1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT HK1- LÍ 10 - Năm học 2010- 2011

2 415 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2010 - 2011
Trường học Trường THPT Nguyễn Việt Khái
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quãng đường chất điểm đi đươ ̣c tỉ lệ thuận với thời gian chuyển đô ̣ng.. Quãng đường chất điểm đi được tỉ lệ nghịch với tốc đô ̣ của chất điểm.. Tọa độ của chất điểm tỉ lệ th

Trang 1

SỞ GD&ĐT CÀ MAU

Trường THPT Nguyễn Viê ̣t Khái

Lớp 10 ……

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN VẬT LÍ LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút ( Đề có 12 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận )

Mã đề thi 135

Họ và tên ho ̣c sinh: Số báo danh:

I Phần trắc nghiê ̣m khách quan.

Ho ̣c sinh ghi chữ cái hoa đáp án cho ̣n vào bảng dưới đây, mỗi câu cho ̣n đúng được 0,25 điểm

Cho ̣n đáp án

Câu 1: Đơn vi ̣ đo hằng số hấp dẫn là

Câu 2: Trong chuyển động thẳng đều của mô ̣t chất điểm thì:

A Quãng đường chất điểm đi đươ ̣c tỉ lệ thuận với thời gian chuyển đô ̣ng.

B Tọa độ của chất điểm tỉ lệ thuận với tốc đô ̣ của chất điểm.

C Quãng đường chất điểm đi được tỉ lệ nghịch với tốc đô ̣ của chất điểm.

D Tọa độ của chất điểm tỉ lệ thuận với thời gian chuyển đô ̣ng.

Câu 3: Trường hợp nào dưới đây áp dụng được quy tắc momen lực để giải thích sự cân bằng của vật ?

A Lọ hoa trên bàn B Ô tô trên đường C Thanh chắn đường D Quạt điện trên trần.

Câu 4: Một vật đứng yên dưới tác dụng của ba lực Fur1

; Fuur2

; Fuur3 Kết luận nào dưới đây đúng

A Ba lực Fur1

; Fuur2

; Fuur3

có giá đồng quy nhưng không đồng phẳng

B Ba lực Fur1

; Fuur2

; Fuur3

có giá tùy ý

C Ba lực Fur1

; Fuur2

; Fuur3

có giá đồng phẳng và đồng quy

D Ba lực Fur1

; Fuur2

; Fuur3

có giá đồng phẳng nhưng không đồng quy

Câu 5: Hai lực cân bằng không có cùng thông tin nào dưới đây ?

Câu 6: Với các kí hiê ̣u được dùng như trong sách giáo khoa vâ ̣t lí lớp 10 chương trình chuẩn Công thức nào dưới đây không được áp du ̣ng cho chất điểm chuyển đô ̣ng tròn đều ?

A T= 2π

2 1

2

2 ht

v a r

T

=

Câu 7: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực

A vuông góc với hai lực đó B nằm ngoài điểm đặt của hai lực đó.

C song song, ngược chiều với hai lực đó D song song, cùng chiều với hai lực đó.

Câu 8: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều của mô ̣t vâ ̣t, vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vâ ̣t

C luôn ngươ ̣c chiều nhau D luôn cùng phương.

Câu 9: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao h bằng bán kính R của Trái

Đất Lấy gia tốc rơi tự do tại độ cao đó là gh = 2,5 m/s2 và bán kính Trái Đất bằng R = 6 400 km Tốc độ dài của vệ tinh trên quỹ đạo là

A 5,656 km/s B 56,56 km/s C 565,6 km/s D 5656 km/s.

Câu 10: Trên đường thẳng AB có hai xe ô tô chuyển đô ̣ng cùng chiều Xe thứ nhất có vâ ̣n tốc vuur1

, xe thứ hai có vâ ̣n tốc vuur2

, biết rằng v2 >v1 Công thức nào dưới đây dùng để tính vâ ̣n tốc của xe thứ nhất đối với

xe thứ hai

A v v= +1 v2 B v v= −1 v2 C 2 2 2

v =v +v D v v v= 1 2

Câu 11: Một người tác dụng lên một lò xo lực nén có độ lớn F làm lò xo bị nén một đoạn 6 cm Muốn cho

lò xo đó bị dãn một đoạn 3 cm thì người ấy cần

A tác dụng lên lò xo lực kéo lớn hơn F B tác dụng lên lò xo lực nén nhỏ hơn F.

C tác dụng lên lò xo lực kéo nhỏ hơn F D tác dụng lên lò xo lực nén lớn hơn F.

Trang 1/2 - Mã đề thi 135

Trang 2

Câu 12: Một hợp lực 2 N tác dụng vào mô ̣t vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời

gian 2 s Gia tốc và đoạn đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

A 1 m/s; 8 m B 1 m/s2; 1 m C 1 m/s; 2 m D 1 m/s2; 2 m

II Phần tự luận

Câu 1 ( 1 điểm ): Định nghĩa sự rơi tự do ? Trong không khí, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ rơi của các

vật ?

Câu 2 (1 điểm ): Phát biểu và viết hệ thức định luật vạn vật hấp dẫn, chú thích các đại lượng trong hệ thức Câu 3 ( 1 điểm ): Một vật bắt đầu chuyển động chậm dần đều từ vận tốc 6 m/s, sau 3 ( s ) thì vật dừng lại.

Tính gia tốc của vật

Câu 4 ( 1 điểm ): Một vật được ném theo phương ngang ở độ cao 45 m Bỏ qua sức cản của không khí và

lấy g = 10 m/s2 Tính thời gian chuyển động của vật

Câu 5 ( 1 điểm ): Một ô tô khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều trên đường nằm ngang Hệ số ma

sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,1 Tính lực phát động tác dụng vào ô tô Lấy g = 10 m/s2

Câu 6 ( 2 điểm ): Xác định hợp lực Fur của hai lực song song cùng chiều Fuur1

đặt tại A và Fuur2

đặt tại B biết: F1 = 4 N và F2 = 12 N, AB = 8 cm

Bài làm

Trang 2/2 - Mã đề thi 135

Ngày đăng: 11/11/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w