Biết cách viết kí hiệu các phép tính số học và các hàm xử lý dữ liệu cơ bản... 13.[r]
Trang 1Trường ĐH Đồng Tháp
Khoa CNTT Bài soạn: Giáo án Tin 8
Người soạn: Nguyễn Văn Hoài
Lớp: NVSP K3
Trang 2Bài 2 CÁC THỦ TỤC CƠ BẢN
CỦA TP
Trang 3I Mục tiêu
HS biết cách khai báo hằng , biến
Biết cách sử dụng câu lệnh xuất write, writeln.
Biết cách sử dụng câu lệnh nhập readl, readln.
Biết các phép tính số học, phép gán, biết ghi chú
Kiểm tra bài cũ:
? Cấu trúc cơ bản của chương trình TP gồm mấy
phần Trong cấu trúc đó từ nào là từ khoá?
=> HS: lên bảng trả lời.
Trang 4Hoạt động 1: Tìm hiểu các thủ tục cơ bản của TP
? Cho hs đọc bài toán 1
GV đặt câu hỏi
? Trong bài toán đâu là dữ
liệu vào và đâu là dữ liệu ra?
? Em hãy viết công thức tính
kinh hinh tron r: ’); Readln (r)
Dt:= r*r*p;
Cv:=2*r*p;
Trang 5
Từ chương trình mẫu GV
triển khai
? Từ CT trên em hãy cho biết
cách khai báo biến
Trong bài toán trên có mấy
biến cùng kiểu dữ liệu? Giữa
các biến cùng kiểu cách nhau
byte, lưu trữ được các
số trong phạm vi từ: 2.9
*10-38 – 1.7 *1038.Mẫu khai báo biến
Var < danh sách biến> :
<kiểu dữ liệu>;
Trang 6Phần biến và phần kiểu cách
nhau dấu gì?
GV (đvđ): Vậy trong bài toán
khi nào ta phải khai báo
hằng? Cách khai báo hằng
như thế nào?
? Em hãy cho biết hằng số là
gì?
? Dựa vào chương trình mẫu
trên hãy cho biết cách khai
lệnh gì Bây giờ chúng ta đi
tìm hiểu về câu lệnh xuất này
Cách khai báo hằng Const < tên hằng>=< già trị hằng >;
4.Câu lệnh xuất write, writeln
Chức năng: Hiện thông tin
Trang 7GV (đvđ)- >Giới thiệu vào
lên màn hình
Cú pháp :Write (< danh sách đưa ra>);
Writeln(<danh sách đưa ra>);
Tác động: Sau khi thực hiện lệnh write con trỏ không tự nhảy xuồng dòng còn lệnh writeln con trỏ xuống dòng
Trang 8? Qua chương trình mẫu
em hãy cho biết cú pháp
Trang 9trình dễ hiểu hơn thì người
ta thường ghi chú thích cho
ct Chú thích không ảnh
hưởng đến việc thực thi
chương trình=>GV giới thiệu
cú pháp
HS : Theo dõi
HS: Quan sát ct mẫu và trả lời,
8.Chú thích trong chương trình.
Được đặt trong cặp {} ;
Trang 10GV (đvđ): Để viết được
bình phương của x, căn
bậc hai của x trong ngôn
ngữ lập trình Tp ta viết
ntn?
=> GV giới thiệu
Ví dụ : Hãy viế biểu thức
sau theo ngôn ngữ TP
SQRT(X): Căn bậc hai của X
Trang 11? Phân biệt sự giống và
khác nhau của câu lệnh
write và writerln; read và
Trang 12Bài 2: BÀI TẬP
Trang 13KiỂm tra bài cũ
Nêu cấu trúc cơ bản của chương trình TP
Nêu cách khai báo hằng và khai báo biến
=> 2 HS trả lời
Trang 14Hoạt động 1: Thực hành
Bài toán 1
Yêu cầu hs nhắc lại trình tự
thực hiện một bài toán trên
TP
GV: Yêu cầu hs làm bài 1
(chương trình mẫu)
GV: quan sát, nhận xét
những lỗi hs hay mắc phải
->đưa ra hướng sửa chữa
Bài toán 2 (bài 5/Trg8-SBT)
Cho hs thực hành trên máy
để hs tìm ra lỗi của bài toán
GV: Yêu cầu 1 hs đứng lên
trả lời lỗi chương trình trên là
Bài 5/Trg8-SBT
Trang 15máy
Yêu cầu 1 hs đứng lên giải
thích lỗi “Type Mismatch”
khi chạy bài toán này
Cho hs chạy bài toán
Bài toán 4 (B Toán
11/Trg10-SBT)
HS dự đoán kết quả
HS kiểm nghiệm lại kết quả
bài toán naỳ (chạy trên máy )
HS đọc bài, làm bài
1 hs đứng lên giải thích ( cả lớp theo dõi nhận xét và sủa sai nếu có)
1 HS trả lời
HS thực hiện bài toán
Bài Bài 7/Trg9-SBTBài 11/Trg 10 – SBT
Trang 17Bài 3: BÀI TẬP
Trang 18Kiểm tra bài cũ:
Phân biệt hai câu lệnh write, writeln
Lệnh Readln; có tác dụng gì?
