Về kiến thức: - Hệ thống lại kiến thức đã học trong chương I, chương II, một phần của chương III bao gồm: Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm đã học; giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ I
Tiết PPCT: 46
Ngày soạn: 12/12/2010
I MỤC TIÊU: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
- Hệ thống lại kiến thức đã học trong chương I, chương II, một phần của chương III bao gồm: Khảo sát
và vẽ đồ thị của các hàm đã học; giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một hàm, hàm mũ, logarit Phương trình, bất phương trình mũ, logarit và nguyên hàm, tích phân
Luyện tập các bài tập ở một số dạng cơ bản trong chương I và II
2 Về kỹ năng:
- Rèn kỹ năng hệ thống kiến thức, biết vận dụng các kiến thức tổng hợp đã học và giải quyết được các bài toán ở dạng cơ bản trong chương I và II
- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị, tìm giá trị max, min, sự tương giao của hai đường, bài toán tiếp tuyến của đồ thị
- Rèn luyện kỹ năng tính đạo hàm mũ, logarit, kỹ năng giải phương trình, bất phương trình mũ, logarit
3 Về tư duy và thái độ:
- Phát triển khả năng tư duy logic, tổng hợp, đối thoại, sáng tạo
- Hứng thú học môn toán nói riêng, các môn khoa học nói chung
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét đánh giá bài của bạn cũng nưh đánh giá kết quả học tập của mình
II TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
Hoạt động 1:
A Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
Kiến thức trọng tâm cần ôn tập
1 Tính đơn điệu của hàm số, nêu quy tắc
2 Cực trị của hàm số, và tiệm cận, yêu cầu học sinh nêu quy tắc
3 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một hàm số, học sinh nêu quy tắc
4 Các bước vẽ đồ thị hàm số, học sinh nêu các bước
5 Bài toán tiếp tuyến của đồ thị
GV : Nêu yêu cầu học sinh về nhà viết đề cương tương ứng với mỗi phần, mỗi nội dung cho một ví dụ
Hoạt động 2:
GV hướng dẫn HS làm bài tập tổng hợp 1
Cho hàm số: y =
1
2 3
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-1; 0]
3 Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm phân biệt.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1: Tìm TXĐ và xét chiều biến thiên của hàm
số
Câu hỏi 2: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm
HD: |D = |R \ {1}.
) 1 (
1
2
Hàm số nghịch biến trên |D
Hàm số không có cực trị
Trang 2Câu hỏi 3: Hãy lập bảng biến thiên của đồ thị hàm số.
Câu hỏi 4: Tìm giao của đồ thị với Ox, Oy
Và tìm tâm đối xứng
Câu hỏi 5:Hãy vẽ đồ thị
Câu hỏi 6: Có nhận xét gì về chiều biến thiên của
hàm số trên [-1; 0]
Câu hỏi 7: Tìm max, min của hàm số trên [-1; 0].
Câu hỏi 8: Để đt y = mx+2 cắt đồ thị tại 2 điểm phân
biệt pt nào có 2 nghiệm phân biệt
Câu hỏi 9: Tìm điều kiện ràng buộc của m.
Câu hỏi 10: Điều kiện cuối cùng của m là gì?
Câu hỏi 11: Nêu kết luận
HD: lim lim 2
x y
Tiệm cận ngang: y = -2
1 ;lim1
lim
x
HD:
x - 1 +
y’
-y -2 +
- -2
HD: Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-3); trục
hoành tại điểm ( ; 0 )
2 3
- Đồ thị nhận I(1; -2) giao của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
HD:
y
-2
HD: y’ < 0 x |D
y’ < 0 x [-1; 0]
HD:
2
5 y
0
; 1
x Max
0 3
y
0
; 1
x Min
HD: Đường thẳng y = mx+2 cắt đồ thị tại hai điểm
phân biệt pt ẩn (x): 2
1
2 3
mx x
x
Có 2 nghiệm phân biệt
HD: Khi đó:
0 5 1 ).
4 (
0 20
) 4 (
0
2
m m
m m
m
HD:
0
0 5
2 6
5 2 6
m
m m
(*)
HD: m thỏa mãn điều kiện (*).
