Tìm tọa độ tiếp điểm.. Bài 2 2,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 3 giờ sẽ đầy bể.. Nếu mở vòi thứ nhất trong 20
Trang 1TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2020 - 2021
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (3,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình :
6
2 1 y 1 3x 2
2
1 y 2 3x 2
2) Cho parabol 2
P : y m 1 x m1 và đường thẳng d : y2x 1 a) Tìm m để P đi qua điểm A 3; 3 Vẽ P với m vừa tìm được trên hệ trục tọa độ Oxy
b) Tìm m để d tiếp xúc với P Tìm tọa độ tiếp điểm
Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 3 giờ sẽ đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 20 phút rồi khóa lại và mở tiếp vòi thứ hai chảy trong 30 phút thì cả hai vòi chảy được 1
8 bể Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể
Bài 3 (1,5 điểm)
Cho hệ phương trình mx 4y 10 m
x my 4
(m là tham số)
a) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; y Tìm nghiệm
duy nhất đó
b) Trong trường hợp hệ phương trình có nghiệm duy nhất, hãy tìm m để x 2y
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC AB AC nội tiếp đường tròn O Đường cao AD cắt đường tròn tại điểm thứ hai là E
a) Chứng minh DA.DEDB.DC
b) Kẻ đường kính AK Chứng minh EK//BC và tứ giác BCKE là hình thang cân
c) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC , M là trung điểm của BC Chứng minh điểm H đối xứng với K qua M
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho các số thực x0; yy0 và xy 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2x2 y2 28 1
……… Hết………
Trang 2Bài 1
1) ĐK: x 2, y 1
3
4
3
1 y 1
y 0
thoả mãn điều kiệnx 2, y 1
3
Vậy (x; y) 4;0
3
là nghiệm của hệ phương trình đã cho
2)
a) P đi qua điểm A 3; 3 khi và chỉ khi 3 (m 1). 32 m 1 1 m 0
Ta có hàm số 2
y x Bảng giá trị tương ứng của x và y
Trang 3b) Hoành độ giao ddiemr của (P) và (d) là gnhieemj của phương trình
(m 1)x 2x 1 (m 1)x 2x 1 0 (1)
Vì m 1 m 1 0 Nên phương trình (1) là phương trình bậc 2 ẩn x, có các hệ số
am 1 , b , 2 c 1
b 4ac ( 2) 4(m 1).1 4 4m 4 4m 8
d tiếp xúc với P khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm kép
Gọi x ;x là nghiệm của phương trình (1) ta có 1 2 x1 x2 b ( 2) 1
2a 2(2 1)
Với x1 ta có y2.1 1 1
Suy ra tọa độ tiếp điểm là (1; 1)
Bài 2
Gọi thời gian vói thứ nhất chảy một mình đầy bể nước là x (giờ), x > 3
Gọi thời gian vói thứ hai chảy một mình đầy bể nước là y (giờ), y > 3
Trong một giờ vòi thứ nhất chảy được 1
x (bể)
Trong một giờ vòi thứ hai chảy được 1
y (bể) Trong một giờ cả hai vòi chảy được 1 1
x y (bể)
Vì hai vòi cùng chảy trong 3 giờ thì đầy bể nên ta có phương trình 1 1 1
x y 3
Đổi 20 phút 1
3giờ, 30 phút
1
2giờ
Trong 20 phút vòi thứ nhất chảy được 1
3x(bể)
Trong 30 phút vòi thứ hai chảy được 1
2y(bể)
Mở vòi thứ nhất trong 20 phút rồi khóa lại và mở tiếp vòi thứ hai chảy trong 30 phút thì cả hai vòi chảy được 1
8 bể Ta có phương trình
3x 2y 8
Ta có hệ phương trình
y 12
Trang 4Bài 3
a) Ta có hệ phương trình
mx 4y 10 m (1)
x my 4 (2)
Từ phương trình (2) ta có: x 4 my thay vào phương trình (1) ta được
m(4 my) 4y 10 m
4m m y 4y 10 m 2
(4 m )y 10 5m (3) 2
Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất phương trình (3) có nghiệm duy nhất
4 m 2 0
m 2
Từ phương trình (3) ta có
2
y
(2 m)(2 m) 2 m
4 m
x 4 my 4 m
Vậy với m 2 Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
2 m 2 m
b) Với m 2Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
2 m 2 m
+ Nếu 2 m 0 m 2 ta có
10 0
+ Nếu 2 m 0m 2 ta có
10
0
2 m
Vậy m 18 thì Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thoả mãn x 2y
Trang 5Bài 4
a) ∆DAC ∆DBE ( góc – góc) DA DE
DA.DC DB.DE
b) Đường tròn (O) có AEK là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn AEK900 AEEK (1)
AD là đường cao của ∆ABC (gt) AD BC hay AE BC (2)
Từ (1) và (2) Suy ra EK//BC ( từ vuông góc đến song song )
Tứ giác BCKE là hình thang (Định nghĩa) (3)
Đường tròn (O) có dây EK//BC BE CK
Mà BCK 1sñBK 1sñ BE EK
(Tính chất góc nội tiếp)
BCK CBE
(4)
Từ (3) và (4) Suy ra tứ giác BCKE là hình thang cân ( Định nghĩa )
c) Vẽ đường cao BF của ∆ABC, F AC BF AC (5)
H là trực tâm của ∆ ABC H BF
Đường tròn (O) có ACK là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ACK900 ACCK (6)
Từ (5) và (6) Suy ra BF // CK BH // CK
Chứng minh tương tự có CH // BK
Tứ giác BHCK có: BH // CK , CH // BK Tứ giác BHCK là hình bình hành ( dấu hiệu nhận biết)
BC và HK cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ( tính chất hình bình hành)
Mà M là trung điểm của BC (gt) M là trung điểm của HK
Điểm H đối xứng với K qua M
O
F
H
M
K E
D A
Trang 6Bài 5
Cho các số thực x0; y0 và xy 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2x2 y2 28 1
Lời giải
Ta có
Với hai số a, b không âm ta có:
2
Vì x0; y0 nên 28 1
0, 7x 0, 0
Áp dụng Bất đẳng thức (1) ta có:
y 2 y 2
Mà (x 2) 2 0 với mọi x
2 (y 1) 0 với mọi y
xy ( theo giả thiết ) 3
Suy ra A 2(x 2)2 (y 1)2 28 7x 1 y (x y) 9
28 2 3 9 24
Dấu “=” xảy ra khi
x 0, y 0
x 2 0
y 1 0
x 2 28
7x
y 1 x
1 y y
x y 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng 24 khi x 2, y1
TEAM XỎ XIÊN – DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN THCS VIỆT NAM