1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 2 dap an muoi va cac tinh chat cua muoi

5 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 225,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Muối và tính chất của muối” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 1

Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng “Đại cương kim loại” thuộc tại website

Câu 1:

2

o

t

Đáp án C

Câu 2:

2

o

t

Đáp án C

Câu 3:

Phản ứng xảy ra: 2 AgNO3t o 2 Ag  2 NO2  O2

Đáp án D

Câu 4:

2M(NO3)n

o

t

 M2On + 2nNO2 + n/2O2

m giảm = m NO2 + m O2

=> Đáp án C

Câu 5:

2M(NO3)n -> M2On+2nNO2+ n/2O2

x ->xn

46xn+ 32* xn/4= 18,8- 8

> x=0,2/n

> Phân tử khối của M(NO3)n= 94n= M+ 62n

> M=32n > M là Cu(n=2)

Đáp án: B

Câu 6: Gọi muối là R(NO3)n

4R(NO3)n→2R2On+4nNO2+nO2

RnRn

→ n=2, R=64(Cu)

→ Muối Cu(NO3)2

Đáp án: B

Câu 7: 2M(NO3)n

o

t

 M2On + 2nNO2 + n/2O2

m giảm = m NO2 + m O2

0,54=2x.46+x/2.32

mCu(NO3)2=0,94g

Đáp án: D

Câu 8

2Cu(NO3)2 >2CuO+4NO2+O2

x → 2x x/2

khối lượng chất rắn giảm do NO2 và O2 bay lên

MUỐI VÀ TÍNH CHẤT CỦA MUỐI

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN) (Tài liệu dùng chung cho các bài giảng 2.1, 2.2, 2.3 thuộc chuyên đề này)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Muối và tính chất của muối” thuộc Khóa học

Luyện thi THPT quốc gia PEN-M: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn

kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn

cần học trước bài giảng “Muối và tính chất của muối” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 2

>  m=9,4-7,24=2x.46+(x/2).32

>2,16=108x

>x=0,02mol

nCu(NO3)2 bđ=0,05mol

=> H=40%

Đáp án: A

Câu 9: Lượng khí không bị hấp thụ thoát ra chính là lượng khí O2 sinh ra từ p.ứ nhiệt phân của NaNO3, vì

NO2 và O2 do Cu(NO3)2 sinh ra đã bị hấp thụ hết vào H2O do cùng tỉ lệ tương ứng

Đáp án: A

Câu 10:

Số mol của mỗi chất là: nNaF = nFeCl3 = x mol => 204,5x = 20,45 => x= 0,1 mol

Ag+ + Cl- AgCl

Khối lượng kết tủa thu được là: mAgCl = 0,3*143,5 = 43,05 gam

Đáp án: C

Câu 11:

2

NO

BTE

NO O

n 2b

2

a 0,5b

2

Đáp án: B

Câu 12:

 

  

2

2

BTNT.nito

NO

O

n 0, 02mol

4

 3

NaOH

HNO

n 0,001mol

PH 7

n 0,02 / 20 0,001mol

Đáp án: A

Câu 13:

2

2

3

.

4 1,62

46 32 1,62 0,03

0,0075

O

BTNT nito

HNO

m

 

Đáp án: A

Câu 14:

0

3 2

NH HCO

Na CO t

CaO

Ca HCO

n 0,5b

79 84 162 48,8 0, 2

53 56 16, 2 0, 2 %NH HCO 32,38(%)

Đáp án: B

Trang 3

Câu 15:

2

2

.

