1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đại học Hóa 2010 số 9

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HiÖn tîng kim lo¹i dÉn ®iÖn, dÉn nhiÖt tèt h¬n nhiÒu so víi hîp kim cña nã cã thÓ ®îc gi¶i thÝch b»ng nguyªn nh©n nµo sau ®©y?. MËt ®é electron tù do trong hîp kim nhá h¬n trong kim lo¹[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

Mụn Thi: HOÁ – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

1. Hiện tợng kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn nhiều so với hợp kim của nó có thể đợc giải thích bằng nguyên nhân nào sau đây? Mật độ electron tự do trong hợp kim nhỏ hơn trong kim loại thành phần vì liên kết trong hợp kim là:

A liên kết kim loại

B liên kết cộng hoá trị

C liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

D liên kết hỗn tạp giữa liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị

2. Kim loại vonfam (W) đợc dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân chính nào sau đây?

A Là kim loại rất cứng

B Là kim loại rất mềm

C Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao

D Là kim loại có khối lợng phân tử lớn

3. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là đúng với crom ( Z = 24 )?

A [ Ar]3d44s2 B [Ar] 4s23d4

C [Ar] 3d54s1 D.[ Ar] 4s13d5

4. Cột sắt ở Newdheli, ấn độ đã có tuổi trên 1500 năm Tại sao cột sắt đó không bị ăn mòn? Điều lí giải nào sau đây là đúng?

A Sắt có cấu hình electron bền vững nh của khí hiếm

B Cột sắt chỉ gồm sắt tinh khiết nên không bị ăn mòn điện hoá học

C Cột sắt đợc bao phủ bởi một lớp oxit bền vững

D Cha có lời giải thích thoả đáng

5. Đồng là một trong số ít các nguyên tố đợc biết và sử dụng từ thời thợng cổ Cho biết số thứ tự của đồng

là 29 Cấu hình electron của Cu, Cu+, Cu2+ lần lợt là:

A 1s22s22p63s23p63d104s1, 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p63d9

B 1s22s22p63s23p63d94s2, 1s22s22p63s23p63d94s1, 1s22s22p63s23p63d9

C 1s22s22p63s23p63d104s1, 1s22s22p63s23p63d94s1, 1s22s22p63s23p63d9

D 1s22s22p63s23p63d94s2, 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p63d9

Hãy chọn phơng án đúng

6. Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo một hình cầu

B Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định nào

C Obitan là khu vực xung quanh hạt nhân mà tại đó chiếm phần lớn xác suất có mặt của electron

D Obitan s không có sự định hớng trong không gian

7. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có:

cùng số proton

cùng số nơtron và electron

Hãy chọn phơng án đúng

8. Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối

A bằng tổng khối lợng các hạt proton và nơtron

B bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron

C bằng nguyên tử khối

D bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron

9. Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tử X là:

A

19

8O

10. Có bao nhiêu electron trong một ion

24

52 Cr3+ ?

Hãy chọn phơng án đúng

11. Dung dịch X chứa hai chất tan là H2SO4 và CuSO4 có pH = 1 Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch X cho đến khi khối lợng kết tủa bắt đầu không đổi thì dùng hết 250ml Nồng độ mol/L của các chất trong dung dịch X là :

A 0,05M và 1,2M B 0,5M và 1,2M

C 0,05M và 2,4M D 0,5M và 2,4M

12. Cho dung dịch KOH đến d vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thoát ra ở

đktc là bao nhiêu?

A 2,24 lít B 22,4 lít C 4,48 lít D 44,8 lít

13. Cho 12,2 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu đợc 19,7 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối clorua Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?

A 13,3 gam B 2,66 gam C 1,33 gam D 26,6 gam

14. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 13,0 gam hai muối KCO và Na CO bằng dung dịch HCl vừa đủ thu đợc

Trang 2

dung dịch X và 2,24 lít khí bay ra (đktc) Cô cạn dung dịch X thu đợc m gam muối khan Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?

A 1,41 gam B 14,1 gam

C 11,4 gam D 12,4 gam

Hãy chọn phơng án đúng

15. Nếu không may bị bỏng do vôi bột thì ngời ta sẽ chọn phơng án nào sau đây là tối u để sơ cứu ?

A Rửa sạch vôi bột bằng nớc rồi rửa lại bằng dung dịch amoni clorua 10%

B Lau khô sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoni clorua 10%

C Chỉ rửa sạch vôi bột bằng nớc rồi lau khô

D Lau khô sạch bột rồi rửa bằng nớc xà phòng loãng

16. Vạn lí trờng thành của Trung Quốc, dài khoảng 5000 km, đợc xây dựng từ hàng ngàn năm trớc, nhằm chống lại sự xâm lợc của Hung nô Vữa để xây dựng trờng thành chủ yếu gồm vôi, cát và nớc Vì sao vữa vôi lại đông cứng dần và gắn chặt vào gạch, đá? Lí do nào sau đây là hợp lí?

