- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm : trong mỗi nhóm HS lần lượt giới htiệu cho các bạn nghe về tranh vẽ của mình.. - Yêu cầu HS giới thiệu trước lớp.[r]
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn: Ngày 01 tháng4 năm 2017 Ngày giảng: Thứ hai ngày 03 tháng 4 năm 2017
Tiết 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
- Lớp trực tuần nhận xét chung về ưu điểm, tồn tại
- Tổng phụ trách đội nhận xét qua theo dõi của đội cờ đỏ
- Nhận xét của ban giám hiệu
- Biểu diễn văn nghệ của lớp trực tuần
Tiết 2+3 : TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN Tiết 85+86: Buổi học thể dục
-I MỤC TIÊU:
A- Tập đọc:
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền (trả lời được các
CH trong SGK)
B- Kể chuyện:
Bước đầu biết kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của một nhân vật
* Quyền được học tập, được tham gia các hoạt động của lớp, trường như các HS khác.
*GDKNS: - Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân - Thể hiện sự cảm thông
- Đặt mục tiêu - Thể hiện sự tự tin
- Nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Luyện đọc theo nhóm 3
1 số nhóm đọc bài theo đoạn
2 em đọc đoạn 1
- Lớp đọc ĐT đoạn 1
Trang 2- Yêu cầu HS đọc đồng thanh
- Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục
Thảo luận nhóm 2 và trả lòi
- Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù
- Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được tập
như mọi người ?
- Vì cậu muốn vượt qua chính mình,muốn làm cái việc…
- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? - Nen - li leo lên một cách chật vật,
mặt đỏ như lửa…
- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho
câu chuyện?
- Câu chuyện ca ngợi ai? Gọi HS nêu ý
nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, ghi bảng Gọi HS đọc lại
- Câu chuyện cho biết các bạn khuyết tật
2.4 Luyện đọc lại:
- Đọc lại bài
- Hướng dẫn cách đọc theo vai
- Gọi HS đọc phân vai
- Theo dõi sgk
- Luyện đọc nhóm 3 theo cách phânvai
2-3 nhóm đọc bài Lớp nhận xét, bìnhchọn
- Lớp nhận xét, bình chọn
- Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về luyện kể lại câu chuyện và
chuẩn bị bài sau
***********************************************
Tiết 4: TOÁN Tiết 141: Diện tích hình chữ nhật
I MỤC TIÊU:
Trang 3- Biết qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó.
- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là mét vuông
31: Giới thiệu bài:
3.2: Dạy bài mới:
- yêu cầu HS quan sát HCN và trả lời
- 2 em đọc Lớp viết số vào bảng con
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? + Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy
có tất cả bao nhiêu ô vuông?
+ HCN ABCD, có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? - Là 1 cm2
- Yêu cầu HS dùng thước đo chiều dài,
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nhắc lại cách tính chu vi HCN
- Yêu cầu làm vào bảng con
2 em lên bảng tính diện tích Lớp làmbảng con tính chu vi HCN
Cột 3 : 10 x 4 = 40 (cm2) (10 + 4) x 2 = 28 (cm)Cột 4: 32 x 8 256 cm2
Bài 2
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu và xác định yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào nháp 1 em lên làm bài
Chiều rộng: 5cm Diện tích của miếng bìa HCN là:
Trang 4Ngày soạn: Ngày 01 tháng4 năm 2017
Ngày giảng: Thứ ba ngày 04 tháng 4 năm 2017
Tiết 1: TOÁN Tiết 142: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lần lượt lên bảng tính diện tích
4dm = 40 cmDiện tích của HCN là:
40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi của HCN là:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát hình vẽ - Làm bài theo nhóm 4 1 nhóm làm
Trang 5- HD HS làm bài bảng phụ
a Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
- Cho HS làm bài theo nhóm 4 8 x 10 = 80 (cm2)
- Gọi HS trình bày bài giải Diện tích chữ nhật DMNP là:
( giáo viên bộ môn )
Tiết 3: CHÍNH TẢ: (Nghe - viết) Tiết 57: Buổi học thể dục
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục (BT2)
Trang 6+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì
- Đọc tiếng, từ khó: Nen-li, cái xà,
khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống
…
- Viết vào bảng con
c.NX, chữa bài
- Thu bài, nhận xét bài viết
2.3 HD làm bài tập
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS đọc tên riêng nước ngoài
- Yêu cầu HS làm vào vở - Làm bài vào vở
- Chữa bài, đưa ra lời giải đúng
- Trình bày sáng tạo kết quả thu nhận được của nhóm bằng hình ảnh thơng tin
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trang 108, 109SGK
- Giấy khổ A4, bút màu đủ dùng cho mỗi HS
- Giấy khổ to, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Trang 7-Phát giấy vẽ cho HS Yêu cầucác HS
khi đi tham quan tự vẽ một loài cây hoặc
một con vật đã quan sát, trong đó có chú
thích các bộ phận
-Dặn dò HS khi đi tham quan :
+ Không bẻ cành hái hoa, làm hại cây
+ Không trêu chọc, làm hại các con vật
+ Trang phục gọn gàng không đùa
- HS đi theo nhóm Các nhóm trưởng
quản lí các bạn không ra khỏi khu vực
cây, con vật các em đã nhìn thấy
- HS tham quan :quan sát, vẽhoặc ghi chép
mô tả cây cối và các con vật các em đã nhìn thấy
************************************************
Ngày soạn: Ngày 02 tháng4 năm 2017 Ngày giảng: Thứ tư ngày 05 tháng 4 năm 2017
Tiết 1 : TOÁN Tiết 143: Diện tích hình vuông
I MỤC TIÊU:
- Biết qui tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận
dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông
-Gọi HS nêu cách tính diện tích HCN,
quy tắc tính chu vi hình vuông
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài:
3.2: Dạy bài mới:
Trang 8* Giới thiệu quy tắc tính DT hình vuông.
- Cho HS uan sát hình vẽ trên bảng - Quan sát và nhận xét
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 3 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - Hình vuông ABCD có:
Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu
Bài 2
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- HD HS đổi ra cùng đơn vị đo cm rồi
tính
- HD HS làm bài
Tóm tắt Cạnh dài: 80 m m
8 x 8 = 64 (cm2)
Trang 920 : 4 = 5 (cm)Diện tích của hình vuông là:
5 x 5 = 25(cm2) Đáp số: 25 cm2
- Gọi HS nêu lại quy tắc tính diện tích
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (trả lời được các CH trong SGK)
* Quyền được rèn luyện sức khoẻ.
+ Bổn phận phải có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ theo lời khuyên của Bác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định
2- KTBC: Gọi HS đọc bài Buổi học thể
dục và trả lời câu hỏi trong bài
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc:
- Đọc bài và trả lời câu hỏi của GV
- Nghe kết hợp quan sát tranh
- Đọc diễn cảm toàn bài và nêu giọng
- Nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
Trang 10- Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong
việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ?
- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xâydựng nước nhà, gây đời sống mới…
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi
người yêu nước ?
- Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cảnước yếu ớt, mỗi một người dân khoẻ là
cả nước mạnh khoẻ
- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập
đọc này ?
- Gọi HS nêu ND chính của bài
- Nhận xét, ghi bảng Gọi HS đọc lại
* Quyền được rèn luyện sức khoẻ.
+ Bổn phận phải có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ theo lời khuyên của Bác.- 1 số em trả lời.
- Em sẽ siêng năng luyện tập TDTT …
- Phát biểu ý kiến
2.4 Luyện đọc lại:
- Đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1
- Gọi HS thi đọc bài
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết làm được đồng hồ để bàn
- Như tiết trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu đồng hồ để bàn làmbằng giấy thủ công ( hoặc bìa màu)
- Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn
- Giấy thủ công (bìa màu), giấy trắng, hồ dán, thước …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động (ổn định tổ chức)
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiềm tra đồ dùng chuẩn bị của học sinh để học thực hành: Làm đồng
Trang 11+ Giáo viên gợi ý cho học sinh trang trí.
