Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài đi 10m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 100 m2.. a Chứng minh tứ giác DKIF nội tiếp.. b Chứng minh EB2 EK.EI c Chứng minh BE là tiếp t
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẬN ĐỐNG ĐA
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 - MÔN : TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,0 điểm) Cho x 2 x 2 3 12
4 x
x0,x4 a) Tính giá trị của biểu thức A tại x 25
b) Chứng minh x 1
B
x 2
c) Biết PA.B Tìm giá trị của x để P P
Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 160 m Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài đi 10m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 100 m2 Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của mảnh đất
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Cho hệ phương trình x my 1
(m là tham số)
a) Giải hệ phương trình khi m4 b) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; y sao cho x; y là
hai số đối nhau 2) Giải phương trình x23x 2 0
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) Điểm A ở ngoài đường tròn (O) Qua A kẻ cát tuyến d cắt đường tròn (O) tại hai điểm B và C ( B nằm giữa A và C ) Kẻ đường kính EF BC tại D ( E thuộc cung nhỏ BC) Tia AF cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là I, các dây EI và BC cắt nhau ở K
a) Chứng minh tứ giác DKIF nội tiếp
b) Chứng minh EB2 EK.EI
c) Chứng minh BE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆KIB
d) cho ba điểm A, B, C cố định chứng minh rằng khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua BC thì đường thẳng EI luôn đi qua một điểm cố định
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho các số thực a, b, c0 và a Chứng minh rằng b c 3 1 2 1 2 1 2 3
1 a 1 b 1 c 2
……… Hết………
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
4 x
với x 0,x 4 a) Tính giá trị của biểu thức A tại x 25
b) Chứng minh x 1
B
x 2
c) Biết PA.B Tìm giá trị của x để P P
Lời giải
a) x 25 thỏa mãn điều kiện x0,x4 Thay x 25 vào biểu thức A ta được
25 2 5 2 3 A
5 2 7
25 2
Vậy x 25 thì 3
A 7
b) Với x0,x4 ta có:
B
2
x 2
B
x 2
với
x0,x4
c) Với x0,x4 ta có x 2 x 1 x 1
x 1
x 2
x 2 0với x0,x4)
Kết hợp với điều kiện x0,x4ta có 0 x 1 thì P P
Trang 3Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 160 m Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài đi 10m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 100 m2 Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của mảnh đất
Lời giải
Nửa chu vi của mảnh dất ban đầu là 160 : 2 80 (m)
Gọi chiều dài ban đầu của mảnh đất là x (m), 0x 80
Gọi chiều rộng ban đầu của mảnh đất là y (m) 0y 80
Ta có phương trình x y 80 (1)
Diện tích ban đầu của mảnh đất là xy (m ) 2
Chiều dài của mảnh đất sau khi giảm đi 10m là x 10 (m)
Chiều rộng của mảnh đất sau khi tăng thêm 10m là y 10 (m)
Diện tích của mảnh đất sau khi tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài đi 10m là
2 (x 10)(y 10) (m )
Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài đi 10m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 100cm2 Ta có phương trình
(x 10)(y 10) xy 100 xy 10x 10y 100 xy 100 x y 10 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình x y 80
x y 10
Áp dụng bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu ta có:
x (80 10) : 2 45; y(80 10) : 2 35
Đối chiếu với điều kiện Ta có :
Chiều dài ban đầu của mảnh đất là 45m
Chiều rộng ban đầu của mảnh đất là 35m
Trang 4Bài 3
1) Cho hệ phương trình x my 1