=> HS trả lời
Trang 19Hai lệnh sau có tương
đương với nhau không?
-1 HS lên bảng làm
Cả lớp cùng làm =>nx, sửa sai (nếu có)
Bài toán 1: Phân biệt 2
lệnh sau Writeln (‘20+5’,’5+20’); Writeln (‘20+5’,5+20);
Bài toán 2:
Hai lệnh sau có tương
đương với nhau không? Tại sao? Writeln (100);
Writeln (‘100’);
Trang 20Bài toán 3:
Viết chương trình nhập
vào chiều dài, chiều rộng
? Ở bài toán này dữ liệu
cần nhập vào, dữ liệu đưa
HS: Suy nghĩ trả lời,
Bài toán 3:
Viết chương trình nhập
vào chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
Trang 21Bài toán 4
Viết chương trình nhập
vào 2 số tự nhiên Hãy
gán giá trị cho a, b Tính
và in ra tổng, hiệu, tích,
thương của chúng.
? Ở bài toán này các em
phải khai báo những biến
nào
? Khi tính tổng, hiệu, tích,
thương của 2 số tự nhiên
thì kết quả trả lại mang
kiểu dữ liệu nào?
1HS lên bảng trình bày,
cả lớp cùng làm=>nx, sửa sai (nếu có)
HS: Suy nghĩ trả lời,…
HS: Suy nghĩ trả lời,…
Bài toán 4 Viết chương trình nhập
vào 2 số tự nhiên Hãy gán giá trị cho
a, b Tính và in ra tổng, hiệu, tích, thương của chúng.
Trang 22Bài toán 5
Viết chương trình cho
phép nhập điểm môn
Toán (Toan), Lý (Ly),
Hóa (Hoa) Tính DTB với
- 2 HS lên bảng trình bày,
cả lớp cùng làm ->nx, sửa sai (nếu có)
Bài toán 5 Viết chương trình cho
phép nhập điểm môn Toán (Toan), Lý
(Ly), Hóa (Hoa) Tính DTB với môn Toán hệ số 2, các môn khác hệ số 1 Xuất kết quả ra màn hình
Bài toán 6: Dựa trên các
Trang 23? Khi chia 2 số nguyên thì
kết quả trả về kiểu dữ liệu
nào?
? Để thực hiện được phép
chia ta cần có điều kiện gì?
- HS chú ý theo dõi, trả lời câu hỏi
Trang 24Bài 4: ĐIỀU KHIỂN RẼ NHÁNH -IF
Trang 25Mục tiêu
Biết cấu trúc, câu lệnh phát biểu if
Phân biệt được sự khác nhau giữa 2 dạng if
Ứng dụng để làm bài tập
Chuẩn bị
- Máy chiếu, bài tập, phòng máy
Giảng bài mới
Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
Trang 26Hoạt động 1: Tìm hiểu về điều khiển rẽ nhánh – if
Viết chương trình giải
1HS: lên trình bày lại bằng câu lệnh TP
Write (‘nhap vao so b=’); readln(b);
If a=0 then
If b=0 thenWrite(‘PT vo so nghiem’)Else
Write (‘ PT vo nghiem’)Else
Trang 27Dạng 2: IF<điều kiện>
then <các phá biểu 1> else < các phát biểu 2>;
VDDạng 1: IF a>b then
Max:=a;
Dạng 2: IF a>b then
Max:=a else Min:=b;
Trang 28kiện của bài toán?