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh thực
hành làm đồng hồ
+ Giáo viên đến từng bàn để quan sát,
nhận xét, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
+ Giáo viên khen ngợi, tuyên dương học
sinh trang trí có nhiều sáng tạo
+ Đánh giá kết quả học tập của học sinh
bàn và trang trí
Bước 1: cắt giấy
Bước 2: làm các bộ phận của đồng hồ(khung, mặt, đế và chân đỡ đồng hồ).Bước 3: làm thành đồng hồ hoàn chỉnh
+ Học sinh khi gấp và dán các tờ giấy đểlàm đế, khung, chân đỡ đồng hồ cần miết
kỹ các nếp gấp và bôi hồ cho đều
+ Học sinh trang trí, trưng bày và tựđánh giá sản phẩm
Tiết 4: CHÍNH TẢ; (Nghe - viết)
Tiết 58: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn HS nghe - viết
- Viết bảng con
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
1 em đọc lại bài Lớp đọc thầm
- Giúp HS nắm nội dung bài
- Vì sao mỗi người dân phải luyện tập thể
dục ?
-Thực hiện lời kêu gọi của Bác Hồ, người dan tập luyện thể thao để bồi bổsức khỏe
- Gọi HS nêu cách trình bày bài + Chữ đầu dòng lùi vào 1 ô, chữ đầu
Trang 12câu, đầu đoạn phải viết hoa
- Đọc 1 só tiếng, từ khó - Luyện viết vào bảng con
b GV đọc bài
Yêu cầu HS nghe- viết bài vào vở - Nghe - viết vào vở
c NX, chữa bài:
- Thu , nhân xét bài viết
3.3 HD HS làm bài tập
Bài tập 2 a
- Đưa ra bảng phụ ghi ND bài 2a Gọi HS
nêu yêu cầu
1HS nêu yêu cầu và ND câu chuyện
- Tổ chức cho HS lên bảng làm bài tiếp
- Gọi HS đọc lại truyện vui đã hoàn chỉnh 1-2 HS đọc lại câu chuyện
+ Truyện vui trên gây cười ở điểm nào ? Người béo muốn gầy đi nên sáng nào
cũng cưỡi con ngựa chyaj xung quanh thị xã Kết quả anh ta không gầy mà con ngựa của anh đã sút 20 cân vì anh quá nặng
- Gọi HS nhắc lại cách viết và viết bảng
con chữ hoa T và từ câu ứng dụng Thăng
3.2 HD viết trên bảng con
a Luyện viết chữ viết hoa
- Yêu cầu HS mở vở tập viết - Mở vở quan sát
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài - Có chữ hoa T, S, B
Trang 13- Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
Giới thiệu: Trường Sơn là tên dãy núi kéo
dài suốt từ miền Trung nước (1000km)
- Tập viết trên bảng con
c Luyện viết câu từ ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan
2HS đọc
Giảng: Câu thơ thể hiện tình cảm yêu
thương của Bác Hồ với thiếu nhi…
* Cách so sánh trẻ em với búp trên cành
cho thấy điều gì ở trẻ em?
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Cho HS viết bài vào vở - Viết vào vở TV
- Dặn HS về luyện viết thêm bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau
******************************************
Ngày soạn: Ngày 03 tháng4 năm 2017 Ngày giảng: Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2017
Tiết 1: TOÁN Tiết 144: Luyện tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Trang 14- Làm bảng con cột 2 BT 1 ( 153)
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài:
3.2: Dạy bài mới:
- Làm bảng con
Bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con - Làm bảng con
100 x 9 = 900 (cm2) Đáp số: 900 cm2
Bài 3 a
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tâp
- Yêu cầu làm vào vở nháp 1 em lên bảng tính chu vi, diện tích hình
ABCD Lớp làm nháp tính hình EGHI
a Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 3) x 2 = 16 (cm)Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa
phương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Gv : - Phiếu học tập; Các bông hoa màu cho h/s làm BT4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 KTBC: - Nếu không có nước, cuộc sống
con người sẽ như thế nào ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
Trang 152 Bài mới:
*Khám phá:
* Kết nối ( Tiếp T1)
a Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
* Mục tiêu: HS biết được các biện pháp
tiết kiệm và bảo vện nguồn nước
* Tiến hành:
- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả
điều tra được thực trạng và nêu các biệnpháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nước
-> Các nhóm khác nhận xét
- HS bình trọn biện pháp hay nhất
- GV nhận xét kết quả hoạt động của các
nhóm, giới thiệu các biện pháp hay và khen
HS
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
* HS biết đưa ra ý kiến đúng sai
* Tiến hành
- GV nêu từng ý kiến - HS bày tỏ ý kiến bằng cách giơ hoa
- Gọi h/s nhận xét - HS nhận xét ý kiến và giải thích lý do
GV kết luận:
a Sai vì lượng nước sạch chỉ có hạn và rất
nhỏ so với nhu cầu của con người.
b Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn
c Đúng, vì nếu không làm như vậy thì ngay
từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ nước
dùng…
c Hoạt động 3 : Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
* Kết luận chung: Nước là tài nguyên quý.