Hoạt động 3:
GV hướng dẫn bài tập tổng hợp 2
Cho hàm số: y = x3 - 1 - k(x-1)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi x = 3
2 Tìm k để đt y = x-1 là tiếp tuyến của đồ thị hàm số.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 3Câu hỏi 1: Viết lại hàm số khi x = 3
Câu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến và cực trị
của hàm số
Câu hỏi 3: Hãy lập bảng biến thiên của hàm số.
Câu hỏi 4: Hãy vẽ đồ thị hàm số.
Câu hỏi 5:Nếu đt y = x-1 tiếp xúc với đồ thị của hàm
số thì hệ nào phải có nghiệm
Câu hỏi 6: Hãy giải hệ đó.
Câu hỏi 7: Tìm các giá trị của k thỏa mãn.
Câu hỏi 8: Nêu kết luận.
HD: k = 3: y = x3 - 3x + 2 TXĐ: |D = |R
y' = 3x2 - 3 = 0 x = 1
HD: ĐB x (-; -1) và (1; +).
NB x (-1; 1) CĐ(-1; 4) ; CT(1; 0)
HD:
x - -1 1 +
y’ + - +
y 4 +
- 0
HD: y -2 -1 0 1 x
HD: Hệ: 1 k -3x (1) 1 )
1 ( 1 2
x
có nghiệm
HD: Thay k = 3x2-1 vào (1)
(x-1)(-2x2+x+1) = 0
2 / 1
1
x x
HD: x = 1 k =2
x = ½ k = -1/4
HD: Có 2 giá trị của k thỏa mãn đó là:
k = 2 và k = -1/4
Hoạt động 4:
Bài tập luyện tập Bài 1: Cho hàm số: y = 2x3 - 6x + 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2x3 - 6x - m = 0
3 Tìm Max, min của hàm số trên [-1; 2]
Bài 2: Cho hàm số: y =
x
x
2 1
2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục Ox
Bài 3: Tìm Max, Min của các hàm số
Trang 41 y = 2sinx - sin 3x
3
4
trên đoạn [0; ]
2 y = x - lnx trên [1; e]
3 y = x - ex trên [0; 1]
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Tiết PPCT: 47
Ngày soạn: 19/12/2010
A Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số.
B Bài cũ:
H1: Nêu kiến thức trọng tâm của chương II, phần 1 chương III
H2: Quan hệ của chương I và chương II
C Bài mới:
Hoạt động 1:
GV hệ thống kiến thức trọng tâm của chương
- Tính chất hàm lũy thừa
- Tính chất của logarit
- Hàm số mũ, hàm số logarit
- Nắm được cách giải phương trình mũ và phương trình logarit cơ bản
- Nắm được phương pháp giải bất phương trình mũ và bất phương trình logarit
- Học sinh nắm được nguyên hàm
- Học sinh về nhà làm câu hỏi bài tập
Câu 1: Nêu tính chất của hàm số lũy thừa, tính chất của logarit
Câu 2: Nêu tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit
Câu 3: Nêu các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình logarit
Câu 4: Nêu các phương pháp giải bất phương trình mũ và bất phương trình logarit
Câu 5: Nêu tính chất của nguyên hàm và các phương trình nguyên hàm
Hoạt động 2:
Các bài toán liên quan đến hàm số mũ logarit
GV hướng dẫn HS giải các bài toán sau:
1 Tìm TXĐ của hàm số:
a y = log 2 12
x
x b y = 25 x 5x
2 Biết 4x + 4-x = 23 tính 2x+2-x
3 Cho logab = 3; logac = -2 Tính logax biết: x = a3b2 c; x = 33
c
b a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1: Tìm điều kiện của x để hàm số:
Y = log 2 12
x
x có nghĩa Nêu kết luận
Câu hỏi 2: Tìm x để hàm số: y = 25 x 5x
Có nghĩa Nêu kết luận
Câu hỏi 3: Hãy biến đổi 2x+2-x theo 4x + 4-x rồi tính
P = 2x+2-x
Câu hỏi 4: Sử dụng các tính chất:
logab.c.d = logab + logac + logad
logabm = mlogab
Tính: logaa3b2 c
HD: đk: x2 - x - 12 > 0 x < -3 và x > 4.
