1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6

55 963 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6 v

Trang 1

Chương I:

ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

MỤC TIÊU CHƯƠNG I

- Học sinh biết viết một tập hợp theo yêu cầu.

- Ôn tập và nâng cao 4 phép tính: cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, một số công thức và bài tập về luỹ thừa.

- Hệ thống lại các dấu hiệu chia hết.

- Học sinh biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết tìm ƯCLN và BCNN của 2 hay nhiều số…

Ngày soạn: / 8 /2012

I Mục tiêu :

1 KiÕn thøc:

- HS làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các vd về tập hợp,

- Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

2 Kü n¨ng:

- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán

- Biết sử dụng các ký hiệu : , 

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt động nhóm

IV Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

- Không kiểm tra

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1: Xác định các đồ

vật trên bàn H1(SGK)

Suy ra tập hợp các đồ vật

trên bàn

GV : Hãy tìm một vài vd

về tập hợp trong thực tế ?

HĐ 2: GV đặt vấn đề

cách viết, các ký hiệu

GV : nêu vd1, yêu cầu HS

xác định phần tử thuộc,

không thuộc A

– HS : Quan sát H1/ SGK, suy ra kết luận theo câuhỏi GV

HS : Tìm ví dụ tập hợptương tự với đồ vật hiện

có trong lớp chẳng hạn

HS : trả lời , chú ý tìmphần tử không thuộc A

Trang 2

GV : Giới thiệu các ký

hiệu cơ bản của tập hợp :

 , và ý nghĩa của

chúng, củng cố nhanh

qua vd

GV: giới thiệu chú ý cách

viết tập hợp

GV : Tóm tắt nội dung lý

thuyết cần nhớ

– Giới thiệu cách minh

họa tập hợp bằng sơ đồ

- Hướng dẫn cách viết tập

hợp bằng cách chỉ ra tính

chất đặc trưng như SGK

* Củng cố: hướng dẫn

HS làm bài tập 1 SGK ?

- Nhận xét, chốt lại kiến

thức

- Treo bảng phụ (hình 2

SGK/5), giới thiệu cách

viết tập khác

* Củng cố: Treo bảng

phụ (hình 3 SGK/6 bài

tập 4)

- GV nhận xét, củng cố

nội dung toàn bài

HS : Chú ý cách viết tậphợp

HS nhắc lại

HS vẽ hình minh họa

- Thảo luận 3 phút rồi 2nhóm lên bảng thực hiện

-HS thực hiện Nhận xétlẫn nhau

Kí hiệu: 1 A (1 thuộc A)

– Ghi nhớ : Để viết một tập hợp

thường có hai cách :+Liệt kê các phần tử của tập hợp +Chỉ ra tính chất đặc trưng cho cácphần tử của tập hợp đó

Bài tập ?1 SGK/6:

Ta có:

D = {0,1,2,3,4,5,6}

2  D, 10  D Bài tập ?2 SGK/6:

– Ap dụng giải tương tự với các bài tập 2;5 ( sgk:tr 6) SBT: 6;7;8;9(tr3)

– Lưu ý cách minh họa tập hợp bằng sơ đồ Ven

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 3

_ GV: Hình vẽ tia số.

– HS xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt động nhóm.

IV Hoạt động dạy và học :

1.Ổn định tổ chức :

2.Ki m tra bài c :ểm tra bài cũ : ũ :

- Gọi 1 HS làm bài tập 2 SGK/6

- Gọi 1 HS làm bài tập 4 SGK/6

- GV chốt lại cách ghi tập hợp…

Bài tập 2:

A = {T, O, A, N, H,C }Bài tập 4:

Hình 3: A = {15, 26 }Hình 4: B = {1, a, b }Hình 5: M = {bút }

H = {bút, sách

3.Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1 : GV củng cố tập

hợp N đã học ở tiết

trước

– GV : Giới thiệu tập hợp

N* và yêu cầu HS biểu

diễn trên tia số tập hợp

N

– GV : Củng cố qua vd,

HS : trình bày dạng kýhiệu tập hợp N và N*

HS : biểu diễn tập N trêntia số

N = 0;1;2;3;4; 

N* = 1;2;3;4;  hay N* = xN \ x 0 Biểu diễn trên tia số :

0 1 2 3 4 5

Trang 4

xác định số thuộc N mà

không thuộc N*

HĐ 2 : GV giới thiệu trên

tia số điểm nhỏ bên trái,

điểm lớn nằm bên phải

GV : Giới thiệu các ký

hiệu  , 

GV : Giới thiệu số liền

trước, liều sau

– Yêu HS tìm vd 2 số tự

nhiên liên tiếp ? số liền

trước , số liền sau?