=> GV nx, giải thích lại điều
Kết thúc lệnh if
Các phát biểu
Bắt đầu lệnh if
Kết thúc lệnh if
Các phát biểu1
Điề
u kiện
Các phát biểu2
Đ S
Trang 29?GV hướng dẫn hs làm
thoả mãn thì thực hiện các phát biểu, ngược lại không làm
gì cả
Dạng 2: Nếu điều kiện
thoả mãn thì thực hiện các phát biểu 1, ngược lại thực hiện các phát biểu 2
4 Giải thích điều kiện,
các phát biểu
Điều kiện: Là biểu thức
Logic cho kết quả đúng hoặc sai, điều kiện gồm 2 loạiĐiều kiện đơn giản:
gồm các phép toán: =;
<;>;>=;<=; <>.Điều kiện phức hợp:
Trang 30Bài toán 1: Nhập vào một
số nguyên hãy cho biết n
là chẵn hay lẻ
HS trình bày cách giải bài
toán bằng ngôn ngữ toán
Begin end;
Chú ý: Trước else không
có dấu chấm phẩy (;)
5 Bài tập Bài toán 1
-Dạng 1Program vidu1;
var n: interger;
Beginwrite (‘nhap so nguyen n=’); readln (n);
if n mod 2 = 0 then writeln(‘n la so nguyen chan’);
Trang 31if n mod 2 = 0 then
writeln (‘ n la so nguyen le’);
else writeln (‘ n la so
nguyen le’);
Readln;
End
Trang 32Bài toán 2:
Viết chương trình nhập
điểm kiềm tra miệng, kiểm
tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết,
thi học kỳ , tính điểm trung
Write(‘nhap diem mieng’); readln(DMg);
Write(‘nhap diem 15 phut’); readln(D15);
Write(‘nhap diem kiem tra 1 tiet’);
readln(D1t);
Write(‘nhap diem thi’); readln(Dthi);
TBKT:= (DMg +D15+D1t*2)/4;
TBM:=
(Dthi+TBKT*2)/3;
Trang 33
IF TBM>8 then writeln(‘ Xep loai Gioi’);
IF (TBM>=6.5) and (TBM<8) then writeln (‘Xep loai Kha’);
IF(TBM>=5)and (TBM<6.5)then writeln(‘Xep loai TB’);
IF (TBM<5)then writeln (‘ Xep loai Yeu’);
Readln;
End
Hoạt động 2: Củng cố
Nhắc lại cấu trúc, lưu đồ, sự
khác nhau giữa 2 dạng của
câu lệnh if
- HS: trả lời
Trang 35Bài 4: THỰC HÀNH
Trang 36I.Mục tiêu.
Biết cách vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài toán.
Thực hành trên máy với các thao tác nhanh, chính xác.
Biết bảo quản máy.
Kiểm tra bài cũ.
? Em hãy nêu cấu trúc phát biểu If và vẽ lưu đồ của cấu trúc đó.
=> 2 HS lên bảng trả lời.
Trang 37sửa các lỗi còn mắc phải.
+ Yêu cầu HS thực hiện
thành thạo và hiểu rõ câu
lệnh IF để viết chương
trình bài toán cho chính
xác
+ Yêu cầu HS thực hiện
bài toán trên với 2 dạng
của lệnh IF
HS: Thực hiện trên máy Chú ý khắc phục những lỗi sai
Hs nắm rõ và biết áp dụng câu lệnh IF ở cả hai dạng
Viết chương trình nhập
điểm kiềm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết, thi học kỳ , tính điểm trung bình môn
học(TBM) và xếp loại học lực môn đó, biết rằng
TBM>=8 : Xếp loại giỏi 6.5 <= TBM<8: Xếp loại
khá 5<=TBM<6.5: Xếp loại
trung bình TBM< : Xếp loại yếu
Trang 38X có chia hết cho 3 hay không?
Bài 3: Viết chương trình
cho phép nhập vào một số thực a Nếu a<=0 thì in ra thông báo “ Không có căn bậc hai của a”, nếu a>0 in
ra kết quả là
Bài 7: Viết chương trình
nhập ba số thực a,b,c.In ra trên màn hình số lớn nhất
và nhỏ nhất
Trang 39IV Củng cố và dặn dò.
+ Em hãy giải thích từng câu lệnh trong chương trình của bài toán 1
=> 2 học sinh trả lời
+ Về nhà đọc trước và chuẩn bị “ Bài 5: Điều khiển rẽ nhánh – Case”
Ghi chú sau bài dạy:
………
………
………
………
………
Ký duyệt