A Vì có phản ứng giữa cát (SiO2) và vôi tôi thành canxisilicat (CaSiO3)

B Vì có phản ứng giữa vôi tôi và khí cacbonic trong khí quyển tạo thành đá vôi

C.Vì Ca(OH)2 mất nớc thành vôi sống

D A và B đúng

17. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến d vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+, SO42-, NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa đợc tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?

A 1M và 1M B 2M và 2M C 1M và 2M D 2M và 2M

18. Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Chỉ dùng thêm một chất hoá học để nhận biết thì dùng chất nào trong các chất có dới đây?

A Dung dịch HNO3 B Dung dịch KOH

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaCl

19. Có 4 kim loại: Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ đợc dùng thêm một chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dới đây để nhận biết các kim loại đó?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2

C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 loãng

20. Trong các mệnh đề sau, điều nào là sai?

A NH3 có thể khử CuO thành Cu ở nhiệt độ cao

B Khi tham gia phản ứng oxi hoá -khử thì NH3 chỉ đóng vai trò chất khử

C NH3 có thể khử một lợng nhỏ Cl2 trong phòng thí nghiệm

D NH3 là một chất khí tan mạnh trong nớc

21. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2 (đktc) thoát ra Thể tích khí

CO (đktc) đã tham gia phản ứng là bao nhiêu lít?

A 1,12lít B 2,254 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

22. Nung nóng 29 gam oxit sắt với khí CO d, sau phản ứng, khối lợng chất rắn còn lại là 21 gam Công thức oxit là gì?

A FeO B Fe2O3

C Fe3O4 D Không xác định đợc

23. Ngời ta dùng phơng pháp nào để thu lấy kết tủa khi cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2?

24. Để tách dầu nành (lipit lỏng) ra khỏi nớc ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây?

A Chiết B Chng cất C Lọc D Thăng hoa

25. Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến d thì:

A Không thấy xuất hiện kết tủa

B Có kết tủa keo màu xanh sau đó tan thành dung dịch màu xanh thẫm

C Có kết tủa keo màu xanh xuất hiện và không tan

D Sau một thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa

26. Có thể loại trừ tính cứng tạm thời của nớc bằng cách đun sôi vì lí do nào sau đây?

A Nớc sôi ở 1000C

B Khi đun sôi đã làm giảm độ tan của các chất kết tủa

C Khi đun sôi các chất khí bay ra

D Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dới dạng hợp chất không tan

27. Khí CO2 đợc coi là ảnh hởng đến môi trờng vì:

C Làm giảm lợng ma D Gây hiệu ứng nhà kính

28. Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO, CuO cần 4,48 lít H2 (ở đktc) Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn hợp đó bằng CO thì lợng CO2 thu đợc khi cho qua dung dịch nớc vôi trong d tạo ra bao nhiêu gam kết tủa?

A 1 gam B 2 gam C 20 gam D Kết quả khác

29. Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và M'CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc) Dung dịch thu đợc đem cô cạn thu đợc 5,1 gam muối khan Giá trị của V là bao nhiêu? Giải thích?

A 1,12 lít B 1,68 lít C 2,24 lít D Kết quả khác

30. Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất thu đợc Na2CO3 tinh khiết?

A Hoà tan vào nớc rồi lọc B Nung nóng

C Cho tác dụng với NaOH D Cho tác dụng với HClrồi cô cạn

31. Để phân biệt khí SO2 với khí C2H4, có thể dùng dung dịch nào trong số các dung dịch sau?

A Dung dịch KMnO4 trong H2O B Dung dịch Br2 trong nớc

C Dung dịch Br2 trong CCl4 D Dung dịch NaOH trong nớc

32. Bệnh nhân phải tiếp đờng (tiêm hoặc truyền dung dịch đờng vào tĩnh mạch), đó là loại đờng nào?

A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Đờng hoá học

Trang 3

33. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Hiđrocacbon no chỉ có các liên kết đơn trong phân tử

B Hiđrocacbon no chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng

C Hiđrocacbon no tham gia phản ứng thế với clo, có ánh sáng

D Hiđrocacbon no mạch hở có các nguyên tử C lai hóa sp3

34. Pentan có CTPT là C5H12 Trong các đồng phân của nó, đồng phân nào cho phản ứng thế clo theo tỉ lệ 1:

1 về số mol chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

A CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3 B CH3 - CH - CH2 - CH3

CH3 CH3

C CH3 - C - CH3 D Kết quả khác

CH3

35. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí C3H8 và C4H10 đối với H2 là 25,5 Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí

đó là bao nhiêu? Giải thích?

