Câu 3 : Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số ?Trả lời Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau : Bước 1 : Tìm một bội chung của các mẫu thường là BCNN để
Trang 1“V iệ
c họ
c nh
ư co
n th
uy ền
đi tr
ên d
òn g
nư ớc
n gư
ợc ,
kh ôn
g tiế
n có
ng hĩ
a là
lù i”
.
Da nh
n gô n
Trang 2A/ LÍ THUYẾT
Trang 3Câu 1:
1) Phân số có dạng
Câu 1: Hãy nối cụm từ ở trước với biểu thức ở sau để có một kết luận đúng:
a
a b Z b
a a m
m Z m
b = b m ∈ ≠
a d b c
:
( , ) :
a a n
n UC a b
b = b n ∈
( 0)
a c
a c b
b > ⇔ >b >
2) Hai phân số
3) Tính chất phân số :
4) So sánh hai phân số :
c) b)
d) a)
e)
Trang 41) Hỗn số có dạng
Câu 2 : Nối cụm từ ở trước với biểu thức ở sau để có một kết luận đúng:
%
a
10n
a
n >
b
a a b c Z c
0,12 ; 12, 245
−
2) Phân số thập phân có dạng
3) Số thập phân là các số
4) Phân số viết dưới
dạng ký hiệu phần trăm là
c) b)
d) a)
e)
m n
100
a
6) Tỉ số của số a và số b, ký hiệu
5) b là giá trị phân số của
một số a Tính a, b như sau :
a b hay
b
g)
Trả lời : 1 – d; 2 - a; 3 - e; 4 – g; 5 – c; 6 - b
Trang 5Câu 3 : Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số ?
Trả lời
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau :
Bước 1 : Tìm một bội chung của các mẫu ( thường là BCNN ) để làm mẫu chung
Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu ( bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu )
Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
Trang 61) a + c =
2) a + c =
3) a − c =
4) a c =
b d
5) a : c =
− +
a)
a c
b d
b
+
b) c)
d)
e)
.
.
b d
+
Câu 4: Hãy nối mỗi biểu thức 1,2,3,4,5 với một biểu thức a,b,c,d hoặc e để có công thức đúng
Trang 7Câu 5: Các tính chất của phép cộng và phép nhân phân số?
a c c a
b d + = + d b
a c p a c p
b d q b d q
+ + = + +
b d = d b
1) Giao hoán:
2) Kết hợp:
.
a c p a c p
b d q b d q
3)Cộng với 0
b = b = b
4) Phân phối của phép
nhân đối với phép cộng: + = +
Trả lời
Trang 8B/ BÀI TẬP
DẠNG 1 : Rút gọn :
a/ b/ 14 50
25 28
g g
9 7 9 15
18
−
Gi i ả
1 28
2
0
2 5 2 2
5 2
1
= = =
b/ 9 7 9 15
18
−
18
−
= g 9 8 ( )
18
−
2
−
= = −
Trang 9Dạng 2 : Tìm x: a/ b/
c/ d/
8 − = x 4
2
− = ÷
3 3 9
:
2 2 4
x − = −
3 x + 3 = 2
Giải
3 5 3 10
8 4 8 8 8
7
⇒
−
x
5 6
:
g
x x
c/
2
1
2 1
1 : 2
=
x
x
x
d/ 123 2 23 3 12 53 83 72
5 5 5 3 :
2
6 5
1
6 3
⇒
=
g
x x
Trang 10Dạng 3 : Thực hiện phép tính :
a/ b/
c/ d/
2
2 2
:
3 3
−
5 18 4
16 5 9
− −g +
:
+ +
Giải
a/
2
:
2 3
2
−
= =
÷
5 18 4 9 4 81 32 112
16 5 9 8 9 72 7 7
14 9
2 2
− − + = + = + = = g
c/ 1 2 1 3 1 2 31
10
3 1 31
3 7 3 5 3 7 5 3 35 5
+ = + ÷= =
g g g g d/ 2 1 5 3 16 3 4 5
: :
3 4 12 5 12 5 3 3
20 9
+ + = = =
Trang 11Dạng 4 : Tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số:
Bài 1 : An cĩ 56 viên bi, An cho Tâm viên bi của mình
a/ Tâm được bao nhiêu viên bi ?
b/ An cịn lại bao nhiêu viên bi ?
1 8
Giải a/ Số bi Tâm cĩ được là : ( viên )
1
g
Trang 12Bài 2: Lớp 6A có 45 học sinh, trong học kỳ I có số học sinh trung bình, số học sinh đạt loại giỏi, còn lại là học sinh khá
a) Tính số học sinh đạt loại khá trong học kỳ I của lớp 6A.
b) Hỏi học sinh khá chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh cả lớp.
1 3
4 15
Bài giải:
a) Số học sinh đạt loại trung bình là: 45 1 = 3.15 = 15(hs)
- Số học sinh giỏi là: 4 15.3.4
45 = = 12(hs)
15 15
- Số học sinh đạt loại khá là: 45 - (15 + 12) = 18 (hs)
18.100
% = 40%
45
b) Học sinh khá chiếm:
Dạng 4 : Tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số:
Trang 13 Ôn tập lí thuyết và bài tập.
(mang đầy đủ dụng cụ)
Trang 14“V iệ
c họ
c nh
ư co
n th
uy ền
đi tr
ên d
òn g
nư ớc
n gư
ợc ,
kh ôn
g tiế
n có
ng hĩ
a là
lù i”
.
Da nh
n gô n