Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được m(g) kết tủa.. Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ nư[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 11
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp như thủy luyện, nhiệt luyện điện phân Kim loại M là:
Câu 2: Dãy nào sau đây gồm các polimc dùng làm chất dẻo?
A Polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)
B Nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomandehit)
C Polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)
D Polistiren; nilon-6,6; polietilen
Câu 3: Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 800ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là:
Câu 4: Kim loại nào cứng nhất?
Câu 5: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai:
C Etylmetylamin D Trimetyamin
Câu 6: Các chất cho dưới đây, chất nào là peptit:
A NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
B NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C NH2-CH(C6H4-OH-p)-CO-NH-CH(CH3)-COOH
D NH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Câu 7: Oxit nào sau đây là Oxit Bazơ:
Câu 8: (TMĐ) Đun nóng 13,35 gam alanin với 120 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
A 13,32 gam B 15,99 gam C 15,24 gam D 17 91 gam
Câu 9: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giãi phóng khí nào sau đây?
Câu 10: Ứng dụng nào sau đây không đúng?
A Đá vôi là nguyên liệu chính để sản xuất xi măng
B Đá phấn dùng làm phụ gia cho kem đánh răng
C Kim loại kiềm sử dụng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy cao
D Natricacbonat được sử dụng trong công nghiệp thủy tinh
Trang 2Câu 11: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có thẻ lệ mol tương ứng là 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (Không có không khí) đến phán ứng hoàn toàn thì thu được:
A Al2O3, Fe B Al, Fe, Al2O3
C Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 D Al2O3, Fe, Fe3O4
Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,2 mol HCl vào dung dịch chứa Na2CO3 0,06 mol và NaHCO3 0,08 mol thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 13: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
A thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều
B thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro
C cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững
D cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều
Câu 14: Trong dung dịch 2 ion cromat và dicromat cho cân bằng thuận nghịch:
2 2
4
CrO
+ 2H+ 2
2 7
Cr O
+ H2O
- Hãy chọn phát biểu đúng:
A Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ
B Ion 2
4 CrO
bền trong môi trường axit
C Ion 2
4 CrO
bền trong môi trường bazơ
D Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
Câu 15: Thủy phân hoàn toàn 34,2g saccarozơ trong 200ml dung dịch HCl 0,1M thì thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m(g) kết tủa Giá trị của m là:
Câu 16: Sau tiết thực hành hóa học, trong nước thải phòng thực hành thường có chứa các ion: Cu3+,
Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+, Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ nước thải trên?
A Nước vôi dư B Dung dịch HNO3 loãng dư
Câu 17: Chất nào sau đây không có liên kết glicozit?
A Tinh bột B Gly-Ala C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 18: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím là:
A Anđehit axetic B Glixerol C Tinh bột D Anbumin
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,94 mol HCl thu được dung dịch Y có chứa 52,97 gam hỗn hợp muối FeCl3 và FeCl2 Giá trị của m là:
Câu 20: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng:
A HCOOC2H5 B Glucozơ C Fructozơ D Cả 3 chất trên
Trang 3Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Este phản ứng được với dung dịch axit với dung dịch kiềm nhưng không có tính lưỡng tính
B Không có oxit nào của kim loại là oxit axit
C Tất cả các phản ứng nhiệt phân đều là các phản ứng oxi hóa khử
D Các oxit lưỡng tính đều tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH loãng
Câu 22: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic và oleic Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối Khối lượng phân tử của X là:
Câu 23: Kim loại X có các tính chất sau: Nhẹ, dẫn điện tốt; Phản ứng mạnh với dung dịch HCl; Tan trong dung dịch kiềm giải phóng khí H2 Kim loại X là:
Câu 24: Nhận định nào sau đây là sai?
A Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
B Tristearin tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường và không làm mất màu nước brom
C Thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli(metyl acrylat)
D Xà phòng hóa Vinyl axetatcho ra 1 muối và 1 anđehit
Câu 25: Hòa tan hết 15,4 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu dược V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thư được 26,0 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 26: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
B Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
C Trùng ngưng vinyl clorua
D Trùng hợp vinyl xianua
Câu 27: Trong các phản ứng sau:
1 Điện phân NaOH nóng chảy
2 Điện phân NaCl nóng chày
3 Điện phân dung dịch NaCl
4 Cho dung dịch NaOH tác dụng dung dịch HCl
- Phản ứng nào ion Na+ bị khử?
C Phản ứng 2, 3, 4 D Phản ứng 1,2
Câu 28: Hỗn hợp X chứa ba amin no, đon chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,99 gam X cần dùng vừa đủ 7,896 lít khí O2 (đktc) Mặt khác, cho lượng X trên tác dụng hết với dung dịch chứa HNO3
dư thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Trang 4Câu 29: Thí nghiệm nào sau đây không tạo thành kim loai sau khi phản ứng kết thúc là:
A Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ
B Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao
C Dẫn luồng khí NH3 đến dư qua ống sứ chứa CrO3
D Cho lượng dư bột Mg vào dung dịch FeCl3
Câu 30: Dãy những chất nào sau đây có phản ứng thủy phân?
A Glucozơ, saccarozơ, nilon-6 B Saccarozơ, tinh bột, tơ lapsan
C Glucozơ, tinh bột, tơ enang D Fructozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 31: Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong khí Clo thu được 14,12 gam rắn X Hòa tan hết X trong lượng dư nước cất thu được 200 gam dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ FeCl3
có trong dung dịch Y là:
Câu 32: Cho các phản ứng:
NH4Cl + CH3NH2 → CH3NH3Cl + NH3 (I)
(CH3)2NH2Cl + NH3 → NH4Cl + (CH3)2NH (II)
- Trong đó phản ứng tự xảy ra là:
A (I) B (II) C (I), (II) D không có
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
‘
- Giá trị nào của mmin sau đây là đúng?
Câu 34: Monome có thể dùng để tạo ra polime
A CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
B CH2=C(CH3)-CH=CH2
C CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
Trang 5D CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2.
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch CuCl2
(3) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch FeCl2
(4) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3
(5) Đốt cháy bột Fe (dùng dư) trong khí Cl2
(6) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 loãng dư
(7) Đốt cháy bột Fe với bột lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí
- Số thí nghiệm thu được muối Fe (II) là:
Câu 36: X là hỗn hợp gồm hai este đơn chức, mạch hở được tạo bởi cùng một ancol Đốt cháy hoàn toàn 10,14 gam X trong O2 vừa đủ thu dược 0,27 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng X trên trong NaOH thu được 11,1 gam muối Nếu cho toàn bộ lượng X trên vào dung dịch nước Br2 (dư) thì số mol Br2 phản ứng là:
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam Fe trong 50ml dung dịch gồm NaNO3 và HCl 2,6M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 7,84 lít hỗn hợp Y gồm NO và H2 tỉ lệ mol lần lượt là
4 : 3 Cho AgNO3 dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y và m gam kết tủa, (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) giá trị của m là:
Câu 38: Hỗn hợp X chứa một axit đơn chức, có một liên kết C=C trong phân tử và một este tạo bởi axit trên và ancol etyiic (số mol axit nhỏ hon số mol este) Đốt cháy hoàn toàn 13,16 gam X bằng 0,75 mol O2 vừa đủ, sản phẩm cháy thu được có tổng số mol CO2 và H2O là 1,14 mol Phần trăm khối lượng của axit trong X là:
A 42,28% B 16,41% C 31,82% D 58,02%
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit vào dung dịch HCI loãng dư thu được a mol H2
và dung dịch có chứa 15,24 gam FeCl2 Mặt khác, hòa tan hết m gam X trên trong dung dịch chứa 0,8 mol HNO3 thu được dung dịch Y (không chứa ion NH 4
) và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,06 mol NO2 Cho từ từ 480 ml dung dịch NaOH 1M vào Y thu được một kết tủa duy nhất, lọc kết tủa đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 11,2 gam chất rắn khan Giá trị của a là:
Câu 40: X, Y, Z là ba peptit mạch hở, được tạo từ Gly, Ala hoặc Val Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được lượng CO2 là như nhau Đun nóng 37,72 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 5 : 1 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chỉ chứa 0,35 mol muối A và 0,11 muối B (ΜA < MB) Biết tổng số mắt xích của X, Y, Z bằng 14 Phần trăm khối
lượng của Z trong M gần nhất với:
Trang 6A 14% B 8% C 12% D 18%
Trang 7ĐÁP ÁN
1 B 2 A 3 A 4 C 5 C 6 C 7 D 8 D 9 B 10 C
11 B 12 B 13 B 14 D 15 A 16 A 17 B 18 D 19 A 20 D
21 A 22 A 23 D 24 C 25 C 26 C 27 D 28 C 29 C 30 B
31 D 32 A 33 A 34 C 35 C 36 C 37 D 38 B 39 D 40 C
ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI
Câu 1: Kim loại kiềm, kiềm thồ, nhôm chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Câu 2:
Đáp án B nilon-6; xenlulozơ triaxetat dùng làm tơ
Đáp án C polibuta-l,3-đien dùng làm cao su
Đáp án D nilon-6,6 dùng làm tơ
HCl
n M M Na
Câu 6: Một hợp chất muốn là peptit phải được cấu tạo từ các gốc α-aminoaxit, như vậy chỉ có đáp
án C thỏa mãn
Câu 8:
Ta có: 0,15 13,35 0,12.56 0,12.18 17,91
0,12
Ala BTKL
KOH
n
n
Chú ý: Ala dư cũng là chất rắn
Câu 9:
Chú ý: Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo spk là NO2, với HNO3 hoặc H+, NO 3
loãng sẽ tạo ra sản phẩm khử là NO
Câu 10: Kim loại kiềm sử dụng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 11:
Dễ thấy ngay, 1 mol Fe3O4 có 4 mol O → Al2O3 4/3 mol → Al 8/3 mol < 3 mol
Như vậy Al dư sau phản ứng
Câu 12: Ta có: 2
2 3
3
0, 2
0, 08
H
H CO CO
HCO
n
n
Câu 13:
Chú ý: Các chất trong chương trình hữu cơ có thể có liên kết hidro giữa các phân tử của chúng với nhau: ancol, axil, amin
Câu 14: Trong môi trường axit, cân bằng bị dịch chuyển sang chiều thuận, tạo dung dịch có màu
chủ yếu của 2
2 7
là màu da cam
Trang 8Câu 15: Ta có: 0,1 0, 2 46,07 : 0, 4
: 0,02
Sac glu fruc
Ag
AgCl
Câu 17: Trong phân tử Gly-Ala có liên kết peptit, không phải là liên kết glicozit.
Câu 18: Anbumin là protein có trong lòng trắng trứng nên có phản ứng màu Biure.
Câu 19: Ta có: 2
3
52,97
0,35.56 0, 47.16 27,12
m
Câu 20
- Glucozơ và HCOOC2H5 có nhóm -CHO trong phân tử
- Fructozơ có chuyển hóa thành Glucozơ trong môi trường kiềm
Câu 21: Este phản ứng được với dung dịch axit với dung dịch kiềm nhưng không có tính lưỡng tính
vì đó là phản ứng thủy phân với nước, không phải phản ứng dạng axit-bazơ
Câu 22: Ta có: 17 35
17 33
:
: 0,12
BTKL
C H COONa a
a
C H COONa
283 281.2 41 886
X
M
Câu 23:
- Kim loại nhẹ dẫn điện tốt: Loại Cu, Fe
- Tan trong dung dịch kiềm giải phóng H2: Loại Mg
Câu 25: Ta có: 3
2 3
1
15, 4
3
Al OH
n
2
1 1
15 2
BTE
H
(lít)
Câu 26: Trùng hợp vinyl clorua tạo PVC để làm chất dẻo.
