Kỹ năng : Biết vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đường , thời gian của chuyển động.. Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc và hứng thú trong học tập.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 2 VẬN TỐC
I.MỤC TIấU:
1.Kiến thức:
- So sỏnh quóng
-
m/s ; km/h và cỏch 8 2 *3 * +
2
3 Thỏi
II CHUẨN BỊ:
-
- HS : Nghiờn ) trJ dung bài
* Nắm được kiến thức liên quan đến vận tốc (khái niệm vận tốc, công thức tính vận tốc và
đơn vị vận tốc)
III tổ chức các hoạt động dậy học:
1 ổn định tình hình lớp 1’
2.Kiểm tra bài cũ: 6’
-
ĐVĐ: như SGK
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Nghiờn cứu khỏi niệm vận
tốc là gỡ? 11’
- GV
nhanh
hoàn thành
- GV yờu
nhanh cỏc T + quóng
- HS D 5 nhúm D 5 C1;C2 rỳt ra
khỏi
1.Vận tốc là gỡ?
C1 Cựng nhau, T nào N ớt gian F T nhanh 2$
C2
C
S T T
Tờn h/s
Quón
g
T
s( m)
K
gian
T
t(s)
\!
p T ng
Quóng
T
trong 1 giõy
Trang 2- GV yêu S h/s làm C3.
- GV
2 *O khái 0 * +$
Hoạt động 2: Xây dựng công thức tính vận
tốc: 18’
- GV cho h/s tìm *O công ) tính *
+ và 2 *3 * +$
- HS tìm *O công )# 2 *3 các T
- GV
+$
- HS
2 *3 * +$
- GV
- HS tìm *O + /! và nêu lên 0 *;
+ /! là gì
- GV yêu S h/s D 5 C4, C5, C6, C7, C8
- HS D 5 và D 5 các câu d C4, C5,
C6, C7, C8
- GV
/ f$
- GV yêu S h/s > và > ? S ghi
J$
*
trong 2 *3 gian
C3:
(1) Nhanh , (2) <
(3) Quãng
2 Công thức tính vận tốc:
Trong
t là gian
v là * +$
3 Đơn vị vận tốc :
C4: m/phút, km/h km/s, cm/s 1km/h=1000m/3600s= 0,28m/s
-
C5:
v =36km/h=36000/3600= 10m/s
v = 10800/3600=3m/s
v = 10m/s
So sánh ta N# ô tô, tàu D T nhanh C6:
v= = = 54km/h= 15m/s C7: t=40phút=2/3h v=12km/h
S =v.t=12.2/3=8 km
C8: v=4km/h t=30phút=
s=v.t= 4.1/2=2km
4 Củng cố: 3’
-
- 1> ? S có em !$
IV Hướng dẫn vÒ nhà: 6’
- I> bài theo *j và SGK
- Làm bài ? l E$! 2.5SBT
s V t
1 2 3
t
s
5 , 1 81
1 2
h
Trang 3- GV
+ n+ ! ng nào nhanh 2 ? D tính gì? + %! 2 *3 nh S bài có so sánh ' không ?