GV : Trong tập hợp số tự

nhiên số nào bé nhất, số

nào lớn nhất?

- Tập hợp số tự nhiên có

bao nhiêu phần tử ?

- Gọi HS làm bài

tập ?,9,10 SGK/8

- Hướng dẫn HS thảo luận

nhóm đôi bài tập 6 ?

- Nhận xét kết quả hoạt

động nhóm

- GV củng cố nội dung

toàn bài

HS : số 0

HS : đọc mục a sgk

HS : điền vào chỗ … để

so sánh:

3…9; 15…7

HS : đọc mục b (sgk)

– Làm BT 6 và ?( sgk)

HS : Tìm vd minh hoạ

HS :Trả lời mụcd(sgk)

HS : Trả lời như mục e(sgk)

- Làm bài tập, nhận xét

- HS thảo luận 3 phút, đại diện 2 HS trình bài kết quả, nhận xét lẫn nhau

- HS quan sát

II Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

a Trong 2 số tự nhiên khác nhau,

có một số nhỏ hơn số kia

b Nếu a < b và b < c thì a < c

c Mỗi số tự nhiên có một số liền

sau duy nhất, hai sốtự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị

d Số 0 là số tự nhiên bé nhất,

không có số tự nhiên lớn nhất

e Tập hợp các số tự nhiên có vô số

phần tử

Bài tập ? SGK/7:

Bài tập 9,10:

Bài tập 6:

Số liền sau của a là: a + 1 Số liền trước của b là: b -1

4.Củng cố :

– Củng cố ngay sau mỗi phần, làm bt 8 (sgk: tr8)

V.Hướng dẫn học ở nhà :

– Giải tương tự với các bài tập 5:7 (sgk: tr8) SBT: 13;14;15(tr5)

– Chuẩn bị bài “Ghi số tự nhiên”

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 5

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt động nhóm

IV Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Ki m tra bài c :ểm tra bài cũ : ũ :

- Gọi 1 HS làm bài tập 8 SGK và 1 HS làm

bài tập 11 SBT ?

- Gọi HS nhận xét ?

- GV chốt lại cách ghi tập hợp…

Bài tập 11 sbt:

a/A ={x  N/18 < x< 2}

Ta có: A = {19, 20 }b/ B = {x  N*/ x < 4 }

Ta có: B = { 1, 2, 3 }a/C ={x  N/35 x 38}

Ta có:C={35, 36, 37,38}

Bài tập 8: (tương tự)

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1 : Để viết các số tự

HĐ2 : GV giới thiệu hệ

thập phân như sgk, chú ý

vị trí của chữ số làm thay

đổi giá trị của chúng

Cho vd1

GV : Giải thích giá trị của

1 chữ số ở các vị trí khác

222;; ab, abc.– Làm ?

I Số và chữ số :

Chú ý : sgk

VD1: 7 là số có một chữ số

12 là số có hai chữ số

325 là số có ba chữ số

VD2 :Số 3895 có :Số trăm là 38, số chục là 389

II Hệ thập phân :

VD1 : 235 = 200 + 30 + 5 = 2.100 + 3 10 + 5

VD2 : ab= a.10 + b (a  0) abc = a.100 + b.10 + c (a0)

Trang 6

có giá trị khác nhau

- Gọi HS làm bài tập ?, 13

SGK

- Chuyển ý sang mục 3

GV : Giới thiệu các số La

Mã : I, V , X và hướng

dẫn HS quan sát trên mặt

đồng hồ

– Yêu HS viết các số La

Mã tiếp theo

(không vượt quá 30 )

- Gọi HS thảo luận nhóm,

làm bài tập 15 SGK ?

