** Dựa vào bảng 34-sgk-trang 154: 1; Tính tốc độ tăng trưởng của 4 chỉ SỐ trong bảng và so sảnh tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số trên giữa Đông băng sông Hồng và Cả nước 2; Tính tỉ trọng 4
Trang 1
LOGO
Trang 2
Ng 1; Tính tốc độ tăng trưởng và So sánh
Q 2; Tính tỉ trọng và nhận xét _
Q 3;Phân tích và giải thích mối quan hệ
Q 4; Phương hướng giải quyết mói quan hệ
_—
Trang 3
** Dựa vào bảng 34-sgk-trang 154:
1; Tính tốc độ tăng trưởng của 4 chỉ SỐ trong bảng và
so sảnh tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số trên giữa Đông băng sông Hồng và Cả nước
2; Tính tỉ trọng 4 chỉ số của Đông băng sông Hông so
với Cả nước và nhận xét 3; Trên cơ sở các số liệu đã xử lí: phần tích và giải
thích mỗi quan hệ giữa dân số với việc sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng
4; Dựa vào kết quả đã phần tích, hãy thử đề xuất các
phương hướng øiải quyêt môi quan hệ nay
Trang 4
Đông bằng song Hong
Diện tích gieo trông cây lương
nghìn tân )
Bình quân lương thực có hạt 334 362 363 A77
(kg/người )
* 'Tính tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số và so sánh:
° - Cho biết cách tính tốc độ tăng trưởng
°- Lập bảng và điện kết quả
Trang 5
“Bai tap 1:
-Công thức tính tốc độ tăng trưởng: Gs/Gt x 100 % = (%) -Bảng so sánh tốc độ tăng trưởng 4 chi s6 cia DBSH và Cả nước (D/v: 25 )
Đông bằng song Hong Cả nước
Số dân
Diện tích gieo trông cây lương 400 409.3 400 1444
thực có hạt
Sản lượng lương thực có hạt 100 122,0 100 151,5
Bình quân lương thực có hạt 100 109,4 100 131,4
Trang 6
Bai tap 1:
» Tính tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số của ĐBSH và Cả nước
* So sánh tốc độ tăng trưởng 4 chỉ số øiữa ĐBSH với Cả nước:
-4 chỉ số của DBSH va ca nước đêu tăng
-4 chỉ số của ĐBSH tăng chậm hơn so với cả nước
Số dân
Diện tích gieo trông cây lương
thực có hạt
Sản lượng lương thực có hạt
Bình quân lượng thực có hạt
Trang 7
Đông bằng song Hong
Diện tích gieo trông cây lương
nghìn tân )
Bình quân lương thực có hạt 334 362 363 A77
(kg/người )
* Tính tỉ trọng 4 chỉ số của ĐBSH so với Cả nước
° Cho biét cach tinh ti trong
¢ Lap bang va dién kết quả
Trang 8
“Bai tap 2:
-Cong thire tinh ti trong: DBSH/Ca nwéc x 100 % = (%)
-Bang so sánh tỉ trọng 4 chỉ số của ĐBSH và Cả nước ( Ð/v: % )
Số dân
Diện tích gieo trông cây lương
thực có hạt
Sản lượng lương thực có hạt
Bình quân lương thực có hạt
Trang 9
“Bai tap 2:
s* Tính tỉ trọng của ĐBSH so với cả nước
s* Nhận xét tỉ trọng của ĐBSH so với cả nước:
- Tỉ trọng 4 chỉ số của ĐBSH có sự thay đổi theo chiêu
hướng giảm dân so với ti trong chung của cả nước
- _ Giảm mạnh nhất là tỉ lệ bình quân lương thực có hạt, tiếp theo là sản lượng-số dân-diện tích cây lương thực có hạt
Cả nước
Số dân
Diện tích gieo trông cây lương
thực có hạt
Sản lượng lương thực có hạt
Bình,quân lương thực có hạt
Trang 10
II; HƯỚNG DẪN “J
“*Bai tap 3&4: ( Cap/nhém ) (kiém tra 15’)
s* Phân tích và giải thích mỗi quan hệ giữa dân số và sản xuất
lương thực và đề xuất phương hướng øiải quyết vẫn dé này
ở Đông băng sông Hồng : Phân tích mối quan hệ: dân số-sản xuất lương thực -_ Số dân tăng như thể nào so với mức tăng của diện tích và
sản lượng 2
- Dién tích giảm do những nguyên nhân nao ?
-_ Sản lượng lương thực có hạt tăng như thể nào ?
-_ Dân số và sản lượng ? > binh quân lương thực ?
Trang 11
* Giải thích:
-Do có nhiêu cô øăng trong thầm canh nên mặc dù diện tích có øiảm như trên thực tê sản lượng vân tăng
-Do sức ép dân sô quá lớn (dân dong, gia tang còn nhanh) nên bình quan lương thực vân giảm so với cả nước
— — —= _ẮẺ.Rh › 6n
— "KT ahaa
Trang 12pm
ll: HWONG DAN
** Phương hướng:
Thâm canh, tăng vụ là giải pháp tối ưu đề giải quyết
tôt nhật vân đề lương thực
Thực hiện tốt vẫn đề dân số-khhgở, giảm mức sinh
Giải quyết tốt vẫn đề lao động-việc làm đề nâng cao
được mức sông từ đó mức sinh sẽ giảm dân
Chuyén dịch cơ cầu kinh tế theo ngành-đặc biệt ở
nông nghiệp-nông thôn đê khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên, nhân lực, tăng sản lượng nông nghiệp, tăng nông sản hàng hóa góp phân giải quyêt tôt hơn vân đê dân sô và lương thực
Phân bồ lại dân cư và lao động đề giảm sức ép
Trang 13
s Hoàn thiện bài thực hành ở
nhà
** Chuan bj bai 35-Sgk-trang
155 (VKT Bac Trung Bộ)
- Tiém nang dé tao nén co cau
kinh té da nganh
- Nhieng han ché-kho khan ttp
tự nhiên, kinh tế-xã hội va
lich stp dé lai
- Trién vong va phuong
hướng phát trién kinh té-xa
hội của vùng
os Sx"
23% ⁄
THALLAN Ằ%
miến núi Bắc Bộ
Sy Đồng bằng sông Hồng [mx] Bac Trung Bộ —
Ea] Duyên hải lý
Nam Trung Bộ 4
GE) tay nguyen |
Em Đòng Nam Bộ [iar va] Đóng bảng sông
Cửu Long 7——Ẽ anhgớ vùng kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm
> + 5
` ae CAM - BU - CHTA
Trang 14
LOGO