Nguồn nước sử dụng trong cuộc sống chỉ
Trang 16- Vẽ, nói hoặc viết về những cây cối và các con vật mà HS đã quan sát được khi
đi thăm thiên nhiên
- Khái quát hoá những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
- GDKNS:
+ Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Tổng hợp các thông tin thu nhận được về các loài cây, con vật Khái quát hóa về đặc điểm chung của thực vật và động vật + Kĩ năng hợp tác: Hợp tác khi làm việc nhóm như: kĩ năng lắng nghe, trình bày ý kiến cá nhân và khả năng diễn đạt , tôn trọng ý kiến người khác, tự tin Nỗ lực làm việc của cá nhân tạo nên kết quả chung của cả nhóm
- Trình bày sáng tạo kết quả thu nhận được của nhóm bằng hình ảnh thông tin
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy khổ A4, bút màu đủ dùng cho mỗi HS
- Giấy khổ to, hồ dán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định tổ chức
2 Bài mới
Hoạt động 3 : Giới thiệu tranh vẽ:
- Yêu cầu HS đưa tranh của mình lên lớp
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm : trong mỗi
nhóm HS lần lượt giới htiệu cho các bạn nghe
phát cho các nhóm phiếu thảo luận số 2
- HS đưa tranh của mình ra
- HS làm việc theo nhóm : Lần lượt từng HS giới thiệu về tranh vẽ của mình : Vẽ cây gì / con gì ? Chúng sống ở đâu ? Cá bộ phận chính cơ thể là gì ? Chúng có đặc điểm gì đặcbiệt ?
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS chia thành các nhóm, nhận phiếu thảo luận
- Cho các nhóm thảo luận 10 phút Sau đó yêu
cầu các nhóm dán kết quả lên bảng
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
- Hỏi : Em thấy thực vật và động vật khác
nhau ở điểm gì ?
* Kết luận :
Hoạt động kết thúc: Trò chơi ghép đôi.
- GV phổ biến luật chơi.Tổ chức cho HS chơi
- GV tổng kết, tuyên dương đội thắng cuộc
- Nhắc nhở HS luôn cố gắng bảo vệ thiên
nhiên môi trường vì đó là bảo vệ cuộc sống
của chính mình
- Tổng kết giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau
- Các nhóm cử đại diện trình bày.
- HS nhận xét bổ sung
- 1 HS trả lời
- HS chơi trò chơi
- HS cả lớp làm cổ động viên
Trang 17Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 29: Từ ngữ về thể thao.Dấu phẩy
I MỤC TIÊU:
- Kể được tên một số môn thể thao (BT1)
- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao (BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3 a)
* Quyền được tham gia các môn thể thao
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
GV : - Một số tranh ảnh về các môn thể thao
- Bảng nhóm Bảng phụ ghi BT 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài theo nhóm 4 - Làm bài theo nhóm 4 2 nhóm làm
vào bảng nhóm
- các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét a Bóng: Bóng đá, bóng rổ, bóng
chuyền, …
b Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã,
c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô, đuathuyền,
d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa, nhảy dù,
- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT
Bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu 1HS nêu yêu cầu và ND bài tập
- Cho HS làm bài cá nhân - Ghi lại các từ ngữ nói về kết ủa thi
đấu thể thao
* Các từ: được, thua, không ăn, thắng,hoà
- Gọi HS đọc lại câu chuyện và trả lời: 1-2 HS đọc lại truyện vui
+ Anh chàng trong truyện có cao cờ
không ? Anh có thắng ván cờ nào trong
cuộc chơi không ?
- Anh này đánh cờ kém, không thắngván nào
+ Truyện đáng cười ở điểm nào ? - Anh đánh ván nào cũng thua nhưng
anh dùng cách nói tránh để khỏi nhận
là mình thua
Bài tập 3:
- Đưa ra bảng phụ ghi ND bài Gọi HS 1HS nêu yêu cầu bài tập