- Trả lời, nhận xét

HS : Quan sát các số

La Mã trên mặt đồng hồ, suy ra quy tắc

viết các số La Mã từ các số cơ bản đã có

HS: Viết tương tự phần hướng dẫn sgk

- HS thảo luận 3 phút, đại diện 2 HS trình bài kết quả, nhận xét lẫn nhau

Bài tập ? SGK/9:

Bài tập 13: a/ 1000 b/ 1023

III Chú ý :(Cách ghi số La Mã )

Ghi các số La Mã từ 1 đến30 (SGK)

Bài tập 15:a/ số 19 và 26 b/ XVII, XXV

4 Củng cố :

– Củng cố từng phần ở I, II

– Lưu ý phần III về giá trị của các số La Mã tại vị trí khác nhau là như nhau

– HS đọc các số : XIV, XXVII, XXIX

V Hướng dẫn học ở nhà :

– Hoàn thành các bai tập 14;15 (sgk : tr 10).SBT: 26;27;28(tr6)

– Xem mục có thể em chưa biết, chuẩn bị bài 4 “Số phần tử của tập hợp Tập hợp con”

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 7

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học :

1.Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ.

2.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 HS làm bài tập 14 SGK?

- Gọi HS nhận xét ?

- GV chớt lại kiến thức qua bài tập …

Btập 14: Sớ tự nhiên cĩ 3 chữ sớ đượcghép từ 0, 1, 2 là: 120, 102, 210, 201

3.Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ1 : GV nêu các ví dụ

sgk

- Treo bảng phụ bài tập ?

1 Gọi HS xác định sớ

phần tử của các tập hợp

trên ?

- Gọi HS làm bài tập ?2

SGK Từ đĩ kết luận gì ?

HS : Tìm số lượng cácphần tử của mỗi tập hợp Suy ra kết luận

- Trả lời

- Làm bài tập

- HS trả lời, nhận xét

- HS nhắc lại

I Số phần tử của một tập hợp

– Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử, có vôsố phần tửû, cũng có thể khôngcó phần tử nào

– Tập hợp không có phần tử nàogọi là tập hợp rỗng

K/h : Bài tập ?1:

Btập ?2: Khơng tìm được x để x+ 5 = 2

§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HƠP CON

Trang 8

- GV chớt lại kiến thức.

HĐ 2 : GV nêu vd về 2

tập hợp E và F ( sgk),

suy ra tập con, ký hiệu

và các cách đọc

– Minh họa bằng hình

vẽ

– GV phân biệt với HS

các ký hiệu : ,,

- Treo bảng phụ bài tập ?

3 Gọi HS thảo luận

nhĩm đơi ?

- Kết luận gì qua bài tập

trên

- GV chớt lại chú ý SGK

- GV củng cớ nợi dung

toàn bài

- Hướng dẫn, gọi HS thảo

luận nhĩm đơi, làm bài

tập 16a,d SGK ? (về nhà

làm tiếp )

- Nhận xét chung

- Treo bảng phụ bài tập

20, Gọi HS làm nhanh ?

- Gọi HS nhận xét ?

- GV củng cớ nợi dung

toàn bài

- HS quan sát trả lời như SGK (E  F)

- HS thảo luận 3 phút, đại diện 2 HS trình bài kết quả, nhận xét lẫn nhau

- Nêu chú ý như SGK

- HS quan sát

- HS thảo luận 3 phút, đại diện 2 HS trình bài kết quả, nhận xét lẫn nhau

- Nhận xét kết quả

- 3 HS làm bài tập

- Nhận xét

- HS quan sát

(Xem SGK/12 )

II Tập hợp con :

Vd: (SGK) – Nếu mọi phần tử của tập hợp

A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B K/h : AB

Bài tập ?3 SGK/13:

Vậy: M  A, M  B, A  B, B

 A

* Chú ý : Nếu AB vàBA

thì ta nói A và B là 2 tập hợp bằng nhau K/h : A = B

Bài tập 16:

a/ Ta cĩ: x – 8 = 12

x = 20 Vây: A={20} cĩ 1 ptử

d/ Khơng tìm được giá trị của x

để x 0 = 3 Vậy: D = , khơng cĩ phần tử Bài tập 20:

Ta cĩ:15  A, {15}  A,{15,24} =

4 Củng cố:

– Củng cớ từng phần ở 1, 2

V Hướng dẫn học ở nhà :

– Vận dụng tương tự các bài tập vd , làm bài tập 19,20(sgk).SBT: 29;30(tr7)

– Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)

VI Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: / /2011

Tiết 5

Trang 9

– HS chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr 14).

– GV : bảng phụ ghi BT.

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học :

1.Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 HS làm bài tập 17 và 1 HS làm bài tập

19 SGK?

- Gọi HS nhận xét ?

- GV chớt lại kiến thức qua bài tập …

Bài tập 17: ta cĩa/ A = {0,1, 2, 3…19 } cĩ 20 phần tử.b/ B = 

Bài tập 19: ta cĩ

A = { 0, 1, 2, 3…9 }

B = {0, 1, 2, 3, 4 } Vậy: B  A

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1: Giới thiệu cách

tìm số phần tử của tập

hợp các số tự nhiên

liên tiếp.