36,8.0,75

84 100 0,3

0, 21.2 0,3 0,12 23, 64( )

0, 21

BTNT

CO

Ba OH

Đáp án: C

Câu 16:

Câu này đề bài là vơ lý vì trong tất cả các muối % mo đều lớn hơn 28,8% thậm chí là >50%

Ý tưởng của bài tốn như sau :

3

m 50.28,8% 14,4 n 0,9mol n 0,3mol

Áp dụng bảo tồn điện tích dễ thấy trong oxit thì số mol O = 0,5 số mol 

3

NO

Cĩ ngay:

3

mmm m     gam

Đáp án: A

Câu 17:

3

3 0,5

ox

1,74 42,67( )

0,58 0,58 14,04 16 18, 68( )

2

NO

it

Đáp án: B

Câu 18:

Để ý thấy PbS → PbO

Do đĩ mỗi mol PbS bị nhiệt phân khối lượng chất rắn sẽ giảm 32 – 16 = 16 gam

Cho m =100 Ta cĩ ngay :

PbS

5

16 0,3125.(207 32) 74, 69(gam) % m 74,69(%)

phản ứng PbS phản ứng

PbS

m

Đáp án: C

Câu 19:

t

Ca NO Ca NOO

0,54

32

nhiệt phân

Đáp án: B

Câu 20:

Ta cĩ :

 

 

3 2

0

2 46 0,5 32 0,54( )

2 0,5

bị nhiệt phân

Cu NO

t

3 2

( )

Đáp án: C

Câu 21:

Ta cĩ ngay : 2

2

H

N

.Chú ý : Cĩ H2 bay ra nghĩa là dung dịch khơng cịn NO3

2

2

CuCl BTNT.Clo

MgCl

BTNT.H

Trang 4

Như vậy BTNT.O0, 45.2 4a 0, 96 1, 5    a 0,39(mol)m71,87(gam)

Đáp án: C

Câu 22:

DoYH SOSO Nên Y chứa Cu dư và các ôxit của đồng do đó khối lượng giảm là khối lượng

của (NO2=0,16 mol)

3 2

: 6.0, 08 2.0,16 0,16 :

o

Nito

BTE

O

Cu a

Đáp án: C

Câu 23 :

2 3 BTNT

3

2

CuO : 0,1

Fe O : 0,15

Cu : 0,1

HNO : a

NO : 0,6 a

O : 0,025



 



Đáp án: A

Câu 24:

.

44

0, 2 *188 37,6

0, 2

BTNT

BTNT Cu

BTKL

Đáp án: C

Câu 25:

 

  

2

2

BTNT.nito

NO

O

n 0, 02mol

4

 3

NaOH

HNO

n 0,001mol

PH 7

n 0,02 / 20 0,001mol

Đáp án: A

Câu 26

( , ) 14,16 0,12.14 0,36.16 6,72( )

BTKL

Đáp án: D

Câu 27:

Do Y + H2SO4 có SO2 nên Y chứa Cu dư do đó khối lượng giảm là khối lượng của NO2 (0,16 mol)

3 2

Cu NO BTNT.nito

Cu

n 0,08mol m

n amol

 

  

t

O

n a 0,08

m 7,36

n 6.0,08 2,0,16 0,16mol

Trang 5

2( 0, 08) 0,16.2 0, 03.2 0,11 22, 08( )

BTE

Đáp án: C

Câu 28:

2 3 3

2

3 2

2

Fe O

CO Fe(NO )

NO

a b n

2

n amol

n 2b

 

   

 BTE

a 2b 0,45 a 0,15mol

b 0,15mol

a b 2b

Đáp án: A

Câu 29:



Fe( NO ) BTNT Fe O

 

2

2

NO

BTNT

O

n 4a 6b

X 12a 18b 3a 3b 2(4a 6b)

2

2

2

3 2

3 3

ax

0,5 1,5 0, 005 0,07 4 6

0, 02 *18 3,6( ) 0,01

0,005 0,01* 213 2,13

BTE NO

BTNT nito

Fe NO

Al NO

Y

 

Đáp án: C

Câu 30 :

Ta có : 22,8 Cu(NO ) : a3 2 t0 CuO : a b HCl a b 0,15(mol)

CuO : b

%CuO 17,54%

Đáp án: A

hức phần “Đại cương kim loại”, Bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

2 3

( )

0,15 0, 05

0, 075

0, 075

NO

BTNT

X

Ngày đăng: 10/10/2016, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w