HD: 25x-5x 0 5x(5x-1) 0
5x 1 x 0 TXĐ: |D = [0; +)
HD: Ta có P = 2x+2-x P2 = 4x+4-x+2
P2 = 25 P = 5
Do P > 0 nên P = 5
HD: Ta có: logaa3b2 c= 3logaa + 2logab +
2
1
logac Thay số: logaa3b2 c= = 3+2.3+
2
1
.-2 = 8 Vậy logax = 8
Trang 5Câu hỏi 5: Sử dụng các tính chất :
logab/c = logab - logac
Tính loga 3
3
c
b a
HD: loga 3
3
c
b a
= loga a4 loga3 b loga c3
= 4logaa +
3
1
logab - 3logac
= 4 +
3
1
.3 - 3 (-2) = 11
Hoạt động 3:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
1 Giải các phương trình:
a 4.9x + 12x - 3.16x = 0 (1)
b log3x + log 3 x log1/3x (2)
2 Giải các bất phương trình
a (0,4)x - (2,5)x+1 > 1,5 (3)
b log log ( 2 1) 1
2
/
1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1: Bằng cách chia hai về cho 16x hãy biến
đổi pt (1) về cùng cơ số
4
3
Câu hỏi 2: Hãy giải phương trình này.
Câu hỏi 3: Tìm điều kiện để các biểu thức logarit
trong pt (2) có nghĩa
Biến đổi đưa về cùng cơ số 3 rồi giải pt (2)
Câu hỏi 4: Biến đổi bpt (3) rồi bằng cách đặt
u
x
5
2
đưa về bpt bậc hai theo u
Câu hỏi 5: Hãy giải bpt này rồi kết luận
Câu hỏi 6: Điều kiện của bpt (4) là gì?
Câu hỏi 7: Hãy giải bpt (3).
4
3 4
3
HD: Đặt (
4
3
)x = t > 0 pt (1) có dạng:
4t2 + t - 3 = 0 t = -1 (loại) và t =
4
3
t =
4
3
x = 1
HD: đk x > 0
(2) log3x + 2log3x - log3x = 0
log3x = 0 x = 1
HD:
2
3 5
2 5
x
5
2
đk u > 0 khi đó:
u2 - 0
2
5 2
3
u HD: u < -1 (loại).
2
5 5
2
x
0 ) 1 ( log 0 1 2 2 / 1 2
x x
x
HD:
8
9 8
1 1 3
) 1 (
2 /
1 x x x
2 2 3 2 2 3
x
x
kết hợp đk:
2 2
3
< |x| < 2
Hoạt động 4:
Trang 6GV : - Nhắc lại một số tính chất của nguyên hàm.
- Phương pháp nguyên hàm
GV : Hướng dẫn HS làm bài tập
Tính: A = (1x)(11 2x)dx B = ( 1 x2 )e2x dx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1: Hãy phân tích:
x
B x
A x
x)( 1 2 ) 1 1 2
1
(
1
Câu hỏi 2: Hãy tính: A = (1x)(11 2x)dx
x
B x
A
Câu hỏi 3: Bằng cách áp dụng tích phân tầng pahafn
hãy tính:
B = x2 e2x dx
) 1
(
Câu hỏi 4: Chọn tiếp u = x
dv = e2xdx Tính C = x.e2x dx
2 1
1 3
1 ) 2 1 )(
1 ( 1
x
x 1 2
2 1
1 3 1
x
x x
2 1
1 ln 3
1
| 2 1
| ln 3
1
| 1
| ln 3 1
HD: đặt u = 1- x2 -2xdx = du
dv = e2xdx v = e2x
2 1
B = e2x
2
1 (1-x2) + xe x dx
HD: Đặt u = x du = dx
dv = e2xdx v = e2x
2 1
C = e2x
2
1 (1-x2) -
4
1
e2x + C Vậy B = e2x
2
1 (1-x2) + e2x
2
1 (1-x2) -
4
1
e2x + C
D Củng cố, hướng dẫn HS học bài ở nhà:
1 Tính giá trị của biểu thức P = log448 + log1/2 3
2 Giải phương trình: log 4 ( 2 ) 2 3
) 2 ( 2
2 2
x
3 Giải bất phương trình: log3(x+2) > log3 2(x2)
4 Tính các nguyên hàm: A = xcos2(lnx)
dx
B = xln 2 xdx
5 Học sinh về nhà ôn tập học kỳ