HĐ 2 : Tương tự HĐ 1

chú ý phân biệt 3

trường hợp xảy ra của

tập các số tự nhiên liên

tiếp, chẵn, lẻ

HS : Vận dụng làm bài

E là tập hợp các số chẵn từ 96 đến 32 có: (96-32): 2 +1 = 33 (phần tử).

BT 22 ( sgk : 14).

Trang 10

số tự nhiên chẵn, lẻ,

điều kiện liên tiếp của

chúng

- Y/c học sinh thảo luận

nhĩm làm bài tập 24

- GV củng cớ nợi dung

toàn bài.

tập viết tập hợp theo yêu cầu bài toán

- HS thảo luận 4 phút, đại diện 2 HS trình bài kết quả, nhận xét lẫn nhau.

- HS quan sát.

a C = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8

b L = 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19

c A = 18 ; 20 ; 22

d B = 25 ; 27 ; 29 ; 31

Bài tập 24:

A = { 0, 1, 2, 3… 9 }

B = {0, 2, 4, 6… } N* = { 1, 2, 3… } Vậy: A  N, B  N và N*  N

4 Củng cố :

–Ngay phần bài tập có liên quan

V Hướng dẫn học ở nhà :

– BT 25: A = In do ne xi a Mi an ma Thai lan Viet Nam    ,   ,  ,  

B =  Xin ga po Bru nây Cam pu chia  ,  ,   

– Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân”.

– SBT: 34;36;38;40 (tr8)

VI Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: / /2011

Tiết 6

Trang 11

I.Mục tiêu :

1 Kiến thức.

– HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các sốtự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viếtdạng tổng quát của các tính chất đó

- GV chuẩn bị bảng “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên”

- HS ôn lại phép cộng và phép nhân số tự nhiên ở tiểu học

III Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài1 : Chọn kết quả đúng nhất trong các kết

- Gọi HS nhận xét ?

- GV chớt lại kiến thức qua bài tập …

Bài1 : Chọn kết quả đúng nhất trong các kết

quả sau ?

B 4

Bài 2: Đáp án đúng

1  B ; { 1, 3 }  B

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1 : Củng cố các ký

hiệu trong phép cộng,

nhân, giới thiệu k/h mới

của phép nhân

- Ôn lại cách tìm các

thành phần chưa biết

trong phép tính

- Treo bảng phụ bài tập ?

1, gọi HS làm ?

- Gọi HS hoàn chỉnh bài

tập ?2 Từ đĩ rút ra kết

luận gì

HS nhắc lại cách gọi têncác thành phần chưa biếttrong phép toán

I Tổng và tích 2 số tự nhiên :

a + b = c ; a,b : số hạng; c: tổng.a.b = c ; a,b: thừa số; c : tích

*Lưu ý : a.b = ab 4.x.y = 4xy Bài tập ?1:

Bài tập ?2:

Trang 12

- Gọi HS làm bài tập 30a

SGK ?

- GV chớt lại kiến thức

chuyển sang ý 2

HĐ 2:

- Gọi 3 HS làm bài tập ?3

GV chớt lại kiến thức

-Treo bảng phụ tính chất

phép cợng và nhân

Hướng dẫn nhanh

-Tương tự làm BT27

(sgk)

- HS làm bài tập Nhận xét…

- HS quan sát

- 3 HS làm bài tập Nhận xét…

- HS quan sát

- HS làm bài tập Nhận xét…

Bài tập 30:

b/ (x – 34) 15 = 0

x -34 = 0 Vậy: x = 34

II Tính chất của phép cộng và phép nhân (SGK)

?3 Tính nhanh:

a)46 + 17 + 54 = (46 + 54)+ 17 = 100 + 17 = 117 b)4.37.25 =(4.25).37 =100.37 = 3700 c)87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) = 87 100 = 8700 Bài tập 27: SGK/17 4 Củng cố : –Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?” – Bài tập 26 ( Tính tổng các đoạn đường ) – Bài tập 28 ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất có thể ) V Hướng dẫn học ở nhà : –BT 29;30b(sgk) : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết –Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk:tr 17,18) Chuẩn bị tiết luyện tập VI Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: / /2011

Tiết 7

I Mục tiêu :

1 Kiến thức.

– Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

LUYỆN TẬP

Trang 13

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS làm bài tập 27, 1 HS làm bài tập

SGK/16 ?

