PHÂN BIỆT LƯU CHẤT & CHẤT RẮN• Chất rắn « cứng » và khó biến dạng • Lưu chất « mềm » và dễ biến dạng có dạng của bình chứa lỏng Lưu chất khí plasma Lưu chất chảy khi chịu tác dụng ví
Trang 1CHẤT
Trang 2 42 tiết (14 buổi × 3 tiết)
Kiểm tra giữa kỳ (20%)
Trang 3Tài liệu tham khảo
Giáo trình Cơ Lưu Chất (BM Cơ Lưu Chất)
Bài tập Cơ Lưu Chất (BM Cơ Lưu Chất)
Introduction to Fluid Mechanics
Mécanique des Fluides
Trang 4PHÂN BIỆT LƯU CHẤT & CHẤT RẮN
• Chất rắn « cứng » và khó biến dạng
• Lưu chất « mềm » và dễ biến dạng (có dạng của bình chứa)
lỏng
Lưu chất khí plasma
Lưu chất chảy khi chịu tác dụng (ví dụ khi ta khuấy cà phê)
Chất rắn bị biến dạng hay bị cong
Sức hút phân tử: rắn > lỏng > khí
Trang 5ĐỊNH NGHĨA LƯU CHẤT
• Lưu chất được xem là một môi trường liên tục
• Lưu chất là một chất biến dạng liên tục khi chịu tác dụng của
lực cắt, dù rất nhỏ
Các tính chất của lưu chất như khối lượng riêng, nhiệt độ, áp suất,
vận tốc … là những hàm liên tục phụ thuộc vị trí và thời gian
ĐỊNH NGHĨA MÔN HỌC
• Môn Cơ học lưu chất nghiên cứu các qui luật đứng yên và
chuyển động của lưu chất và sự tương tác giữa lưu chất và vật rắn
Trang 7 Ngược lại sự thay đổi của áp suất và nhiệt độ ảnh
hưởng nhiều đến khối lượng riêng của chất khí
mkg
LFTML
mlim
3
4 - 2 3
0
Trang 9♦ Trọng lượng riêng là trọng lượng của 1 đơn vị thể tích lưu chất
2 2 3
2 - 2 - 3
-mN81,9m
Kgf
smKgm
N
TMLFL
ρ
=γ
3 C
4
@ nuoc C
4
@ nuoc C
4
@ nuoc
mkg
1000
o o
o
=
ργ
γ
=ρ
ρ
=δ
Trang 10 ρ là khối lượng riêng (Kg/m3) (SI)
T là nhiệt độ tuyệt đối (độ Kelvin OK)
R là hằng số, phụ thuộc chất khí
M là phân tử khối của chất khí
Trang 11TÍNH NHỚT
Ứng suất xuất hiện do đâu?
Đối với chất rắn, ứng suất xuất hiện khi vật thể bị biến dạng đàn hồi
Đối với lưu chất, ứng suất xuất hiện do nhớt
Vì thế người ta nói vật rắn đàn hồi, còn lưu chất nhớt
Tính nhớt của lưu chất thể hiện ở sự lơi đi kéo lại khi cĩ
chuyển động tương đối giữa các phần tử lưu chất
Trang 12Phần tử lưu chất ở thời điểm,
Lực, dFx, Vận tốc, du
y
x y
x 0 A xy
dA
dF A
F lim
y
= δ
δ
=
τ
→ δ
dy
du dt
dy
dl dt
d t
lim 0
δ
δα
→ δ
Trang 13TÍNH NHỚT (tt)
là các lưu chất
có ứng suất tiếp
tỉ lệ thuận với
suất biến dạng
newton là các lưu
chất có ứng suất
tiếp không tỉ lệ
thuận với suất
Suất biến dạng du/dy
τ
Newtonia n
Dilatant
Pseudoplasti c
Bingham plastic
Trang 15TÍNH NHỚT (tt)
là các lưu chất
có ứng suất tiếp
tỉ lệ thuận với
suất biến dạng
newton là các lưu
chất có ứng suất
tiếp không tỉ lệ
thuận với suất
Suất biến dạng du/dy
τ
Newtonia n
Dilatant
Pseudoplasti c
Bingham plastic
Trang 16TÍNH NHỚT (tt)
τ : ứng suất tiếp, đơn vị N/m2 = Pa (SI)
µ : độ nhớt tuyệt đối hay độ nhớt
động lực học, hay gọi tắt là độ nhớt
ν = µ / ρ : độ nhớt động học
Thứ nguyên [µ] = FTL-2 đơn vị
N.s/m2 = Pa.s
[ν] = L2T-1 đơn vị m2/s (SI)
du/dy là suất biến dạng hay gradient
vận tốâc hay biến thiên vận tốc theo phương
vuông góc với chuyển đđộng
dy
du µ
=
Trang 17TÍNH NHỚT (tt)
Độ nhớt động lực học là một đặc tính của lưu chất liên quan đến ứng suất tiếp và chuyển động của lưu chất đó Với lưu chất Newton, độ nhớt là hằng số phụ thuộc loại lưu chất
Độ nhớt sức hút phân tử
sự trao đổi động lượng giữa các phần tử lưu chất
Độ nhớt thay đổi theo nhiệt độ
nhiệt độ tăng.
Độ nhớt của chất khí tăng khi nhiệt độ tăng.
