp nào sau đây là đúng:

 a) 2

3

− <

4 5

− < -0,75  b) 2

3

− < -0,75 <

4 5

−  c) 4

5

− < -0,75 < 2

3

−  d) -0,75 < 4

5

< 2 3

Câu 3: Kết quả của phép tính: 256 : 53 là:

Câu 4: Cho ba đường thẳng a, b, c sao cho a // b và b ⊥ c thì:

 a) a // c  b) a ⊥ c  c) a trùng với c  d) a // c hoặc

a trùng với c

Câu 5: ∆ ABC có µA = 400 , µB = 550 thì góc ngoài của tam giác tại đỉnh

C bằng:

 a) 950  b) 1400  c) 1250  d) 850

Câu 6: ∆ ABC = ∆ MNP và Â = 1200 thì

 a) M + Nµ µ = 1200  b) M + Pµ $= 1200  c) µN + P$= 1200  d) ) N + Pµ $ = 600

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1 (1,75 điểm): Tính giá trị của các biểu thức

0,64− 0,04 b) 21 3,5 : 41 31 430

 +  − + 

Bài 2 (0,75 điểm): Tìm x, biết: x - 0,2 = ( )

( )

4 5

0,8

0, 4

Bài 3 (1,5 điểm): Số học sinh khối lớp 7 của một trường tham gia

học bồi dưỡng các môn Ngữ văn, Toán, Anh lần lượt tỷ lệ với các số 3; 5; 6 Biết số học sinh học bồi dưỡng môn Anh nhiều hơn số học sinh học bồi dưỡng môn Ngữ văn là 9 em Tính số học sinh tham gia học bồi dưỡng mỗi môn

Trang 2

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC (µB = µC), lấy điểm D trên cạnh AB Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE = BD Đoạn thẳng DE cắt BC tại M Trên tia đối của tia BC lấy điểm F sao cho BF = MC

a) Chứng minh ∆ MCE = ∆ FBD

b) Biết  = 800, tính E + Fµ $

c) Chứng minh M là trung điểm của đoạn thẳng DE

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN - LỚP 7

A Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: b) Câu 2: c) Câu 3: d) Câu 4: b) Câu 5: a) Câu 6: d)

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1: (1,75 đ)

a) (0,75 điểm) - Tính đúng 0,64− 0,04 = 0,8 - 0,2 = 0,6 (0,5 đ)

- Tính đúng (0,6)3 = 0,216 (0,25 đ) b) (1 điểm) - Tính đúng: 21 3,5 35

- Tính đúng: 41 31 43

6 7 42

- Tính đúng: 35: 43 245

6 42 43

− =−

(0,25 đ)

- Tính đúng: 245 430 10

43 245

Bài 2 (0,75 điểm) - Tính đúng ( )

( )

4 5

0,8

40

- Tính đúng x = 40,2 (0,25 đ)

Bài 3 (1,5 điểm)

Gọi x, y, z lần lượt là số học sinh tham gia học bồi dưỡng các môn Ngữ văn, Toán, Anh Ta có:x y z= =

3 5 6 và z - x = 9 (0,5 đ)

6 3 3

z x

x y z= =

Tính đúng x = 9 ; y = 15 ; z = 18 và trả lời bài toán (0,5 đ)

Bài 4 (3 điểm)

Hình vẽ chính xác (0,25 đ) Viết đúng GT; KL (0,25 đ) a) (0,75 đ)

- Chứng tỏ FBD = MCE· · (0,25 đ)

- Chứng minh ∆FBD = ∆MCE (c, g, c) (0,5 đ)

b) (0,75 đ)

- ∆ FBD = ∆ MCE (cmt) ⇒ F = CME$ · (0,25 đ)

- Chứng tỏ E + F = ACBµ $ · (0,25 đ)

- Tính đúng ·ACB = 500

(0,25 đ)

A

D

F B K M C

E

Trang 3

- Suy ra E + Fµ $ = 500

c) (1 đ)

- Chứng tỏ DFB = DMB· · (0,25 đ)

- Kẻ tia phân giác DK của góc FDM Chứng tỏ DKF = DKM· ·

(0,25 đ)

- Chứng minh ∆ DKF = ∆ DKM (g.c.g) Suy ra DF = DM (0,25 đ)

- Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng DE

Ngày đăng: 11/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w