- Gọi HS nhận xét ?

* Củng cớ: GV chớt lại kiến thức qua bài tập

Bài tập 27:

a/ 86 + 357 + 14 = = 457b/ 72 + 69 + 128 = = 269c/ 25 5 4 27 2 = = 27000d/ 28 64 + 28.36 = = 2800

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1: Củng cố tính

nhanh dựa vào tính chất

kết hợp, giao hoán của

phép nhân và phép cộng

HĐ 2 : Hướng dẫn HS

biến đổi các số của tổng

(tách số nhỏ ‘nhập’ vào

số lớn) để tròn chục,

trăm, nghìn

HĐ 3 : GV kiểm tra khả

– HS trình bày nguyêntắc tính nhanh trongphép cộng, nhân và vậndụng vào bài tập

– HS: Đọc phần hướngdẫn cách làm ở sgk vàáp dụng giải tương tựcho các bài còn lại – HS : Đọc kỹ phần

Trang 14

năng nhận biết của HS

về quy luật của dãy số

- Gọi 2 HS thực hiện bài

tập 44sbt ?

- Nhận xét chung

- GV củng cớ nợi dung

toàn bài

hướng dẫn cách hình thành dãy số ở sgk, suy

ra bốn số tiếp theo của dãy phải viết thế nào

- 2 HS làm bài tập ( tương tự như trên )

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

Cho dãy số: 1, 1, 2, 3, 5, 8,…

– Bốn số tiếp theo của dãy số đã cho là : 13; 21; 34; 55

Bài tập 44 SBT/8:

a/ (x – 45).27 = 0

x – 45 = 0 Vậy: x = 45

b/ 23.(42 – x) = 23

Vậy: x = 42 4.Củng cố : –Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?” – Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong sgk V Hướng dẫn học ở nhà : – Chuẩn bị các bài tập luyện tập 2 (sgk :tr 19;20) – Xem mục có thể em chưa biết (sgk: tr 18;19) VI Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: / /2011

Tiết 8

I Mục tiêu :

1 Kiến thức.

– HS biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên; tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tính nhẩm và tính nhanh

2 Kỹ năng.

LUYỆN TẬP

Trang 15

– HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS làm bài tập 43 SBT/8 và 1 HS

làm bài tập 31a,b SGK/17 ?

- Gọi HS nhận xét ?

* Củng cớ: GV chớt lại kiến thức qua bài tập

Bài tập 31 : a/ 135 + 360 + 65 + 40 = 600b/ 463+ 318+ 137 + 22 = 940Bài tập 43 SBT/8 : c/ 25 5 4 16 2 = = 16000d/ 32 47 + 32 53 = = 320

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ1: Làm sao biết các tích

bằng nhau mà

không cần tính kết quả?

HĐ2 : GV hướng dẫn phân

tích cách giải mẫu, suy ra

điều cần chú ý trong việc

tách số ở câu a, tổng ở câu b

HĐ3 : GV chú ý chuyển từ

tính chất phép cộng sang

phép trừ tương ứng, suy ra

áp dụng tiện ích này vào bài

-Đọc phần hướng dẫn sgk,suy ra áp dụng tương tựvới nhiều cách giải hợp lýcho 2 câu với 2 tính chất

-HS : Vận dụng tính chất :a(b – c) = ab – ac Tìmhiểu bài mẫu trong sgk vàáp dụng giải tương tự

BT 35 (sgk: 19)

– Các tích bằng nhau là :15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.124.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Tương tự với các bài còn lại

BT 37 : (sgk : tr 20)

19.16 = (20 – 1).16 = 320 – 16 = 304

Tương tự cho các bài còn lại.

Trang 16

- Từ bài tập trên, GV treo

bảng phụ 2 bài tập Hướng

dẫn cho HS thảo luận nhĩm?

- GV nhận xét chung, chớt lại

kiến thức qua bài tập …

- GV treo bảng phụ 2 bài tập

Hướng dẫn cho HS thảo luận

nhĩm?