A 50% và 50% B.75% và 25%

C 45% và 55% D Kết quả khác

36. Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon đồng đẳng có khối lợng phân tử hơn kém nhau 28 đvC thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTPT của 2 hiđrocacbon là gì? Giải thích?

A.C2H4 và C4H8 B C3H8 và C5H12

C CH4 vàC3H8 D C2H6 và C4H10

37 Câu nào sau đây sai?

A Hai nguyên tử cacbon mang liên kết đôi ở trạng thái lai hoá sp2

B Liên kết đôi C = C ở phân tử anken gồm 1 liên kết  và 1 liên kết .

C Hai nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đôi C = C quay tự do xung quanh trục liên kết

D Phân tử etilen có 2 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử H đều nằm trên một mặt phẳng

38. Đặc điểm liên kết trong phân tử anken là gì?

A Hoàn toàn là liên kết 

B Hoàn toàn là liên kết 

C Gồm các liên kết  và 

D Gồm nhiều liên kết  và 1 liên kết  .

39. Câu nào sau đây sai khi nói về stiren (C6H5CH=CH2) ?

A Stiren là một hiđrocacbon thơm

B Stiren làm mất màu nớc brom

C Stiren tham gia phản ứng cộng

D Stiren là hợp chất dễ thế, khó cộng, khó bị oxi hoá

40. Toluen (C6H5CH3) ngoài tính chất tơng tự benzen còn có tính chất nào khác?

A Tạo kết tủa với AgNO3/NH3

B Phản ứng làm mất màu dung dịch brom

C Làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

D Làm mất màu dung dịch CuSO4

41 Câu nào sau đây sai?

A Chế hoá dầu mỏ làm biến đổi cấu tạo hoá học các chất

B Xăng A92 chống kích nổ sớm tốt hơn xăng A95

C Refominh có thể chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và xicloankan

D Crackinh xúc tác sẽ thu đợc xăng có chất lợng cao hơn crackinh nhiệt

42. Đun sôi dung dịch gồm C2H5Br và KOH trong C2H5OH khan Khí sinh ra sục vào bình nớc brom, sau thí nghiệm khối lợng bình tăng 1,4 gam Khối lợng C2H5Br đã phản ứng là bao nhiêu gam, coi hiệu suất

là 100%?

A 5,45 gam B 4,55 gam

C 5,55 gam D Kết quả khác

43. Để thu đợc sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hoá phải là ancol loại nào?

A Ancol bậc 1 B Ancol bậc 2

C Ancol bậc 3 D A, B đều đúng

44. Đốt cháy một lợng rợu E thu đợc 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O CTPT của Ê là gì?

A CH3OH B C2H5OH

C C3H7OH D C4H9OH

45. Đun nóng hỗn hợp gồm 1,6 gam rợu X và 2,3 gam rợu Y là 2 rợu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng tác dụng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) CTPT 2 rợu là gì?

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH

C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH, C5H11OH

46. Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (đktc) và m gam muối natri Giá trị của m là bao nhiêu?

A 1,93 g B 2,93 g

C 1,9 g D 1,47 g

47. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam anđehit X thu đợc 5,4 gam H2O và 6,72 lít khí CO2 (đktc) CTPT của X là gì?

A C2H4O B C4H6O2

C C3H6O D.C4H8O

48. Cho 4 chất C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của chúng đợc sắp xếp nh thế nào?

A CH OH < CHCOOH < HCOOH < C HOH

Trang 4

B C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

C C6H5OH < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

D C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

49. Đốt cháy hoàn toàn 1 axit hữu cơ thu đợc số mol CO2 bằng số mol H2O.Vậy axit đó thuộc loại nào?

A Axit hữu cơ 2 chức, no

B Axit vòng no

C Axit no, đơn chức, mạch hở

D Axit đơn chức, cha no có 1 liên kết đôi

50. Chia a gam axit axetic thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 trung hoà vừa đủ bằng 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4 M

- Phần 2 tham gia phản ứng este hoá với rợu etylic thu đợc m gam este (giả sử hiệu suất 100%) Hỏi m

có giá trị bằng bao nhiêu?

A 16,7 g B 17,6 g

C 18,76 g D 16,8 g

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w