Độ nhớt ít thay đổi theo áp suất
Trang 18CT3 2
+
=µ
T / B
De
=µ
Trang 19TÍNH NHỚT (tt)
Ví dụ 2: Chất lỏng newton (hệ số nhớt
1,9152Pa.s) chảy giữa 2 tấm phẳng song song, với vận tốc phân bố theo qui luật :
V là vận tốc trung bình
2
V 3 u
h
y h
Trang 20TÍNH NHỚT (tt)
Giải:
Trên mặt tấm dưới:
Tại điểm giữa: y = 0 , du/dy = 0
2
V 3 u
dy
du µ
du
h y
µ
du
0 y
µ
=τ
s / m 6 , 0 3 Pa 9152 ,
Trang 21TÍNH NHỚT (tt)
Ví dụ 1: Một tấm phẳng chuyển động trên tấm phẳng thứ 2 với lớp chất lỏng bôi trơn ở giữa có chiều dày d =0,3mm
Với d nhỏ ta giả thiết rằng vận tốc của các lớp chất lỏng phân bố theo qui luật tuyến tính
Hệ số nhớt của chất lỏng là 0,65 centipoise và tỉ trọng là 0,88
Xác định: Ứng suất tiếp tại tấm phẳng trên và tấm phẳng dưới
d=0,3m m
V=0,3m/
s
y
Trang 22TÍNH NHỚT (tt)
d=0,3m m
V=0,3m/ s
y
s Pa 10
65 , 0 centipoise
65 ,
=
µ
(0 , 65 10 Pa s)( 1000 s ) 0 , 65 Pa dy
d y
duoi
µ
= τ
10 3
0
s m 3
0 d
V 0
d
0
V y
u dy
Trang 23 Suất đàn hồi:
dp là sự thay đổi áp suất cần thiết để tạo sự thay đổi thể tích d∀ của thể tích ∀ Dấu –
vì khi áp suất tăng thì thể tích giảm Khi thể
nên khối lượng riêng tăng
Tính nén (dãn) của chất khí:
Quá trình nén đẳng nhiệt (T=const) của khí lý tưởng: p = ρRT ⇒ p/ρ = const
hay p∀ = const
Quá trình nén đẳng entropi (quá trình nén không ma sát và không có sự
trao đổi nhiệt): p/ρ k = const
k là tỉ số nhiệt dung
ρρ
dpE
(k = cp cv ; R = cp −cv)
Trang 24TÍNH NÉN (tt)
Lưu chất được xem là không nén được khi
khối lượng riêng thay đổi không đáng kể (ρ = const) Chất lỏng thường được xem là không nén được trong hầu hết các ứng dụng kỹ thuật
Ví dụ: Một xilanh chứa 0,1lít nước ở 20oC Nếu ép piston để thể tích giảm 1% thì áp suất trong xilanh tăng lên bao nhiêu?
Giải: Ở 20oC, suất đàn hồi của nước E = 2,2.109Pa
ρρ
E
100/
1
d∀ ∀ = −
Pa10
2,210
102
,2
dE
Trang 25TÍNH NÉN (tt)
Vận tốc truyền âm trong lưu chất:
Đối với khí lý tưởng trong quá trình nén đẳng entropi:
Ví du:ï không khí ở 15,55oC(tức khoảng 60oF hay 288,55oK)
ρ
= ρ
d
dp c
Trang 26TÍNH NÉN (tt)
0,2m3 chứa đầy nước ở điều kiện chuẩn Tìm gia tăng áp suất nước trong bình sau khi nén thêm vào ∀’= 2 lít nước ở cùng điều kiện chuẩn trong 2 trường hợp:
1) Bình được xem như tuyệt đối cứng
2) Bình dãn nở Thể tích bình gia tăng
Trang 2710 18
,
2 202
, 0
002 ,
0 10
2 , 2
'
' E
E p
7 9
b
b b
∀
∀ +
Trang 28( )
[1 p at ]b
pE
p
b
b
∀+
Pa 10 2 , 2 at
10 24 , 2 m
2 , 0 0001 ,
0
at 10 24 , 2 m
002 , 0
' at
E
at E ' at
p
3 4
3
4 3
b b
= +
∀ +
∀ α
∀
=
∆
Trang 29ÁP SUẤT HƠI
† Aùp suất hơi của chất lỏng là áp suất cục bộ của phần hơi trên bề mặt tiếp xúc với chất lỏng bão hòa ở một
nhiệt độ nhất định
† Tại một số vùng nào đó trong dòng
giá trị áp suất hơi, chất lỏng sẽ sôi và tạo bọt Các bọt này khi vỡ sẽ gây tổn hại đến bề mặt của thành rắn gọi là hiện tượng xâm thực khí
Trang 30SỨC CĂNG BỀ MẶT
ª Sức căng bề mặt σ là lực hút phân tử trên một đơn vị chiều dài của bề mặt chất lỏng
Thứ nguyên [σ]=F/L, đơn vị: N/m (SI)
ª Chênh lệch áp suất bên trong (i) và
bên ngoài (e) của vòng tròn diện tích
2 p
p
p = i − e = σ
∆ p π R 2 σLực tác dụïng lên nửa hạt chất lỏng
Trang 31cos 2
h
γ
θ σ
=
SỨC CĂNG BỀ MẶT (tt)
ª Hiện tượng mao dẫn xuất hiện trong các ống nhỏ, tại mặt giao tiếp giữa rắn –
lỏng – khí, gây ra bởi sức căng bề mặt
ngân
Trang 32SỨC CĂNG BỀ MẶT (tt)
Ví dụ: Aùp suất đôi khi được đo bằng cách đo độ cao cột chất lỏng trong ống thẳng
đứng Xác định đường kính nhỏ nhất của
ống thủy tinh sạch (θ ≈ 0o) sao cho độ dâng của nước (20oC) trong ống do hiện tượng
mao dẫn không quá 1mm
N9789
m/N0728,
02
mm 8
, 29 m
0298 ,
0 R
2