- GV nhận xét chung, chớt lại

kiến thức qua bài tập

- Hướng dẫn HS sử dụng

máy tính thưc hiện bài tập 38

SGK/20 ( bảng phụ)

- GV củng cớ nợi dung

- 2 HS làm bài tập ( Dựa vào CT trên)

- Nhận xét bài làm

- HS quan sát

- HS thảo luận 5 phút, đại diện trình bài kết quả, nhận xét lẫn nhau

- HS quan sát

- HS quan sát, thưc hiện nhĩm

- HS quan sát

Bài tập: Tính nhanh

a/12.34+12.23 – 12.47 =12 (34 +23 -47)

= 120

b/ 27.57 + 27.43 – 450 = 27(57 + 43) – 450 = 2250 Bài tập: Tìm x, biết a/ 15x + 17x = 64 (15 + 17) x = 64 Vậy: x= 2 b/ x + 5x = 36 6x = 36 Vậy: x = 6 4.Củng cố : - Giới thiệu tác phẩm “Bình Ngô Đại Cáo” , suy ra cần tìm năm sáng tác abcd Lưu ý cách viết này là số có mấy chữ số ? Kết hợp điều kiện tiếp theo sẽ giải được BT40 (sgk : tr20) V Hướng dẫn học ở nhà : - SBT: 43;47;56(tr8) - Chuẩn bị bài “ Phép trừ và phép chia” VI Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: / /2011

Tiết 9

Trang 17

– GV sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số

– HS ôn lại phép trừ và phép chia ở tiểu học

III

Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm bài tập 56 SBT/10

- Gọi HS nhận xét ?

* Củng cớ: GV chớt lại kiến thức qua bài tập

Bài tập 56 SBT/10:

a/ 2.31.12 + 4 6.42 + 8.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24 27 = 24(31 + 42 + 27) = 2400

b/ 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64 41 = 36.100 + 64.100

= 100 (36 + 64) = 10 000

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1 : GV củng cố các ký

hiệu trong phép trừ

Thông qua tìm x ở SGK,

giới thiệu điều kiện để thực

hiện phép trừ và minh họa

bằng tia số

HĐ 2 : Tương tự HĐ 1 Tìm

x, thừa số chưa biết , suy ra

định nghĩa phép chia hết với

HS : Tìm x theo yêu cầu của

GV, suy ra điều kiện đểthực hiện phép trừ

– Làm bài tập ?1

HS : Tìm x và làm bài tập ?2

1 Phép trừ hai số tự nhiên:

a – b = c

(số bị trừ ) – (số trừ) = (hiệu)

Điều kiện để thực hiện phép trừ là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

2 Phép chia hết và phép chia có dư :

a Phép chia hết :

–Số tự nhiên a chia hết cho

PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Trang 18

2 số a,b.

HĐ 3 : Giới thiệu 2 trường

hợp của phép chia thực tế,

suy ra phép chia có dư dạng

tổng quát

- Hướng dẫn, gọi HS làm bài

tập 44a,d SGK/24 ?

- GV chớt lại kiến thức qua

bài tập

HS : Thực hiện phép chia, suy ra điều kiện chia hết, chia có dư

–Làm ?3

- HS làm bài tập (kiến thức tìm sớ bị chia, sớ bị trừ…)

Nhận xét…

- HS quan sát

số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho :

a = b q

b Phép chia có dư :

– Trong phép chia có dư : Số bị chia = số chia x thương + số dư

a = b q + r ( 0 < r <

b).

– Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia

– Số chia bao giờ cũng khác 0

Bài tập 44:

a/ x :13 = 41

x = 41 13 Vậy: x = 533 d/ 7x – 8 = 713 7x = 721 Vậy: x = 103

4.Củng cố :

- Chú ý điều kiện qua bài tập

- Gọi HS nhắc lại cơng thức phép chia cĩ dư và xác định các sớ trong phép chia đĩ ?

V Hướng dẫn học ở nhà :

- SBT: 43;47;56(tr8)

- Chuẩn bị bài “ Phép trừ và phép chia”

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 19

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS làm bài tập 44 SGK/24 ?

- Gọi HS nhận xét ?