Câu 27: Đối với Na+ thì chỉ có điện phân nóng chảy mới bị khử thành Na, vì vậy chỉ có phản ứng 1,2 là đúng
3
2
:
:
:
BTNT O
CH a
CO a
NH b
0, 2
3,99 0,07.63 8, 4 0,07
BTKL a
b
Câu 30: Các đáp án A, C, D có Glucozơ và Fructozơ là monosaccarit chắc chắn không thể bị hủy
phân Đáp án C cần chú ý tơ lapsan là polieste nên có khả năng bị thủy phân
Câu 31: Ta có: 14,12 5,6 0, 24 14,12 3: 0,08
BTKL
Cl
FeCl n
Fe
2
0,04.162,5
200
H O
FeCl
Trang 9Câu 32: Phản ứng xảy ra theo chiều bazơ mạnh sẽ đẩy bazơ yếu ra khỏi muối của nó, như vậy phản
ứng (1) tự xảy ra vì CH3NH2 có tính bazơ mạnh hơn NH3 còn phản ứng (II) thì không
Câu 33:
- Tại vị trí 41,94 gam n BaSO4 0,18 n Al SO2 4 3 0, 06
- Tại vị trí kết tủa lớn nhất 4 .
2
: 0,18
:
BTNT Ba BaSO
BaCl a
- Tại vị trí mmin → HCl (0,1 mol) vừa hết n Ba OH 2 0,05
4
minn BaSO 0, 05.233 11, 65
Câu 34: Đối với câu hỏi này ta tư duy như sau: Đối với vết cắt đầu tiên, suy ra ngay phải dùng 1
monoine là isoprene Phần còn lại chứa 4 nguyên tử C mà không có liên kết bội ở giữa nên nó phải được hình thành từ 2 mắt xích theo 2 đường cắt tiếp theo
Câu 35:
- Phản ứng chi tiết:
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓
2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3
Fe + S t0
FeS
Fe(OH)3 +3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 36:
Ta có: 11,1 10,14 trong X
23 15
2
10,14 0, 24.16 0, 27.2
0, 48 12
BTKL
CO
Câu 37:
2
: 0, 2
: 0,15
NO
Vậy cho AgNO3 vào X sẽ có 1,3 1,1 0,05
4
NO
BTE
Ag Ag
Trang 10
:1,3
202,75 : 0,15
AgCl
Ag
Câu 38:
2
11,58
chay CO a a b
0,64
a
b
- Trường hợp 1: 3 4 2 3 4 2
5 8 2
: 0,03
: 0,11
C H O
C H O
C H O
- Trường hợp 2: 4 6 2
6 10 2
: 0,1 : 0,04
C H O
C H O
Câu 39:
Ta có:
3
3
3 3
: 0, 48 0,8
: 0,06
BTNT HNO
NaNO n
Fe NO
Và n Fe O2 3 0,07 n Fe OH 3 0,14 n H 0, 48 0,14.3 0, 06
2
3
.
0,12
0,08
H
FeCl BTNT Cl
FeCl
n
n
Câu 40:
: 5
:
Z a
0, 46
14
a
3
3
2 1 2
2
6
: 0,11 : 0,01.11
k
n
n
Val
H O
- Ta có thể dồn hỗn hợp M thành 7
6
: 0,05 : 0,01
Val Ala Val
3
3 5
5
: 0,05 : 0,05
: 0,05 : 0,01
: 0,01 472.0,01
37,72
Val Ala Val Ala
Val Ala Val Ala
Val Ala Z