(m là tham số)
a) Giải hệ phương trình khi m4 b) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; y sao cho x; y là
hai số đối nhau 2) Giải phương trình x23x 2 0
Lời giải
1) Cho hệ phương trình x my 1
(m là tham số)
a) Khi m4 ta có hệ phương trình
x 2
1
4
Vậy khi m4 Hệ phương trình đã cho có nghiệm là 1
4
b) Ta có hệ phương trình x my 1 (1)
Từ phương trình (1) ta có x 1 my Thay vào phương trình (2) ta được
2(1 my) 4y 3
2 2my 4y 3 (4 2m)y 1 (3)
Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình (3) có nghiệm duy nhất
Từ phương trình (3) ta có 1
y
4 2m
x 1 my 1 m
x; y là hai số đối nhau
Vậy 5
m
3
thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; y và x; y là hai số đối nhau
2) Giải phương trình x23x 2 0
Phương trình đã cho là phương trình bậc hai ẩn x có các hệ số a 1 0, b 3, c 2
b 4ac 3 4.1.( 2) 9 8 17 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
x
x
x
x
là nghiệm của phương trình đã cho
Trang 5Bài 4
Cho đường tròn (O) Điểm A ở ngoài đường tròn (O) Qua A kẻ cát tuyến d cắt đường tròn (O) tại hai điểm B và C ( B nằm giữa A và C ) Kẻ đường kính EF BC tại D ( E thuộc cung nhỏ BC) Tia AF cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là I, các dây EI và BC cắt nhau ở K
a) Chứng minh tứ giác DKIF nội tiếp
b) Chứng minh EB2 EK.EI
c) Chứng minh BE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆KIB
d) Cho ba điểm A, B, C cố định Chứng minh rằng khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua BC thì đường thẳng EI luôn đi qua một điểm cố định
Lời giải
a) Chứng minh tứ giác DKIF nội tiếp
Đường tròn (O) có EF BC tại D (gt) FDK900
EIF là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn EIF900 hay KIF 900
Tứ giác DKIF có FDK KIF 90 0 900 1800
Mà FDK và KIF là hai góc ở vị trí đối nhau
Tứ giác DKIF nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh EB2 EK.EI
Đường tròn (O) có đường kính EF BC tại D
E là điểm chính giữa của cung nhỏ BC EC EB
Xét KBE và BIE có
BEK là góc chung
BIE CBE ( hai góc nội tiếp chắn hai cung EC EB )
KBE BIE ( góc – góc )
BE EK.EI
EI BE
M
D
K
N I
F
E
B
C
Trang 6c) Chứng minh BE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆KIB
KBE BIE KBE KIB
Gọi M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác KIB, kẻ đường kính KN của đường tròn (M)
KIBKNB (2 góc nội tiếp cùng chắn cung KB)
MKMBvì cùng là bán kính của đường tròn (M)
MKBMBK (2)
KBN90 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (M) )
MKB KNB 90
Mà B (M) BE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆KIB
d) Chứng minh rằng khi đường tròn (O) thay đổi nhưng vẫn đi qua BC thì đường thẳng EI luôn đi qua một điểm cố định
Vì bốn điểm B, C, F, I cùng thuộc đường tròn (O)
Tứ giác BCFI nội tiếp đường tròn (O) 0
FIB BCF 180
FIB BIA 180 (hai góc kề bù)
BCFBIA
Xét ∆ACF và ∆AIB có
FAC là góc chung
BCFBIA
∆ACF ∆AIB ( góc – góc )
AB AI AB.AC AI.AF
Xét ∆AIK và ∆ADF có
FAD là góc chung
AIKADF90
∆AIK ∆ADF ( góc – góc )
AK AI AK.AD AI.AF
Từ (4) và (5) AB.AC AK.AD AK AB.AC
AD
Mà điểm A cố định K cố định ĐPCM
Trang 7Bài 5
Cho các số thực a, b, c0 và a Chứng minh rằng b c 3 1 2 1 2 1 2 3
1 a 1 b 1 c 2
Lời giải
Vì (a 1) 2 0 với mọi a
2
a 2a 1 0 với mọi a
2
a 1 2a với mọi a
Mà a 0 1 2 1
1 a 2a
Ta có:
1 a 1 a 2a 2
Chứng minh tương tự ta có: 1 2 1 b
1 b 2,
1 2 1 c
1 c 2
Suy ra 1 2 1 2 1 2 1 a 1 b 1 c
1 a 1 b 1 c 2 2 2
3 a b c 3 3 3
Dấu bằng xảy ra khi ab c 1
TEAM XỎ XIÊN – DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN THCS VIỆT NAM