* Củng cớ: GV chớt lại kiến thức qua bài tập

B ài tập 44: Tìm x  Nb/ 1428 : x = 14

Vậy: x = 102c/ 4x : 17 = 0 4x = 0 Vậy: x = 0 e/ 8 (x – 3) = 0

x – 3 = 0 Vậy: x = 3g/ 0 : x = 0 Vậy: x  N*

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Yªu cÇu lµm viƯc c¸ nh©n

LUYỆN TẬP

Trang 20

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hớng dẫn

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hớng dẫn

- Yêu cầu HS làm việc theo

nhóm để tìm ra cách làm

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu

- Một số nhóm trình bày trên máy

- Nhận xét và nghi điểm

x = 74 – 61

x = 13

Bài 48 SGK

35 + 98

= (35-2) + (98+2)

= 33 + 100

= 133 46+29

= (46-1)+(29+1)

= 45 + 30

= 75

Bài tập 49 SGK

321-96

=(321+4)-(96+4)

= 325 -100

=225 1354-997

=(1354+3)-(997+3)

= 1357 – 1000

= 357

Bài 69 SBT

Mỗi toa tàu chứa đợc:

10 4 = 40 ( ngời) Vì :

892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu

Bài 70.SBT

a S – 1538 = 3425

S – 3425 = 1538

b

4.Cuỷng coỏ : – Hửụựng daón sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi tửụng tửù sgk, chuự yự thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp

tớnh – BT 51 (sgk : tr 25): Chuự yự ủieàu kieọn ủaàu baứi V Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ : - Làm bài 62, 63, 64,65,66,67/SBT - Chuaồn bũ baứi taọp luyeọn taọp 2 (sgk : tr 25) VI Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn: / 9 /2012 Ngày giảng: / 9 /2012

Tiết 11

I Muùc tieõu :

1 Kiến thức.

LUYỆN TẬP

Trang 21

– HS nắm được một quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được.

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS làm bài tập 44 SGK/24 ?

- Gọi HS nhận xét ?

* Củng cớ: GV chớt lại kiến thức qua bài tập

B ài tập 44: Tìm x  Nb/ 1428 : x = 14

Vậy: x = 102c/ 4x : 17 = 0 4x = 0 Vậy: x = 0 e/ 8 (x – 3) = 0

x – 3 = 0 Vậy: x = 3g/ 0 : x = 0 Vậy: x  N*

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Yªu cÇu lµm viƯc c¸ nh©n

- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu

- Gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt

I

b V× 21000:1500 = 24 nªn

Trang 22

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Làm vào giấy trong để trìnhbày trên máy chiếu

- Một số nhóm trình bày trên máy

đó có hai năm nhuận là 2004

và 2008 ta có 10.365+

2=26523652:7 = 521 d 5Vậy ngày10-10-2000 là ngày

thứ ba thì ngày 10-10-2010 là ngày CN

4.Cuỷng coỏ :

– Nhaọn xeựt moỏi lieõn heọ cuỷa trửứ vaứ coọng, nhaõn vaứ chia

– ẹieồm gioỏng nhau qua caực baứi tớnh nhaồm vụựi pheựp trửứ vaứ chia, coọng vaứ nhaõn

– BT 55(sgk)sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi

V Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

– BT 54 (sgk : tr 25) SBT: 70;71;76;77(tr11)

- Toựm taột caực yự : Soỏ khaựch; moói toa coự bao nhieõu khoang; moói khoang coự baonhieõuchoó, suy ra caàn tớnh soỏ choó cuỷa moói toa vaứ suy ra soỏ toa ớt nhaỏt caàn sửỷ duùng

– Xem muùc: Coự theồ em chửa bieỏt (sgk : tr 26)

– Chuaồn bũ baứi 7 : “Luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn, nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ”

VI Rỳt kinh nghiệm:

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 23

– Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm bài tập 76, 77 SBT/12 ?

- Gọi HS nhận xét ?

* Củng cớ: GV chớt lại kiến thức qua bài tập

Bài tập 76 SBT/12:

b/ (2100 - 42) : 21 =2100 : 21 – 42 :21 = 98

Bài tập 77 SBT/12:

b/ (x – 36): 18 = 12

x – 36 = 216 Vậy: x = 252

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Treo bảng phụ, gọi HS làm

bài tập: 9 + 9 + 9 + 9 = ?

9 9 9 9 = ?

- Qua đĩ kết luận gì ?

- GV chớt lại kiến thức; phép

nhân nhiều thừa sớ bằng

nhau là phép nâng lên luỹ

thừa

* Củng cớ: treo bảng phụ bài

tập ?1, 56 SGK/27, cho HS

thảo luận nhĩm đơi ?

