1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HỌC KI I MON HOA 8

2 457 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì I Môn Hóa 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu được điphotpho pentaoxit P2O5 a.. Viết phương trình phản ứng xảy ra b.. Tính khối lượng điphotpho pentaoxit thu được Câu 2: 1 Phát biểu nội dung quy tắc hoá trị 2 Lập công thức hoá

Trang 1

Ma Trận

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN HÓA KHỐI 8

MạchKiếnThức

Chương 1: Chất Nguyên

Tử- Phân Tử Câu 2: (3 Đ) Câu 3: (2Đ) 2 (4 Đ) Chương 2: Phản Ứng Hoá

Chương 3: Mol Và Tính

Toán Hoá Học Câu 4: ( 3 Đ) Câu 5: (2 Đ) 2 (4 Đ)

Tổng 2 (6 Đ) 2 (5 Đ) 1 (2 Đ) 5 (13 Đ)

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC- HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2008-2009

Thời Gian: 45’

A Lý Thuyết: (3Đ)

Chọn một trong các câu sau đây:

Câu 1: 1) Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng

2) Đốt cháy hoàn toàn 3,1 g Phôtpho cần dùng 4 g khí oxi Thu được điphotpho pentaoxit

P2O5

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính khối lượng điphotpho pentaoxit thu được

Câu 2: 1) Phát biểu nội dung quy tắc hoá trị

2) Lập công thức hoá học của các chất tạo bởi:

a C (IV) và H

b Ba (II) và SO4 (II)

B Bài Tập: (7 Đ)

Câu 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (2Đ)

a Ca + O2 - CaO

b Mg + FeCl3 - MgCl2 + Fe

c Na2O + H2O - NaOH

d BaCl2 + Na2SO4 - BaSO4  + NaCl

Câu 4: Hãy tính số mol và thể tích của hổn hợp khí gồm có: 0,44 g CO2 , 0,02 g H2, 0,84 g N2

(3Đ)

Câu 5: (2Đ)

Đốt cháy hoàn toàn 4,8 g lưu huỳnh trong không khí thu được khí lưu huỳnh đioxit (SO2)

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thể tích không khí (ở đktc) cần dùng Biết thể tích khí oxi bằng 1/5 thể tích không khí

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC 8

NĂM HỌC: 2008-2009

A Lý Thuyết: (3 Đ)

Câu 1: (3 Đ)

1) Định luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng (1Đ)

2) a) ptpư: 4P + 5O2  2P2O5 (1Đ)

b) Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

mP2O5 = mP + mO2 = 3,1 + 4 = 7,1 (g) (1 Đ)

Câu 2: (3 Đ)

1) Quy tắc hoá trị: Trong công thức hoá học, tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia (1 Đ)

2) a) Công thức dạng chung của hoá chất: CxHY

Theo quy tắc hoá trị, ta có: x a = y b

IV

I a

b y

x

 CTHH hợp chất: CH4 (1Đ)

b) Công thức dạng chung của hoá chất: Bax(SO4)y

Theo quy tắc hoá trị, ta có: x a = y b

II

II

a

b

y

x

I I

 CTHH hợp chất: BaSO4 (1 Đ)

B Bài Tập (7 Đ)

Câu 3: (2 Đ)

b 3Mg + 2FeCl3 3MgCl2 + 2Fe (0,5Đ)

c Na2O + H2O  2NaOH (0,5Đ)

d BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl (0,5Đ)

Câu 4: (3 Đ)

Số mol CO2: n 0 , 01

44

44 , 0

Số mol H2: n 0 , 01

2

02 , 0

Số mol N2: n 0 , 03

28

84 , 0

Số mol hỗn hợp khí: nh2

= 0,01 + 0,01 + 0,03 = 0,05 (mol) (0,5Đ) Thể tích hỗn hợp khí (ở đktc): Vh2

= 0,05 x 22,4 = 1,12 (l) (1 Đ)

Câu 5 : (2Đ)

a Phương trình phản ứng: S + O2  0t SO2 (0,25 Đ)

b Số mol lưu huỳnh: nS 0 , 15

32

8 , 4

Số mol O2 : nO2= nS = 0,15 (mol) (0,5Đ)

Thể tích khí oxi (ở đktc): VO2 = 0,15 x 22,4 = 3,36 (l) (0,5Đ)

Thể tích không khí (đktc) : Vkk = 5 VO2= 5 x 3,36 = 16, 8 (l) ( 0,5Đ)

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w