1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 - Các môn tổng hợp - Tuần 29 - Năm học 2009-2010

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Rèn kĩ năng viết: Dựa vào bài làm miệng ở tuần trước, HS viết được một đoạn văn ngắn từ 5 - 7 câu kể lại một trận thi đấu thể thao mà em có dịp xem.. Bài viết đủ ý, diễn đạt [r]

Trang 1

Tuần 29

Ngày soạn: Thứ 4, ngày 7 tháng 4 năm 2010

Ngày giảng, Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

Tiết 1+2: Tập đọc - kể chuyện Buổi học thể dục

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi; Ga - rô - nê, New - li, khuyến khích, khuỷu tay…

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ mới: Gà tây, bò mộng, chật vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của HS bị tật nguyền Trả lời được các câu hỏi sách giáo khoa

B Kể chuyện:

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các HĐ dạy học:

Tập đọc

A KTBC: Đọc bài: Tin thể thao (2HS) - HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài - HS nghe

GV hướng dẫn cách đọc

b HS luyện đọc:

- Đọc từng câu:

+ Viết bảng các tên riêng nước ngoài - HS quan sát

- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh

- HS tiếp nối đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm trước lớp

+ GV hướng dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS nghe

- HS nối tiếp đọc đọan + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giaỉ nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1

- 1HS đọc cả bài

3 Tìm hiểu bài (Tiết 2)

- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? -> Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng

Trang 2

một cột cao…

- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể

dục như thế nào ? -> Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ ; Xtác - đi thở hồng hộc, mặt đỏ

như gà tây…

- Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục ? - Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù

- Vì Nen - li cố xin thầy cho được tập

như mọi người ? - Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm cái việc…

- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật, mặt

đỏ như lửa…

- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt

cho câu chuyện? -> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm

4 Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu

chuyện

- HS đọc phân vai

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

2 HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1

nhân vật

- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời

-> GV nhận xét

- Từng cặp HS tập kể

- 1 vài HS thi kể trước lớp -> HS bình chọn

- GV nhận xét ghi điểm

C Củng cố dặn dò: - Nêu ND chính của bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau Đánh giá tiết học

(Tiết 3- Âm nhạc: Có giáo viên chuyên soạn giảng)

Tiết 4- Toán

Diện tích hình chữ nhật

A Mục tiêu:

- Biết được quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó

- Vận dụng quy tắc tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là Cm2

B Đồ dùng dạy học: - Hình minh hoạ phần bài mới.

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: BT 2,3( tiết 140) (2HS) -> HS + GV nhận xét.

II Bài mới:

1 Hoạt động1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

* Học sinh nắm được quy tắc tính DT hình chữ nhật

- GV phát cho mỗi HS 1 HCN - HS nhận đồ

+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu

Trang 3

+ Em làm thế nào để tìm được 12 HV ? - HS nêu: 4x3 -> 4 + 4 + 4…

+ Các ô vuông trong HCN được chia

làm mấy hàng ? - Được chia làm 3 hàng

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông

+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy

có tất cả bao nhiêu ô vuông? -> HCN ABCD, có:4 x 3 = 12 (ô vuông)

- Mỗi ô vuông có diện tích là bao

2

- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - HS thực hành đo

- HS nêu kết quả

+ Chiều dài 4 cm, rộng: 3cm

- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân -> 4c x 3 = 12

- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2,

12cm2 là DT của HCN ABCD

- Vậy muốn tính DT HCN ta làm như

thế nào ? - Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)

-> Nhiều HS nhắc lại

2.Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về tính diện

tích HCN

a Bài 1 (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK a DT HCN là:

10 x 4 = 40 (cm2)

b Chu vi HCN là:

- GV gọi HS đọc bài, NX (10 + 4) x 2 = 28 (cm)

- GV nhận xét

b Bài 2 (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở

Chiều rộng: 5cm Diện tích của miếng bìa HCN là:

- GV gọi HS đọc bài - 2HS đọc - NX

- GV nhận xét

c Bài 3 (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở a DT hình CN là:

5 x 3 = 15 (cm2)

b Đổi 2dm = 20 cm

DT hình chữ CN là:

- GV gọi HS đọc bài 20 x 9 = 180 (cm2)

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 4

TiÕt 5- Tù häc:

TiÕt 6- Chµo cê

Trang 5

Ngày soạn: Thứ 4, ngày 7 tháng 4 năm 2010

Ngày giảng, Thứ ngày tháng 4 năm 2010

Tiết 1- Chính tả (Nghe viết) Buổi thể dục:

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn của truyện buổi học thể dục theo hình thức bài văn xuôi Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến

2 Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê - rốt - xi, Cô rét ti, Xtác

- đi , Ga - rô - nê, Nen li

3 Làm đúng bài tập 3 a/b: phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn dễ viết sai:

s/x; in/inh

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết bài tập 3a

III Các HĐ dạy - học:

A KTBC: GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội (HS viết bảng con)

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:

2 HD nghe viết

a HD chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả - HS nghe

- 2HS đọc lại

- HD nhận xét:

+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu

gì ? - Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép + Những chữ nào trong đoạn phải viết

hoa ?

- Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên riêng

- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái

xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn

-> GV quan sát sửa sai

- GV quan sát, HD uấn nắn

c.Chấm, chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chìm, đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập

a BT (2a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

Trang 6

- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết

- HS nhận xét

- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti

- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK

- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm

- HS nhận xét

a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài - Chuẩn bị bài sau

Tiết 2- Toán Luyện tập (Trang 153)

A Mục tiêu:

- Giúp HS: Biết tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước

B Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong bài tập 2

C Các HĐ dạy học:

I Ôn luyện: + Nêu cách tính chu vi HCN ?

+ Nêu tính diện tích HCN ? -> HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố về tính chu vi và

diện tích của HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

Diện tích:….cm ? (40 + 8) x 2 = 96 (cm2)

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 ccm

- GV nhận xét

b Bài 2: Củng cố về tính diện tích của

HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

a Diện tích hình CN ABCD là:

8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là:

Trang 7

20 x 8 = 160 (cm2)

b Diện tích hình H là:

- GV gọi HS đọc bài 80 + 160 = 240 (cm2

b 240 cm2

c Bài 3: Củng cố về tính diện tích hình

chữ nhật

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật:

Đáp số: 50 (cm2)

- GV gọi HS đọc bài - 3HS đọc

HS nhận xét

- GV nhận xét

III Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3- Đạo đức Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- HS nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước; biết bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm

- HS biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương

II Tài liệu - phương tiện:

- Vở học tập môn Đạo đức 3

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: Nếu không có nước, cuộc sống con người sẽ như thế nào ? (2HS)

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Xác định các biện pháp

* Mục tiêu: HS biết được các biện pháp tiết kiệm và bảo vện nguồn nước.

* Tiến hành:

- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả

điều tra được thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nước

-> Các nhóm khác nhận xét

Trang 8

- HS bình trọn biện pháp hay nhất.

- GV nhận xét kết quả hoạt động của

các nhóm, giới thiệu các biện pháp hay

và khen HS

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* HS biết đưa ra ý kiến đúng sai

* Tiến hành

- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lý do

- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình bày

- HS nhận xét

* GV kết luận:

a Sai vì lượng nước sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so với nhu cầu của con người

b Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn

c Đúng, vì nếu không làm như vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ nước dùng…

c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai

đúng

* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm

để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

* Tiến hành

- GV chia HS thành các nhóm và phổ

biến cách chơi

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả -> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi

* Kết luận chung: Nước là tài nguyên quý Nguồn nước sử dụng trong cuộc sống

chỉ có hạn Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý…

3 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài

* Đánh giá tiết học

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy

I Mục tiêu:

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thể thao: Kể được tên một số môn thể thao (BT 1) Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao (BT 2)

2 Ôn luyện về dấu phẩy: Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT 3 a/b)

II Đồ dùng dạy học:

Trang 9

- Bảng lớp viết BT3.

III Các HĐ dạy - học:

A KTBC: - Làm miệng BT2 (tiết 28) (1HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

a Bài tập 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Từng HS làm bài cá nhân

- HS trao đổi theo nhóm

- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia

lớp làm 2 nhóm

- 2nhóm lên bảng thi tiếp sức

- HS đọc kết quả

-> HS nhận xét -> GV nhận xét Tuyên dương a Bóng: Bóng đá, bóng rổ…

b Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã

c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô

d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa

- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT

b Bài tập 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài CN

GV gọi HS đọc bài -3 - 4 HS đọc

- HS nhận xét + được, thua, không ăn, thắng, hoà

- 1HS đọc lại truyện vui + Anh chàng trong truyện có cao cờ

không ? Anh có thắng ván cờ nào trong

cuộc chơi không ?

-> Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào

+ Truyện đáng cười ở điểm nào ? -> Anh dùng cách nói tránh để khỏi nhận

là mình thua

c Bài tập 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,…

b Muốn cơ thể khoẻ mạnh,…

c Để trở thành con ngoan, trò giỏi,…

- GV gọi HS đọc bài - 3 -> 4 HS đọc

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ? - Chuẩn bị bài sau

Trang 10

Tự nhiên xã hội Tiết 56: Thực hành: Đi thăm thiên nhiên.

I Mục tiêu:

- Sau bài học, HS biết:

+ Vẽ, nói hoặc viết về những cây cối và các con vật mà HS đã quan sát được khi đi thăm thiên nhiên

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

- Giấy, bút màu

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: + Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng ?

+ Nêu tên các bộ phận cơ thể của các con thú ?

+ HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

- GV dẫn HS đi thăm vườn trường

- HS đi theo nhóm (các nhóm trưởng quản lí các bạn không cho ra khỏi khu vực GV

đã chỉ định cho nhóm)

- GV giao nhịêm vụ cho lớp: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con vật

em đã thấy

- Từng HS ghi chép hoặc vẽ độc lập

- HS về báo cáo trong nhóm

3 Dặn dò:

- GV tập hợp lớp, dặn dò giờ học sau

- Đánh giá tiết học

Ngày soạn: Thứ 4, ngày 7 tháng 4 năm 2010

Ngày giảng: Sáng thứ ngày tháng 4 năm 2010

Luyện đọc - chính tả

Buổi học thể dục

I Mục tiêu:

* Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi; Ga - rô - nê, New - li, khuyến khích, khuỷu tay…

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến Đọc to, rõ

2 Rèn kỹ năng viết đúng mẫu chữ bài đọc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết mẫu nội dung bài

III Các HĐ dạy học:

A Luyện đọc:

1 KTBC: Đọc bài: Tin thể thao (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

Trang 11

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc (Tiết 1+2)

a GV đọc toàn bài - HS nghe

GV hướng dẫn cách đọc

b HS luyện đọc:

- Đọc từng câu:

+ GV viết bảng các tên riêng nước

- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh

- HS tiếp nối đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm trước lớp

+ GV hướng dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS nghe

- HS nối tiếp đọc đọan

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1

- 1HS đọc cả bài

- GV hướng dẫn cách đọc

Quan sát ,uốn nắn h/s đọc

- 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu chuyện

Cá nhân thi lên bảng chỉ đọc toàn bài

- HS đọc phân vai

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

B Luyện viết: (Tiết 3)

Yêu cầu học sinh nhìn bảng viết bài

- Lưu ý h/s viết đúng cỡ chữ theo mẫu/

Chấm bài, sửa lỗi chính tả cho HS

3 Củng cố, dặn dò:

-Yêu cầu học sinh về đọc lại toàn bài, luyện viết lại nội dung bài "Buổi học thể dục"

Tiết 4- Toán

Ôn luyện- Cộng các số có ba chữ số (Có nhớ một lần )

A Mục tiêu :

- Giúp HS :

+ Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, củng cố, ôn lại cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

B Các hoạt động dạy học : Bài soạn.

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

a Giới thiệu phép tính 435 +127 - HS nêu phép tính

- Muốn cộng các phép tính ta phải làm

gì?

- Đặt tính

Trang 12

- HS đặt tính.

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính

435

127

-5 cộng 7 bằng 12, viết 2 ĐV nhớ 1 chục,

3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6 4 cộng 1 bằng 5 viết5

562

+ Vậy cộng các số có mấy chữ số ? - 3 chữ số

+ Phép cộng này nhớ sang hàng nào ? - Hàng chục

b Giới thiệu phép cộng 256 + 162 - HS đặt tính

256

162

418

- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính 6 cộng 2 bằng 8 viết 8

5 + 6 bằng 11 viết 1 nhớ 1

- Phép cộng này có nhớ ở hàng nào? 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4 viết 4,

hàng trăm

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: Yêu cầu HS làm tốt các phép

tính cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1

lần)

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bảng con

256 417 555 146

125 168 209 214

381 585 764 360

- GV theo dõi, sửa sai cho học sinh

b Bài 2: Yêu cầu tương tự như bài tập

1

- HS nêu yêu cầu BT1

- 2HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

256 452 166 372

182 168 283 136

438 620 349 408

- lớp nhận xét bảng

c Bài 3: Yêu cầu tương tự như bài 1và - HS nêu yêu cầu bài tập

235 256 333 60

417 70 47 360

652 326 380 420

- Gv sửa sai cho HS, ghi điểm

3 Củng cố dặn dò :

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

+

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w