- Nhận xét, nêu chú ý quy

* Củng cớ: Gọi HS thảo luận

nhĩm đơi làm bài tập ?2

- Nêu cơng thức như SGK

- HS thảo luận 2 phút, đạidiện nhĩm trình bài kết quả -Nhận xét

Trang 24

- Hướng dẫn, gọi HS thảo

luận nhĩm đơi, làm bài tập

57b SGK

- Chú ý cách làm của HS

theo cơng thức

- GV chớt lại kiến thức qua

bài tập

- HS thảo luận 2 phút, đạidiện nhĩm trình bài kết quả Nhận xét

– Củng cố ngay sau mỗi phần bài học

– GV giới thiệu bảng bình phương, lập phương trong BT 58;59(sgk)

V Hướng dẫn học ở nhà :

– Làm BT từ 57 -> 60 (sgk : tr 28)

– Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 25

III

Phương pháp:

- Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, nhận dạng, hoạt đợng nhĩm.

IV Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ sớ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS làm bài tập 44 SGK/24 ?

- Gọi HS nhận xét ?

* Củng cớ: GV chớt lại kiến thức qua bài tập

B ài tập 44: Tìm x  Nb/ 1428 : x = 14

Vậy: x = 102c/ 4x : 17 = 0 4x = 0 Vậy: x = 0 e/ 8 (x – 3) = 0

x – 3 = 0 Vậy: x = 3g/ 0 : x = 0 Vậy: x  N*

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Yªu cÇu lµm viƯc c¸

- C¶ líp hoµn thiƯn bµi vµo vë

- NhËn xÐt, sưa l¹i vµ hoµn thiƯn lêi gi¶i

- Lµm c¸ nh©n ra nh¸p

- Lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp nhËn xÐt vµ hoµn thiƯn vµo vë

- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu

- Gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt

- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu

- Gäi hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy

5.(x-3)=25(x – 3)=25:5

Trang 26

- Treo bảng phụ bài tập

- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu

- Một số nhóm trình bày trên máy

- Nhận xét và nghi điểm

Bài tập 106.SBT

a

Số bị chia Số chia Chữ sốđầu

tiên của th-

ơng

Số chữ

số của thơng

b 103

4.Cuỷng coỏ :

– Ngay phaàn baứi taọp coự lieõn quan

V Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

– Vaọn duùng tửụng tửù BT 64 (sgk : tr 29), BT 65

– BT 66 (sgk :tr 29) : 11112 = 1234321

– Chuaồn bũ baứi 8 : “Chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ”

VI Rỳt kinh nghiệm:

- Nờu và giải quyờ́t vṍn đờ̀, gợi mở, nhọ̃n dạng, hoạt đụ̣ng nhúm.

IV Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1 OÅn ủũnh toồ chửực :

- Kiểm tra sĩ sụ́

CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 27

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS làm bài tập 92, 1 HS làm bài tập

93 SBT/13

- Gọi HS nhận xét ?

* Củng cớ: GV chớt lại kiến thức qua bài tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Từ kiểm tra bài cũ

chuyển ý sang ví dụ(bảng

phụ)

- Qua đĩ kết luận gì ?

- GV chớt lại kiến thức,

chuyển ý sang phần 2 Giới

thiệu cơng thức như SGK

( chú ý điều kiện)

* Củng cớ: Gọi 3 HS làm

bài tập ?2 sau khi thảo

luận nhĩm đơi ?

- Nhận xét, từ bài tập trên

nêu quy ước SGK/29,

chuyển ý

* Củng cớ: Gọi HS thảo

luận nhĩm đơi làm bài tập

?3 SGK/29 ?

- Nhận xét, chớt lại kiến

thức ( hướng dẫn bài70

tương tự)

- GV củng cớ nợi dung

toàn bài

- Hướng dẫn, gọi HS thảo

luận nhĩm, làm bài tập 68

SGK/30 ?

- GV nhận xét, chớt lại

kiến thức qua bài tập

- Treo bảng phụ bài tập

- Nhận xét lẫn nhau

- HS quan sát

- HS thảo luận 2 phút, đạidiện nhĩm trình bài kếtquả Nhận xét

- HS quan sát

- HS thảo luận 4 phút, đạidiện nhĩm trình bài kếtquả Nhận xét

- HS quan sát

- HS đứng tại chổ trả lời

- HS quan sát

1/ Ví dụ : (Xem SGK/29 )

210 : 28 = 22 = 4

4.Củng cố :

– Bài tập 68 (sgk : tr 30)

Ngày đăng: 12/01/2017, 00:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   phụ   2   bài   tập.   Hướng - Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6
ng phụ 2 bài tập. Hướng (Trang 16)
Bảng  này,   các  số   còn   lại  là - Hệ thống bài tập ôn tập cuối năm số học lớp 6
ng này, các số còn lại là (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w